Bảng giá đất Phường Nam Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Phường Nam Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Nam Sầm Sơn
448 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ nhà ông Nguyễn Đình Tùng đến nhà ông Lê Thế Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.260.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Huy An đến đường Ba Voi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.260.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Quang Hải đến nhà ông Nguyễn Quang Tư (đường Ba Voi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.260.000 |
| Từ nhà ông Lê Văn Tuân (Đường Ba Voi) đến nhà ông Lê Văn Tý | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.260.000 |
| Từ nhà ông Lê Văn Tâm (đường Ba Voi) đến nhà ông Nguyễn Quang Hoàn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.260.000 |
| Từ đường 4B đến nhà ông Lê Bá Thi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.260.000 |
| Đường từ Tượng Đài Liệt sỹ đi qua trường THCS đến ngã tư nhà ông Lê Quang Hùng Tổ dân phố Hồng Hải | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.230.000 |
| Đoạn từ đường Trịnh Kiềm đến đường Hàm Nghi (Từ đường 4A đến đường 4B) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.223.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch trong khu dân cư, khu xen cư, khu TĐC (Trừ các MBQH đã có tên trong Bảng giá đất) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 |
| Từ nhà ông Vũ Văn Hùng đến nhà ông Nguyễn Quang Phúc (đường Ba Voi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 |
| Từ nhà bà Lê Thị Hòng đến nhà ông Nguyễn Quang Trân (đường Ba Voi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Công thông đến đường Ba Voi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 |
| Từ nhà ông Phạm Ngọc Quý đến nhà ông Nguyễn Quang Lân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 |
| Đường trong các MBQH khu dân cư, khu xen cư, khu TĐC (trừ các MBQH đã có tên trong Bảng giá đất) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 |
| Đường từ nhà bà Đỗ Thị Thuận đến nhà ông Trần Phi Nam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.125.000 |
| Đường từ đường trục xã đến nhà ông Hoàng Quốc Lực | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.125.000 |
| Đường Bùi Khắc Nhất (đoạn từ Quốc lộ 47, trước nhà thờ Họ Hồ phường Quảng Thọ đến Tổ dân phố Phú Khang phía sau Nghè 30) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.110.000 |
| Đoạn từ đường Lạc Long Quân đến đường Trường Sa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.087.000 |
| Từ đường 4B đến nhà ông Hoàng Quốc Cảnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.087.000 |
| Từ đường 4B đến nhà ông Dư Công Dân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.087.000 |
| Từ đường 4B đến nhà ông Dư Công Thái | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.087.000 |
| Từ đường 4B đến nhà bà Trần Thị Ngãi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.087.000 |
| Từ đường 4B đến nhà ông Trần Xuân Mau | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.087.000 |
| Đường từ Chợ cá Thanh Minh đến nhà ông Lê Quang Chiến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.087.000 |
| Tuyến đường từ bà Trịnh Thị Phiên (Toàn) đến Bà Lê Thị Mai (trước trường học) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 |
| Các tuyến đường nội bộ trong MBQH dân cư, xen cư, TĐC (trừ MBQH TĐC đồng Bông, đồng Sác, MBQH 90) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 |
| Từ ông Nguyễn Đức Tuyết đến Nguyễn Đức Hoạt | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 |
| Từ ông Nguyễn Quang Châu đến ông Dư Công Đại (giáp Quảng Vinh) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 |
| Từ ông Chu Văn Võ đến ông Phạm Viết Loan | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 |
| Đoạn Từ đường Hàm Nghi đến đường Lạc Long Quân (Từ đường 4B đến Sông Rào) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 |
| Ngõ, ngách còn lại phía đông đường 4C | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 |
| Từ lô DC-C: 01 TBĐ số 6 đến lô DC-C: 15 TBĐ số 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.050.000 |
| Từ lô DC-D: 01 TBĐ số 6 đến lô DC-D: 17 TBĐ số 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.050.000 |
| Từ lô DC-E: 01 TBĐ số 6 đến lô DC-E: 21 TBĐ số 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.050.000 |
| Đoạn từ ông Đinh Công Vinh Tổ dân phố Hồng Hải đến ông Trần Đăng Kền Tổ dân phố Phú Khang | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 |
| Đoạn từ nhà ông Dư Văn Hương Tổ dân phố Xuân Thượng đến nhà ông Trương Duy Hiếu đi 4B | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba trường Tiểu học Quảng Vinh đến đất màu ông Nguyễn Văn Định Tổ dân phố Xuân Thượng | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 |
| Đoạn từ ông Ngô Quang Minh đến ngã ba Cát Minh Vinh | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại phía Tây đường 4C đến đường Lạc Long Quân | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 |
| Đường từ nhà ông Trần Thế Thảo đến nhà ông Lê Văn Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 |
| Tuyến đường từ bà Trịnh Thị Phiên (Toàn) đến Bà Lê Thị Mai (trước trường học) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 |
| Ngõ, ngách còn lại phía đông đường 4C | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 |
| Các tuyến đường nội bộ trong MBQH dân cư, xen cư, TĐC (trừ MBQH TĐC đồng Bông, đồng Sác, MBQH 90) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 |
| Từ ông Nguyễn Đức Tuyết đến Nguyễn Đức Hoạt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 |
| Đường từ nhà ông Trần Thế Thảo đến nhà ông Lê Văn Quang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 815.000 |
| Đoạn từ ông Đinh Công Vinh Tổ dân phố Hồng Hải đến ông Trần Đăng Kền Tổ dân phố Phú Khang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 815.000 |
| Đoạn từ nhà ông Dư Văn Hương Tổ dân phố Xuân Thượng đến nhà ông Trương Duy Hiếu đi 4B | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 815.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba trường Tiểu học Quảng Vinh đến đất màu ông Nguyễn Văn Định Tổ dân phố Xuân Thượng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 815.000 |
| Đoạn từ ông Ngô Quang Minh đến ngã ba Cát Minh Vinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 815.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại phía Tây đường 4C đến đường Lạc Long Quân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 815.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Nam Sầm Sơn
Tại Phường Nam Sầm Sơn, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 151 | 61.072.000 | 2.500.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147 | 4.076.000 | 300.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 145 | 4.891.000 | 400.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Phường Nam Sầm Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Nam Sầm Sơn đứng thứ 2 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Phường Nam Sầm Sơn
- Mã bưu chính (zip code)
- 40218
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 167 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Nam Sầm Sơn gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Nam Sầm Sơn
2 tuyến đường tại Phường Nam Sầm Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
