Đơn giá đất tại Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
846 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| MBQH số 3569 | Đường nội bộ song song đường Nghi Sơn Sao Vàng (lòng đường rộng 7,5m) | Đất ở tại đô thị | 10.374.000 | — | — | — | — |
| MBQH 3335/QĐ-UBND ngày 24/10/2023 Khu dân cư mới OM42, OM43, OM44 (Khu dân cư mới phía Đông Bắc đường trục chính đô thị) | Tuyến đường chính có lòng đường rộng 36m | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 8811/QĐ-UBND ngày 30/10/2021 Khu dân cư mới phía Tây Nam Quốc Lộ 47, thị trấn Rừng Thông (Rừng Thông - Đông Thịnh) | Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 10,50m | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 925 | Các lô giáp Quốc lộ 47 | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 3066 (HH17) (Rừng Thông - Đông Thịnh) | Các lô giáp Quốc lộ 47 | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Bắc Sơn 1 | Đường nội bộ: Lòng đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đường MBQH 8315 | Đường nội bộ còn lại | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Quốc lộ 47 (tuyến từ ngã tư Phú Thọ qua ngã năm Nhồi và phường Đông Tân cũ) | Từ đường Vành đai phía Tây Đông Tân cũ đến nhà bà Nhấp Rừng Thông cũ (thửa 102, tờ số 11) | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 3736 - Đông Khê, Đông Ninh | MBQH số 3208 ngày 12/10/2023 (điều chỉnh cục bộ MBQH số 607 ngày 24/4/2017) MBQH nhà Thánh | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 1879 | MBQH số 1879 các lô tiếp giáp với mặt đường đôi (mặt đường rộng 28m) | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH | Đường Quốc lộ 45 giáp khối phố Toàn Tân - giáp xã Đông Tiến (cũ) | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH | Đường Quốc lộ 45 từ Nhà văn hóa khu phố Thống Nhất - giáp phố Toàn Tân | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 47 | Quốc lộ 47 từ giáp nhà bà Nhấp - ông Hưởng (thửa 57 tờ bản đồ 10) | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 47 | Quốc lộ 47 đoạn từ giáp đường vào Bắc Giáp (Mặt bằng Đồng Xỉn) đến Cầu Thiều | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 47 | Quốc lộ 47 đoạn giáp Cây xăng Minh Hương Đông Khê cũ đến đường vào Bắc Giáp (Mặt bằng Đồng Xỉn) | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 1879 | MBQH 926: Các lô còn lại | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 1879 | MBQH 2413 (OM14) đường còn lại | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 1879 | Đường Quốc lộ 45 (từ KP Toàn Tân) nối Quốc lộ 47 đi xã Đông Anh (mặt cắt 33) | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 1879 | MBQH 2513 đường còn lại | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 3736 - Đông Khê, Đông Ninh | Đường trục chính (giáp Quốc lộ 47) | Đất ở tại đô thị | 9.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH 7336/QĐ-UBND ngày 19/9/2024 Điểm dân cư phía Đông Bắc đường trục chính đô thị mới thị trấn Rừng Thông | Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 15,0m (giáp Quốc lộ 45) và trục chính | Đất ở tại đô thị | 9.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH 1926/QĐ-UBND ngày 06/6/2024 Khu dân cư mới số 02, thị trấn Rừng Thông, (Khu đô thị mới Rừng Thông) | Các tuyến đường trục chính có lòng đường rộng 10,5m | Đất ở tại đô thị | 9.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH 1561/QĐ-UBND ngày 28/5/2023 Khu đô thị mới số 01, thị trấn Rừng Thông (Khu dân cư mới số 01, thị trấn Rừng Thông) | Tuyến đường nối Quốc lộ 45 với Quốc lộ 47 có lòng đường rộng 36m | Đất ở tại đô thị | 9.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH 9637 | Đường đôi | Đất ở tại đô thị | 8.500.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ | MBQH 3220 (vị trí đường đôi) | Đất ở tại đô thị | 8.500.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ | MBQH số 935 từ lô 28-81 (trừ các lô tiếp giáp với Quốc lộ 45) | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 1879 | MBQH số 2930 các lô còn lại (sau các lô tiếp giáp với đường Tỉnh Lộ) | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 1879 | MBQH số 1879 các lô có tuyến đường rộng 7,5m | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 925 | MBQH (OM19) | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 925 | MBQH 924 | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 925 | Các lô giáp đường vào bệnh viện | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 1926/QĐ-UBND ngày 06/6/2024 Khu dân cư mới số 02, thị trấn Rừng Thông, (Khu đô thị mới Rừng Thông) | Các tuyến đường nội bộ có lòng đường rộng 7,5m | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 1879 | Khu TĐC Toàn Tân: Các lô còn lại | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 1879 | MBQH 767 (Rừng Thông - Đông Thịnh) | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 520 ngày 07/02/2024 khu dân cư Đồng Nhưng | Trục đường có lòng đường >= 10,5m | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 2913 ngày 11/9/2023 | Các lô còn lại của MB khu dân cư OM17 - CX 7 | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 1561/QĐ-UBND ngày 28/5/2023 Khu đô thị mới số 01, thị trấn Rừng Thông (Khu dân cư mới số 01, thị trấn Rừng Thông) | Tuyền trục cảnh quan đường N6 + N7 Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 10,50m | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ | Khu MBQH 452 (Đồng Đợi); Lô2, lô 3, lô 4 | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ | MBQH khu Đồng Mạ khu phố Thống Nhất lô 2,3 | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ | MBQH số 935 từ lô 82-91 (trừ các lô tiếp giáp với Quốc lộ 45) | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ ĐÔNG KHÊ CŨ | MBQH số 3164 ngày 06/9/2022 (MBQH Đồng Xỉn Tổ dân phố 4, Tổ dân phố 5) | Đất ở tại đô thị | 7.476.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ | MBQH 3220 các tuyến còn lại của mặt bằng. | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 3335/QĐ-UBND ngày 24/10/2023 Khu dân cư mới OM42, OM43, OM44 (Khu dân cư mới phía Đông Bắc đường trục chính đô thị) | Các đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng = 7,50m | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 1561/QĐ-UBND ngày 28/5/2023 Khu đô thị mới số 01, thị trấn Rừng Thông (Khu dân cư mới số 01, thị trấn Rừng Thông) | Các đường nội bộ có mặt bằng có lòng đường rộng 7,50m | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 2913 ngày 11/9/2023 | Đường Quốc lộ45 cũ (Nối Quốc lộ45 cũ kèm Sơn Đồng Tiến) | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 520 ngày 07/02/2024 khu dân cư Đồng Nhưng | Các tuyến đường nội bộ còn lại của mặt bằng quy hoạch | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 8811/QĐ-UBND ngày 30/10/2021 Khu dân cư mới phía Tây Nam Quốc Lộ 47, thị trấn Rừng Thông (Rừng Thông - Đông Thịnh) | Các đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 7,50m | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 2652 (OM 39, 40) | Các tuyến nội bộ còn lại MBQH | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 3066 (HH17) (Rừng Thông - Đông Thịnh) | Các lô đường nội bộ còn lại MBQH | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Tân Thọ | Đoạn từ Quốc lộ 45 (cây xăng Đông Tân) đến Nhà văn hóa phố Tân Thọ, đến nhà ông Nguyễn Xuân Trọng | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Đông Sơn, giá VT2 bình quân bằng 92,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 7,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 286 | 20.000.000 | 1.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 283 | 7.000.000 | 163.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 273 | 5.250.000 | 147.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đông Sơn đứng thứ 24 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đông Sơn gồm địa bàn của 8 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
8 tuyến đường tại Phường Đông Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .