Đơn giá đất tại Phường Đào Duy Từ, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
472 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Tổ dân phố Dự Quần | Từ nhà bà Đỗ Thị Thanh (thửa 81, tờ 119) đi nhà bà Lê Thị Thanh (thửa 46, tờ 126) đến nhà ông Đỗ Văn Hữu (thửa 31, tờ 127) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Tổ dân phố Dự Quần | Từ nhà ông Lê Văn Trương (thửa 20, tờ 129) đến nhà bà Nguyễn Thị Minh (thửa 30, tờ 134) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Tổ dân phố Dự Quần | Từ giáp Quốc lộ 1A (thửa 156, tờ 9) đi nhà ông Lê Văn Ninh (thửa 16, tờ 122) đến nhà ông Nguyễn Quế (thửa 40, tờ 137) (đường đê) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Tổ dân phố Dự Quần | Từ nhà ông Nguyễn Đông (thửa 23, tờ 121) đến nhà Đỗ Văn Dũng (thửa 69, tờ 121) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Tổ dân phố Dự Quần | Từ nhà ông Bùi Văn Minh (thửa 16, tờ 120) đến nhà ông Đỗ Văn Sánh (thửa 14, tờ 113) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Dự Quần 1 | Từ giáp đường Đông Tây 1 đến nhà ông Lê Văn Năm | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Dự Quần 1 | Từ giáp đường Đông Tây 1 đến nhà ông Nguyễn Đức Phương | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Sa Thôn | Từ nhà bà Lê Thị Tâm (thửa 01, tờ 100) đi nhà bà Nguyễn Thị Sáu (thửa 12, tờ 99) đến nhà ông Trần Văn Điều (thửa 52, tờ 90) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Sa Thôn | Từ nhà ông Ngô Quang Vượng (34, tờ 90) đi ngõ nhà ông Trương Bá Phương (thửa 42, tờ 79) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô SH-12:01 đến lô SH-12:10; Đoạn từ lô SH-2:12 đến lô SH-9:12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.600.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Nhật Duật: Từ Trạm điện Dự Quần (thửa 114, tờ 118) đến cầu Dừa (thửa 10, tờ 13) (Giáp Hải Bình) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.522.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại tại khu TĐC mở rộng, giai đoạn 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.391.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại trong Khu TĐC | Đất thương mại, dịch vụ | 3.391.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp đường bắc nam 2: Từ lô TĐC 01 đến lô TĐC 07 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.210.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ lô số A1-13 đến lô số A1-18 kéo dài | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp khu TĐC Hải Yến đến nhà bà Thanh (Thụ) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Long đến nhà bà Huê | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô số CL-04:01 đến lô số CL-04:29 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại tại khu TĐC mở rộng, giai đoạn 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.826.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại trong Khu TĐC | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.826.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Oanh: Từ giáp mương kênh Nam đến đường Sắt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.826.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Long đến nhà bà Huê | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô số TDC1:01 đến lô số TDC2:03; Đoạn từ lô số TDC1:19 đến lô số TDC1:45 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô số CL-01:13 đến lô số CL-02:10 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô LK: A01 đến lô LK: D 11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.460.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô LK: A29 đến lô LK: D 12; Đoạn từ lô LK: A14 đến lô LK: A 16; Đoạn từ lô LK: C02 đến lô LK: C 04; Đoạn từ lô LK D02 đến lô LK: D 04; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.280.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Nhân Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Phương: Từ giáp Quốc lộ 1A (thửa 48, tờ 9) đi nhà ông Hùng (thửa 5, tờ 89) đến Trạm điện Sa thôn (thửa 22, tờ 79) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Đặng Thị Tâm đến giáp xã Bình Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thửa 58, tờ 96) đi nhà ông Nguyễn Hữu Tới (thửa 9, tờ 103) đến đường Bắc Nam 2 (thửa 64, tờ 103) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lê Thế Ngoạt (thửa 46, tờ 74) đi nhà bà Lê Thị Sơn (thửa 142, tờ 85) đến đường Bắc Nam 2 (thửa 82, tờ 83) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô số TDC-03:1 đến lô số TDC-05:28 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.920.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường Đông Tây 1 đến nhà ông Lê Văn Năm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.900.000 | — | — | — | — |
| Từ đường sắt (thửa 24, tờ 25) đi Trạm điện Sa thôn đến nhà bà Nguyễn Thị Hòe (thửa 21, tờ 81) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Tú đến nhà ông Long | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Duân đến nhà ông Dự | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Nhà ông Hùng đến nhà bà Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đền Đào Duy Từ đi nhà ông Cử | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Đỗ Văn Thân (thửa 02, tờ 44) đến nhà ông Trương Bá Thủy (thửa 8, tờ 46) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Lê Thị Tâm (thửa 01, tờ 100) đi nhà bà Nguyễn Thị Sáu (thửa 12, tờ 99) đến nhà ông Trần Văn Điều (thửa 52, tờ 90) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Ngô Quang Vượng (34, tờ 90) đi ngõ nhà ông Trương Bá Phương (thửa 42, tờ 79) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lê Hữu Luận (thửa 9, tờ 44) đến nhà đất ông Trần Văn Luật (thửa 11, tờ 53) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Hoàng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Giáp đường Trần Oanh (Từ giáp nhà ông Châu, thửa 592 tờ 36 đến nhà ông Côi, thửa 1059 tờ 36) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp ông Đông đến ông Thừu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp ông Sơn đến ông Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Ông Hùng đến giáp ông Trí | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Cư đi nhà ông Hoàn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Thanh đến nhà ông Sơn Chính Tổ dân phố Vạn Thắng 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Diện đến nhà ông Cử Tổ dân phố Vạn Thắng 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Đào Duy Từ, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 158 | 13.229.000 | 2.500.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 157 | 6.000.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 152 | 7.200.000 | 800.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 12.000 | 12.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đào Duy Từ đứng thứ 48 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đào Duy Từ gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
2 tuyến đường tại Phường Đào Duy Từ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .