Đơn giá đất tại Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
846 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ ĐÔNG HÒA CŨ | Đường Từ Đông Minh - đến ngã 4 Tân Đại (ông Duy Cần) | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| XÃ ĐÔNG HÒA CŨ | MBQH 752, ngày 11/3/2024 điểm dân cư nông Tổ dân phố xã Đông Hòa (giai đoạn II) | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Tân Thọ | Đoạn từ Quốc lộ 45 đến nhà ông Lê Thiết Tuất, ngõ còn lại vào thửa 37 | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Tân Thọ | Từ Quốc lộ 45 đến nhà ông Đào Văn Vang | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 3806/QĐ-UBND ngày 23/11/2023 (Điểm dân cư nông Tổ dân phố Tổ dân phố Thế Giới, Tổ dân phố Thành Huy, Tổ dân phố Hòa Bình) | MBQH7117 ngày 23/8/2024 (điểm dân cư Tổ dân phố Hoà Bình, giáp nhà máy may) | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 3806/QĐ-UBND ngày 23/11/2023 (Điểm dân cư nông Tổ dân phố Tổ dân phố Thế Giới, Tổ dân phố Thành Huy, Tổ dân phố Hòa Bình) | Các tuyến đường còn lại MBQH | Đất ở tại đô thị | 4.200.000 | — | — | — | — |
| XÃ ĐÔNG MINH CŨ | Đường từ cầu Đá - MB 929 (Cồn Mằn) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ ĐÔNG MINH CŨ | Đường từ Quốc lộ 47 cũ đi đường Phú Anh Cầu Vạn | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư tái định cư đường cao tốc xã Đông Minh (Đồng Vạn, Đồng Bái Nội) | Đường nối UBND xã Đông Thanh - đi Quốc lộ 47 (xã Đông Minh) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư tái định cư đường cao tốc xã Đông Minh (Đồng Vạn, Đồng Bái Nội) | Các lô còn lại thuộc Khu dân cư | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 1164 ngày 20/4/2021 Điểm dân cư nông Tổ dân phố tại Đồng Trổ, Đồng Ngang, Tổ dân phố 1, Tổ dân phố 2, xã Đông Minh (MBQH điều chỉnh số 858; 1693/QĐ-UBND) | Đường có chiều rộng lòng đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 3693 ngày 29/10/2020 điểm dân cư nông thôn (cạnh nhà Văn Hóa Tổ dân phố 1) | Đường có chiều rộng lòng đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Tân Thọ | Đường ngõ xóm còn lại Tổ dân phố Tân Thọ | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ ĐÔNG HÒA CŨ | MBQH 476, ngày 08/02/2021 | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ ĐÔNG HÒA CŨ | Điểm dân cư Nông Tổ dân phố Giáp đường Cầu Vạn- Phú Anh | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 45 từ Đoàn quy hoạch Lâm nghiệp - Bảo hiểm xã hội | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 45 - Kim Sơn (Đông Tiến cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.750.000 | — | — | — | — |
| Quốc Lộ 47 đoạn giáp đường Vành đai phía Tây Đông Tân cũ đến hết nhà bà Nhấp (thửa 102, tờ số 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.641.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ: lòng đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.587.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 45 từ giáp Đông Lĩnh - Đoàn quy hoạch Lâm nghiệp | Đất thương mại, dịch vụ | 3.587.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 45 từ Bảo hiểm xã hội - đến nhà văn hóa khu phố Thống Nhất | Đất thương mại, dịch vụ | 3.587.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 3208 ngày 12/10/2023 (điều chỉnh cục bộ MBQH số 607 ngày 24/4/2017) MBQH nhà Thánh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.150.000 | — | — | — | — |
| Tuyến trục chính MBQH tiếp giáp với đường Trục chính đô thị | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.150.000 | — | — | — | — |
| Đường đôi trục trung tâm có lòng đường rộng 52m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.150.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trục trung tâm giáp đường Lê Hy | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.150.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Lê Hy phân khu số 09 có lòng đường rộng 52m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.150.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường vành đai 2,5 có lòng đường rộng 45m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.150.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường trục trung tâm (Tuyến N1) có lòng đường rộng 55m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.150.000 | — | — | — | — |
| Các lô tiếp giáp đường trục chính của MBQH khu dân cư OM17 - CX 7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.150.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường chính có lòng đường rộng 36m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 3208 ngày 12/10/2023 (điều chỉnh cục bộ MBQH số 607 ngày 24/4/2017) MBQH nhà Thánh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Giáp đường Thống Nhất đi vào xăng dầu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 10,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô giáp Quốc lộ 47 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Toàn Tân: Các lô giáp đường trục chính | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 15,0m (giáp Quốc lộ 45) và trục chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.850.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nối Quốc lộ 45 với Quốc lộ 47 có lòng đường rộng 36m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.850.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 45 đến nhà ông Đào Văn Vang | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | — | — | — | — |
| XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) | Các đường ngõ còn lại của các phố Đông Anh cũ có chiều rộng mặt đường ≤ 4m | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 1836 khu dân cư mới số 3 xã Đông Thịnh | Đoạn đường từ nhà ông Biết đến nhà ông Rạng (cạnh Nhà văn hóa Đại Từ 3) | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| XÃ ĐÔNG HOÀNG CŨ | Đường trục chính các Tổ dân phố xã Đông Hoàng cũ có mặt đường rộng >4m | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Tổ dân phố Tân Tự | Các vị trí còn lại của đường làng nghề | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường chính phố Tân Hạnh: | Đường ven kênh B20 | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 47 đoạn giáp Cây xăng Minh Hương Đông Khê (cũ) đến đường vào Bắc Giáp (Mặt bằng Đồng Xỉn) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô mặt bằng quy hoạch khu dân cư đồng Hà Đê (lô 2, lô 3) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 45 (cây xăng Đông Tân) đến nhà văn hóa phố Tân Thọ, đến nhà ông Nguyễn Xuân Trọng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà văn hóa Tổ dân phố đến nhà ông Vũ Xuân Hà | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Sắc đến nhà bà Phạm Thị Hiên, đến nhà ông Vũ Đình Lai, đến thửa 37, tờ BĐ12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hóa phố Tân Thọ đến nhà ông Vũ Bá Cư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Hồng đến nhà các ông, bà Hoàng Thị Sành, đến nhà ông Đào Văn Vang, đến nhà ông Phạm Xuân Tân. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Đông Sơn, giá VT2 bình quân bằng 92,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 7,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 286 | 20.000.000 | 1.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 283 | 7.000.000 | 163.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 273 | 5.250.000 | 147.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đông Sơn đứng thứ 24 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đông Sơn gồm địa bàn của 8 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
8 tuyến đường tại Phường Đông Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .