Bảng giá đất Phường Nam Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Phường Nam Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Nam Sầm Sơn
448 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Các lô đất thuộc MBQH số 42 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 |
| Từ lô 01 đến lô 59 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 |
| Đường nội bộ trong MBQH dân cư, xen cư, khu TĐC còn lại (trừ các MBQH đã có tên trong Bảng giá đất) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.984.000 |
| Đoạn từ đường 4C đi ra biển | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.956.000 |
| Đoạn còn lại (trừ các lô quy hoạch thuộc dự án Hùng Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.956.000 |
| Các ngõ, ngách còn lại phía đông đường 4C | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 |
| Đường Trần Mai Ninh (đường qua Ban chỉ quy quân sự phường từ đường 4C đến đường 4B) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 |
| Đường N7 có chiều rộng lòng đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.932.000 |
| Đoạn từ ông Lê Đình Xinh đến ông Trần Phi Thích | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.905.000 |
| Các lô TĐC còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường ven Sông Rào) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.888.000 |
| Các lô còn lại thuộc MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 1.888.000 |
| Đường nội bộ quy hoạch Tuyến 03; 04; 05 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.809.000 |
| Từ lô DC-B: 01 TBĐ số 6 đến lô DC-B: 36 TBĐ số 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 |
| Từ lô DC-A: 01 TBĐ số 6 đến lô DC-A: 21 TBĐ số 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 |
| Từ lô 01 đến lô 59 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 |
| (Từ lô CL-A:26 đến CL-A:31); (từ lô CL-B:21 đến CL-B:28); (từ lô CL- C:29 đến CL-C:36); (từ lô CL-D:26 đến CL-D:29) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.750.000 |
| Đoạn từ đường 4B đến đường 4C | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.712.000 |
| Đường và nghĩa trang (thành phố Sầm Sơn cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.675.000 |
| Đưởng vào nhà máy xử lý chất thải rắn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.675.000 |
| Đường quy hoạch nội bộ MBQH khu tái định cư Quảng Vinh (TĐC dự án Toàn Tích Thiện) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.650.000 |
| Đường từ Tượng Đài Liệt sỹ đi qua trường THCS đến ngã tư nhà ông Lê Quang Hùng Tổ dân phố Hồng Hải | Đất thương mại, dịch vụ | 1.640.000 |
| Các tuyến đường nhánh nối từ đường 4C ra biển có MC từ 3m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 |
| Đường liên xã (từ đường 4B đến giáp xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 |
| Từ đường 4B đến nhà ông Trương Duy Quyết | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 |
| Các tuyến đường nhánh nối từ đường 4C đi ra biển có mặt cắt đường từ 3m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Quang Văn đến nhà ông Lê Ngọc Phượng (đường Ba Voi) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 |
| Từ nhà ông Vũ Văn Hùng đến nhà ông Nguyễn Quang Phúc (đường Ba Voi) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 |
| Từ nhà bà Lê Thị Hòng đến nhà ông Nguyễn Quang Trân (đường Ba Voi) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch trong khu dân cư, khu xen cư, khu TĐC (Trừ các MBQH đã có tên trong Bảng giá đất) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Công thông đến đường Ba Voi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 |
| Từ nhà ông Phạm Ngọc Quý đến nhà ông Nguyễn Quang Lân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 |
| Đường N1 có chiều rộng lòng đường 15,0m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.518.000 |
| Các lô đất thuộc MBQH số 91 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 |
| Các lô đất thuộc MBQH số 42 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 |
| Đường quy hoạch nội bộ MBQH khu tái định cư thôn 1 Thống Nhất | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 |
| Đường từ nhà bà Đỗ Thị Thuận đến nhà ông Trần Phi Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 |
| Đường từ đường trục xã đến nhà ông Hoàng Quốc Lực | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 |
| Đường nội bộ trong MBQH dân cư, xen cư, khu TĐC còn lại (trừ các MBQH đã có tên trong Bảng giá đất) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.488.000 |
| Đường N7 có chiều rộng lòng đường 10,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.449.000 |
| Từ lô DC-B: 37 TBĐ số 6 đến lô DC-B: 72 TBĐ số 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.440.000 |
| Từ lô DC-A: 22 TBĐ số 6 đến lô DC-A:42 TBĐ số 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.440.000 |
| Các lô TĐC còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường ven Sông Rào) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.416.000 |
| Các lô còn lại thuộc MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.416.000 |
| Từ lô DC-C: 01 TBĐ số 6 đến lô DC-C: 15 TBĐ số 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 |
| Từ lô DC-D: 01 TBĐ số 6 đến lô DC-D: 17 TBĐ số 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 |
| Từ lô DC-E: 01 TBĐ số 6 đến lô DC-E: 21 TBĐ số 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 |
| Từ đường 4B đến nhà ông Trương Duy Quyết | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 |
| Đoạn từ đường Trịnh Kiềm đến đường Hàm Nghi (Từ đường 4A đến đường 4B) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.359.000 |
| Đoạn từ đường Lạc Long Quân đến đường Trường Sa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 |
| Từ đường 4B đến nhà ông Hoàng Quốc Cảnh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Nam Sầm Sơn
Tại Phường Nam Sầm Sơn, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 151 | 61.072.000 | 2.500.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147 | 4.076.000 | 300.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 145 | 4.891.000 | 400.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Phường Nam Sầm Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Nam Sầm Sơn đứng thứ 2 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Phường Nam Sầm Sơn
- Mã bưu chính (zip code)
- 40218
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 167 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Nam Sầm Sơn gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Nam Sầm Sơn
2 tuyến đường tại Phường Nam Sầm Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
