Đơn giá đất tại Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
846 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ nhà ông Bùi Ngọc Tuấn đến thửa 60, tờ bản đồ 12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 45 vào MBQH 73 phú sơn (giáp cống tây) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Đường tỉnh lộ 517 Gốm - Cầu Trầu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| MBQH 3384/QĐ-UBND ngày 26/10/2023 (Điểm xen cư trước công sở UBND xã Đông Ninh) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.340.000 | — | — | — | — |
| XÃ ĐÔNG HÒA CŨ | Đường vào chợ Đông Hòa | Đất ở tại đô thị | 2.200.000 | — | — | — | — |
| XÃ ĐÔNG HÒA CŨ | Đường từ cầu sông B10 - Đê sông Hoàng | Đất ở tại đô thị | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Đường chính Tổ dân phố Tân Cộng: | Đường mương sông chùa: Từ nhà bà Nguyễn Thị Liên đến nhà ông Nguyễn Đình Vương, đến ông Thiều Văn Nga (phố Tân Lê) | Đất ở tại đô thị | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Các đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng = 7,50m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Đường Quốc lộ 45 (cũ) (Nối Quốc lộ 45 (cũ) kèm Sơn Đồng Tiến) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Các đường nội bộ có mặt bằng có lòng đường rộng 7,50m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường nội bộ còn lại của mặt bằng quy hoạch | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.950.000 | — | — | — | — |
| XÃ ĐÔNG NINH CŨ | Ngõ Tổ dân phố : Hòa Bình, Thế Giới lớn hơn 4,0m | Đất ở tại đô thị | 1.950.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 45 đến nhà ông Lê Thiết Tuất, ngõ còn lại vào thửa 37 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| MBQH 752, ngày 11/3/2024 điểm dân cư nông Tổ dân phố xã Đông Hòa (giai đoạn II) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| MBQH7117 ngày 23/8/2024 (Điểm dân cư Tổ dân phố Hoà Bình, giáp nhà máy may) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Giáp đường Nghi Sơn Sao Vàng đến Chùa Nam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.793.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ xóm còn lại Tổ dân phố Tân Thọ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.793.000 | — | — | — | — |
| Đường vuông góc với vành đai phía Tây | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.793.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH 5303 (lòng đường >7,5m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.793.000 | — | — | — | — |
| Các đường nội bộ còn lại mặt bằng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.650.000 | — | — | — | — |
| MBQH 898 các lô sau đường Quốc lộ 47 giáp MBQH 8467 (Cồn cũ Đa Đôi) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đường BT từ nhà máy gạch Quang Vinh đến ngã ba giao với đường liên phường từ giáp Quốc lộ 47 đến giáp phường Đông Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| MBQH 476, ngày 08/02/2021 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 930/QĐ-UBND ngày 29/3/2019 (điểm xen cư Đồng Đất Mạ - Tổ dân phố Hữu Mộc) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| MBQH 542/QĐ-UBND ngày 7/2/2024 (Điểm dân cư Cồn Căng Tổ dân phố Hoà Bình) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| MBQH 4920/QĐ-UBND ngày 9/12/2014 (Điểm dân cư Tổ dân phố Hoà Bình, sau nhà máy may) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 928 ngày 9/3/2019 (các tuyến đường trong mặt bằng) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường nội bộ còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| MBQH 770, tuyến đường vào quy hoạch Khu Công nghiệp | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường 7,5m (trừ các lô LK B 37 - đến lô LKB41) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| MBQH 2916 ngày 31/12/2015 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| XÃ ĐÔNG MINH CŨ | Đường ngõ xóm của các Tổ dân phố (chiều rộng đường < 4m) | Đất ở tại đô thị | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường chính Tổ dân phố Tân Cộng: | Đường khu núi Nam | Đất ở tại đô thị | 1.500.000 | — | — | — | — |
| XÃ ĐÔNG HÒA CŨ | Các đường ngõ xóm còn lại của các phố (đường ≤ 4 m) | Đất ở tại đô thị | 1.500.000 | — | — | — | — |
| XÃ ĐÔNG HOÀNG CŨ | Các tuyến đường còn lại của các Tổ dân phố xã Đông Hoàng cũ có mặt đường rộng ≤ 4m | Đất ở tại đô thị | 1.500.000 | — | — | — | — |
| XÃ ĐÔNG NINH CŨ | Ngõ Tổ dân phố : Trường Xuân, Vạn Lộc, Thành Huy nhỏ hơn và bằng 4,0m | Đất ở tại đô thị | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 47 nối với trục đường chính phố Tân Dân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ phường Rừng Thông (cũ) đến giáp phố Tân Tự | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ xóm còn lại phố Tân Cộng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 45 vào nhà ông Lê Văn Thảo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ xóm còn lại phố Tân Hạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường có lòng đường rộng 10,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.440.000 | — | — | — | — |
| MBQH 5361 vị trí mặt đường 10,5 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| MBQH 5361(vị trí đường đôi) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Đồng Nam (các lô còn lại) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Đường liên phường từ giáp Quốc lộ 47 đến giáp phường Đông Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Đường nối UBND xã Đông Thanh - đi Quốc lộ 47 xã Đông Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Các lô còn lại của các mặt bằng: MBQH số 606; 495; Khu tái định cư cao tốc xã Đông Anh (cũ); Khu dân cư Đồng Bừng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Đông Sơn, giá VT2 bình quân bằng 92,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 7,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 286 | 20.000.000 | 1.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 283 | 7.000.000 | 163.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 273 | 5.250.000 | 147.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đông Sơn đứng thứ 24 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đông Sơn gồm địa bàn của 8 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
8 tuyến đường tại Phường Đông Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .