Bảng giá đất Phường Nam Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Nam Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

448 dòng giá305 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Nam Sầm Sơn

448 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Nam Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Từ phía Đông Cầu Sông rào ra biển Đất thương mại, dịch vụ3.003.000
Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ | Đường từ giáp Giao Đại đi Cồn Lũy Thôn 5 Đất ở tại đô thị3.000.000
Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ | Từ bà Pháo thôn 9 đến đường Giao Hải Đất ở tại đô thị3.000.000
Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ | Đường ông Văn thôn 9 đi ông Vũ Thôn 9 Đất ở tại đô thị3.000.000
Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ | Đường ngõ ông Trung thôn 7 đi ông Bản thôn 9 Đất ở tại đô thị3.000.000
Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ | Bà Đệ đi ông Hóa thôn Việt trung Đất ở tại đô thị3.000.000
Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ | Đường anh Đức Minh đi ông Tiến thôn Việt Trung Đất ở tại đô thị3.000.000
Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ | Anh Thức đi ông Hiếu thôn Việt Trung Đất ở tại đô thị3.000.000
Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ | Tây Trường Mầm non đi anh Tuyến thôn 7 Đất ở tại đô thị3.000.000
Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ | Đường ông Xớn đi Giao Đại Đất ở tại đô thị3.000.000
Từ đường 4B đến giáp Cầu Sông Rào Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.984.000
Các lô tiếp giáp với mặt đường 4C Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.970.000
Đường đường 4B cũ Đất thương mại, dịch vụ2.935.000
Đường ven sông Rào Đất thương mại, dịch vụ2.917.000
Đường An Dương Vương (từ đường 47 đến ngã ba đường 4C) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.717.000
Đường Hoàng Sa (từ cống Trường Lệ Đến ngã ba đường 4C đi An Dương Vương) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.717.000
Từ đường 4A đến đường 4B Đất thương mại, dịch vụ2.717.000
Đường Quảng Giao đi Quảng Đại: Từ giáp đường 4A (xã Quảng Giao) đến hết địa phận xã Quảng Giao Đất thương mại, dịch vụ2.717.000
Từ phía Đông Cầu Sông rào ra biển Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.702.000
Các lô tiếp giáp với đường quy hoạch (lòng đường rộng 11,5m) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.673.000
Đường ven sông Rào Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.625.000
Đường nội bộ quy hoạch Tuyến 01; 02 Đất thương mại, dịch vụ2.552.000
Đường quy hoạch nội bộ lòng đường 10,5m Đất thương mại, dịch vụ2.530.000
MBQH 59/UBND-TNMT | Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên (Quảng Giao cũ) Đất ở tại đô thị2.500.000
Từ đường 4A đến đường 4B Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.446.000
Đường Quảng Giao đi Quảng Đại: Từ giáp đường 4A (xã Quảng Giao) đến hết địa phận xã Quảng Giao Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.446.000
Đường đường 4B cũ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.446.000
Các lô tiếp giáp với đường quy hoạch (lòng đường rộng 7m) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.406.000
Từ lô DC-B: 01 TBĐ số 6 đến lô DC-B: 36 TBĐ số 6 Đất thương mại, dịch vụ2.400.000
Từ lô DC-A: 01 TBĐ số 6 đến lô DC-A: 21 TBĐ số 6 Đất thương mại, dịch vụ2.400.000
Các đường còn lại trong MBQH 118, MBQH TĐC thôn 2, thôn 3 Đất thương mại, dịch vụ2.360.000
Đường quy hoạch nội bộ trong MBQH tái định cư Đồng Hạnh Đất thương mại, dịch vụ2.360.000
Đường Giao - Hùng (đường nối từ đường 4A đi qua UBND xã Quảng Hùng, đoạn qua địa phận xã Quảng Giao Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.348.000
(Từ lô CL-A:26 đến CL-A:31); (từ lô CL-B:21 đến CL-B:28); (từ lô CL- C:29 đến CL-C:36); (từ lô CL-D:26 đến CL-D:29) Đất thương mại, dịch vụ2.334.000
Đường quy hoạch nội bộ lòng đường 7,5m Đất thương mại, dịch vụ2.300.000
Đường nội bộ quy hoạch Tuyến 01; 02 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.297.000
Đoạn từ ông Lê Đình Xinh đến ông Trần Phi Thích Đất thương mại, dịch vụ2.286.000
Đường quy hoạch nội bộ lòng đường 10,5m Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.277.000
Đường quy hoạch nội bộ MBQH khu tái định cư Quảng Vinh (TĐC dự án Toàn Tích Thiện) Đất thương mại, dịch vụ2.200.000
Đường đường 4A Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.201.000
Từ đường An Dương Vương đến Tổ dân phố 1 Đại Hùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.174.000
Các đường còn lại trong MBQH 118, MBQH TĐC thôn 2, thôn 3 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.124.000
Đường quy hoạch nội bộ trong MBQH tái định cư Đồng Hạnh Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.124.000
Đường quy hoạch nội bộ lòng đường 7,5m Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.070.000
Đường N1 có chiều rộng lòng đường 15,0m Đất thương mại, dịch vụ2.024.000
Đường và nghĩa trang (thành phố Sầm Sơn cũ) Đất thương mại, dịch vụ2.010.000
Đưởng vào nhà máy xử lý chất thải rắn Đất thương mại, dịch vụ2.010.000
Đường nội bộ quy hoạch Tuyến 03; 04; 05 Đất thương mại, dịch vụ2.010.000
Đường quy hoạch nội bộ MBQH khu tái định cư thôn 1 Thống Nhất Đất thương mại, dịch vụ2.000.000
Các lô đất thuộc MBQH số 91 Đất thương mại, dịch vụ2.000.000

Mặt bằng giá đất Phường Nam Sầm Sơn

Giá VT1 cao nhất
61.072.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.932.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
448
dòng
Số tuyến đường
305
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Phường Nam Sầm Sơn, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Nam Sầm Sơn (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại đô thị15161.072.0002.500.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1474.076.000300.000
Đất thương mại, dịch vụ1454.891.000400.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm155.00055.000
Đất trồng cây hằng năm155.00055.000
Đất nuôi trồng thủy sản152.00052.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Phường Nam Sầm Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Nam Sầm Sơn đứng thứ 2 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Nam Sầm Sơn

Mã bưu chính (zip code)
40218
Doanh nghiệp trên địa bàn
167 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Nam Sầm Sơn gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Quảng MinhXã Quảng MinhXã Đại HùngXã Quảng GiaoXã Quảng VinhPhường Quảng Vinh

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Nam Sầm Sơn

2 tuyến đường tại Phường Nam Sầm Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Nam Sầm Sơn

Giá đất cao nhất tại Phường Nam Sầm Sơn là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Nam Sầm Sơn là 61.072.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 1.932.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Nam Sầm Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Nam Sầm Sơn xếp thứ 2 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Nam Sầm Sơn theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Nam Sầm Sơn được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Nam Sầm Sơn hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 6 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.