Bảng giá đất Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

846 dòng giá582 tuyến đường7 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Đông Sơn

846 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
XÃ ĐÔNG HÒA CŨ | Đường Từ Đông Minh - đến ngã 4 Tân Đại (ông Duy Cần) Đất ở tại đô thị4.500.000
XÃ ĐÔNG HÒA CŨ | MBQH 752, ngày 11/3/2024 điểm dân cư nông Tổ dân phố xã Đông Hòa (giai đoạn II) Đất ở tại đô thị4.500.000
Đường phố Tân Thọ | Đoạn từ Quốc lộ 45 đến nhà ông Lê Thiết Tuất, ngõ còn lại vào thửa 37 Đất ở tại đô thị4.500.000
Đường phố Tân Thọ | Từ Quốc lộ 45 đến nhà ông Đào Văn Vang Đất ở tại đô thị4.500.000
MBQH số 3806/QĐ-UBND ngày 23/11/2023 (Điểm dân cư nông Tổ dân phố Tổ dân phố Thế Giới, Tổ dân phố Thành Huy, Tổ dân phố Hòa Bình) | MBQH7117 ngày 23/8/2024 (điểm dân cư Tổ dân phố Hoà Bình, giáp nhà máy may) Đất ở tại đô thị4.500.000
MBQH số 3806/QĐ-UBND ngày 23/11/2023 (Điểm dân cư nông Tổ dân phố Tổ dân phố Thế Giới, Tổ dân phố Thành Huy, Tổ dân phố Hòa Bình) | Các tuyến đường còn lại MBQH Đất ở tại đô thị4.200.000
XÃ ĐÔNG MINH CŨ | Đường từ cầu Đá - MB 929 (Cồn Mằn) Đất ở tại đô thị4.000.000
XÃ ĐÔNG MINH CŨ | Đường từ Quốc lộ 47 cũ đi đường Phú Anh Cầu Vạn Đất ở tại đô thị4.000.000
Khu dân cư tái định cư đường cao tốc xã Đông Minh (Đồng Vạn, Đồng Bái Nội) | Đường nối UBND xã Đông Thanh - đi Quốc lộ 47 (xã Đông Minh) Đất ở tại đô thị4.000.000
Khu dân cư tái định cư đường cao tốc xã Đông Minh (Đồng Vạn, Đồng Bái Nội) | Các lô còn lại thuộc Khu dân cư Đất ở tại đô thị4.000.000
MBQH 1164 ngày 20/4/2021 Điểm dân cư nông Tổ dân phố tại Đồng Trổ, Đồng Ngang, Tổ dân phố 1, Tổ dân phố 2, xã Đông Minh (MBQH điều chỉnh số 858; 1693/QĐ-UBND) | Đường có chiều rộng lòng đường 7,5m Đất ở tại đô thị4.000.000
MBQH 3693 ngày 29/10/2020 điểm dân cư nông thôn (cạnh nhà Văn Hóa Tổ dân phố 1) | Đường có chiều rộng lòng đường 7,5m Đất ở tại đô thị4.000.000
Đường phố Tân Thọ | Đường ngõ xóm còn lại Tổ dân phố Tân Thọ Đất ở tại đô thị4.000.000
XÃ ĐÔNG HÒA CŨ | MBQH 476, ngày 08/02/2021 Đất ở tại đô thị4.000.000
XÃ ĐÔNG HÒA CŨ | Điểm dân cư Nông Tổ dân phố Giáp đường Cầu Vạn- Phú Anh Đất ở tại đô thị4.000.000
Quốc lộ 45 từ Đoàn quy hoạch Lâm nghiệp - Bảo hiểm xã hội Đất thương mại, dịch vụ3.913.000
Quốc lộ 45 - Kim Sơn (Đông Tiến cũ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.750.000
Quốc Lộ 47 đoạn giáp đường Vành đai phía Tây Đông Tân cũ đến hết nhà bà Nhấp (thửa 102, tờ số 11) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.641.000
Đường nội bộ: lòng đường 10,5m Đất thương mại, dịch vụ3.587.000
Quốc lộ 45 từ giáp Đông Lĩnh - Đoàn quy hoạch Lâm nghiệp Đất thương mại, dịch vụ3.587.000
Quốc lộ 45 từ Bảo hiểm xã hội - đến nhà văn hóa khu phố Thống Nhất Đất thương mại, dịch vụ3.587.000
MBQH số 3208 ngày 12/10/2023 (điều chỉnh cục bộ MBQH số 607 ngày 24/4/2017) MBQH nhà ThánhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.150.000
Tuyến trục chính MBQH tiếp giáp với đường Trục chính đô thị Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.150.000
Đường đôi trục trung tâm có lòng đường rộng 52m Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.150.000
Các tuyến đường trục trung tâm giáp đường Lê Hy Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.150.000
Tuyến đường Lê Hy phân khu số 09 có lòng đường rộng 52m Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.150.000
Tuyến đường vành đai 2,5 có lòng đường rộng 45m Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.150.000
Tuyến đường trục trung tâm (Tuyến N1) có lòng đường rộng 55m Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.150.000
Các lô tiếp giáp đường trục chính của MBQH khu dân cư OM17 - CX 7 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.150.000
Tuyến đường chính có lòng đường rộng 36m Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.000.000
MBQH số 3208 ngày 12/10/2023 (điều chỉnh cục bộ MBQH số 607 ngày 24/4/2017) MBQH nhà ThánhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.000.000
Giáp đường Thống Nhất đi vào xăng dầu Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.000.000
Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 10,5m Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.000.000
Các lô giáp Quốc lộ 47 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.000.000
Khu TĐC Toàn Tân: Các lô giáp đường trục chính Đất thương mại, dịch vụ2.935.000
Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 15,0m (giáp Quốc lộ 45) và trục chính Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.850.000
Tuyến đường nối Quốc lộ 45 với Quốc lộ 47 có lòng đường rộng 36m Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.850.000
Từ Quốc lộ 45 đến nhà ông Đào Văn Vang Đất thương mại, dịch vụ2.700.000
XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) | Các đường ngõ còn lại của các phố Đông Anh cũ có chiều rộng mặt đường ≤ 4m Đất ở tại đô thị2.500.000
MBQH số 1836 khu dân cư mới số 3 xã Đông Thịnh | Đoạn đường từ nhà ông Biết đến nhà ông Rạng (cạnh Nhà văn hóa Đại Từ 3) Đất ở tại đô thị2.500.000
XÃ ĐÔNG HOÀNG CŨ | Đường trục chính các Tổ dân phố xã Đông Hoàng cũ có mặt đường rộng >4m Đất ở tại đô thị2.500.000
Đường Tổ dân phố Tân Tự | Các vị trí còn lại của đường làng nghề Đất ở tại đô thị2.500.000
Đường chính phố Tân Hạnh: | Đường ven kênh B20 Đất ở tại đô thị2.500.000
Quốc lộ 47 đoạn giáp Cây xăng Minh Hương Đông Khê (cũ) đến đường vào Bắc Giáp (Mặt bằng Đồng Xỉn) Đất thương mại, dịch vụ2.446.000
Đường phân lô mặt bằng quy hoạch khu dân cư đồng Hà Đê (lô 2, lô 3) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.446.000
Đoạn từ Quốc lộ 45 (cây xăng Đông Tân) đến nhà văn hóa phố Tân Thọ, đến nhà ông Nguyễn Xuân Trọng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.446.000
Đoạn từ nhà văn hóa Tổ dân phố đến nhà ông Vũ Xuân Hà Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.446.000
Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Sắc đến nhà bà Phạm Thị Hiên, đến nhà ông Vũ Đình Lai, đến thửa 37, tờ BĐ12 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.446.000
Đoạn từ Nhà văn hóa phố Tân Thọ đến nhà ông Vũ Bá Cư Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.446.000
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Hồng đến nhà các ông, bà Hoàng Thị Sành, đến nhà ông Đào Văn Vang, đến nhà ông Phạm Xuân Tân. Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.446.000

Mặt bằng giá đất Phường Đông Sơn

Giá VT1 cao nhất
20.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.400.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
61.000
đồng/m²
Số dòng giá
846
dòng
Số tuyến đường
582
tuyến
Số loại đất
7
loại

Tại Phường Đông Sơn, giá VT2 bình quân bằng 92,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 7,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Đông Sơn (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại đô thị28620.000.0001.200.000
Đất thương mại, dịch vụ2837.000.000163.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2735.250.000147.000
Đất trồng cây lâu năm165.00065.000
Đất trồng cây hằng năm165.00065.000
Đất nuôi trồng thủy sản165.00065.000
Đất làm muối161.00061.000

Phường Đông Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đông Sơn đứng thứ 24 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Đông Sơn

Mã bưu chính (zip code)
40144
Doanh nghiệp trên địa bàn
617 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đông Sơn gồm địa bàn của 8 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Rừng ThôngXã Đông HoàngXã Đông NinhXã Đông HòaXã Đông MinhXã Đông KhêPhường Đông ThịnhPhường Đông Tân

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Đông Sơn

8 tuyến đường tại Phường Đông Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Đông Sơn

Giá đất cao nhất tại Phường Đông Sơn là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Đông Sơn là 20.000.000 đồng/m², thấp nhất 61.000 đồng/m², trung vị 2.400.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Đông Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Đông Sơn xếp thứ 24 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Đông Sơn theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Đông Sơn được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Đông Sơn hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 8 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.