Bảng giá đất Phường Đào Duy Từ, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Phường Đào Duy Từ, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Đào Duy Từ
472 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Tổ dân phố Phú Quang | Từ giáp đường 2B đến giáp ông Ngữ | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Phú Quang | Từ giáp đường 2B đến giáp ông Chung | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Xuân Nguyên | Giáp đường 2B đến giáp nhà ông Hoà | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Xuân Nguyên | Giáp đường 2B đến giáp đường Nguyễn Hoàng | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Xuân Nguyên | Giáp đường 2B đến khu Nghĩa trang nhân dân đến ông Hồi) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Xuân Nguyên | Giáp đường Trần Thành Tông đến khu Nghĩa trang nhân dân (đến ông Hinh thửa 514 tờ bản đồ số 39) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Tào Trung | Giáp đường 2B đến giáp nhà ông Hưng | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Đường Tổ dân phố Sa Thôn 4 | Từ đường sắt (thửa 345, tờ 122) đến nhà ông Lê Trọng Thọ (thửa 28, tờ 47) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Đường Tổ dân phố Dự Quần | Từ nhà Lê Văn Dự (thửa 82, tờ 129) đi nhà ông Nguyễn Tùng (thửa 93, tờ 129) đến nhà ông Phạm Văn Tuấn (thửa 21, tờ 137) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Đường Tổ dân phố Dự Quần | Từ nhà ông Nguyễn Văn Trung (thửa 105, tờ 119) đến nhà ông Nguyễn Khắc Sơn (thửa 32, tờ 132) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ | Từ giáp ông Sơn đến ông Thành | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ | Từ giáp Ông Hùng đến giáp ông Trí | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ | Từ giáp nhà ông Cư đi nhà ông Hoàn | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ | Từ giáp bà Danh đi ông Chế | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ | Từ giáp bà Mài đi ông Côi | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Đường liên phường | Đoạn từ cầu chui (Phú Quang) đi đập ông Xờ | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Đường liên phường | Đoạn từ Cầu Khe Cát đi nhà ông Toán | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Đường liên phường | Đoạn từ ngã tư đường sân bay đến nhà bà Thùy | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Đường liên phường | Từ nhà ông Vang đến nhà ông Hùng | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Đường liên phường | Giáp nhà ông Dũng đến giáp xã Hải Nhân | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Phú Quang | Giáp bà Hằng đi ông Lương | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Phú Quang | Từ giáp ông Sơn đi ông Tiến đập khe Miễu | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Đường Tổ dân phố Vạn Xuân Thành | Từ nhà ông Lê Thế Ngoạt (thửa 46, tờ 74) đi nhà bà Lê Thị Sơn (thửa 142, tờ 85) đến đường Bắc Nam 2 (thửa 82, tờ 83) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Sa Thôn | Từ nhà ông Nguyễn Văn Hà (thửa 18, tờ 61) đến nhà ông Đỗ Văn Thân (thửa 02, tờ 44) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Sa Thôn | Từ nhà bà Lê Thị Phương (thửa 15, tờ 79) đến nhà Bà Trương Thị Tâm (thửa 29, tờ 61) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Sa Thôn | Từ đường sắt (thửa 24, tờ 25) đi Trạm điện Sa Thôn đến nhà bà Nguyễn Thị Hòe (thửa 21, tờ 81) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Quyết Thắng | Từ nhà ông Bình đến giáp nhà bà Hoa | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Quyết Thắng | Từ nhà bà La đến nhà ông Thành | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Quyết Thắng | Từ nhà bà Sen đến nhà ông Đựu | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Quyết Thắng | Từ nhà bà Hiền (Hải) đến nhà bà Họi | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Quyết Thắng | Từ nhà ông Tường đến nhà ông Minh | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Nổ Giáp 2 | Từ nhà ông Thanh (Đơn) đến giáp đường Cầu Khưu đi ông Chinh | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Nổ Giáp 1 | Từ nhà ông Đồng đến nhà ông Hài | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Các đường trong phường | Các tuyến đường còn lại của Tổ dân phố Vạn Xuân và Tổ dân phố Vạn Xuân Thành | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Các đường trong phường | Từ nhà ông Lê Chí Tự (thửa 02, tờ 86) đến giáp đường Bắc Nam 2 (thửa 101, tờ 95) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Tào Trung | Từ giáp đường 2B (ông Cường đến nhà văn hoá) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Tào Trung | Từ giáp đường 2B (bà Hương đến ông Liên) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Tào Trung | Từ giáp ông Kế đến bà Thuận | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Tào Trung | Từ giáp đường Trần Oanh đến nhà ông Đạt | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Nổ Giáp 2 | Giáp bà Nhân đến giáp nhà Anh Lới | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Nổ Giáp 2 | Giáp ông Hoè đến giáp ông Hùng | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Nổ Giáp 2 | Giáp ao làng đến giáp bà Vấn | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Vạn Thắng 2 | Giáp ông Thịnh đến ông Thường | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Vạn Thắng 2 | Giáp Ông Khiên đến nhà bà Đối | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Đường Tổ dân phố Vạn Xuân Thành | Từ nhà ông Nguyễn Duy Bình (thửa 04, tờ 74) đến nhà Nguyễn Duy Hoàng (thửa 53, tờ 74) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Đường Tổ dân phố Vạn Xuân Thành | Từ Trường tiểu học (thửa 106, tờ 83) đến nhà ông Nguyễn Hồng Hào (thửa 73, tờ 93) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Đường Tổ dân phố Vạn Xuân Thành | Từ nhà ông Phạm Văn Thư (thửa 05, tờ 74) đến nhà bà Nguyễn Thị Bính (thửa 70, tờ 73) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Đường Tổ dân phố Vạn Xuân Thành | Từ nhà ông Nguyễn Hữu Bàng (thửa 17, tờ 73) đến nhà bà Đỗ Thị Hương (thửa 78, tờ 73) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Đường Tổ dân phố Vạn Xuân Thành | Từ nhà Bà Phạm Thị Sáu (thửa 25, tờ 64) đến nhà ông Nguyễn Hữu Đa (thửa 01, tờ 54) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Đường Tổ dân phố Sa Thôn 4 | Từ đường đi Cảng hàng không Thọ Xuân (thửa 23, tờ 21) đến nhà Hoàng Xuân Đại (thửa 15, tờ 56) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Đào Duy Từ
Tại Phường Đào Duy Từ, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 158 | 13.229.000 | 2.500.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 157 | 6.000.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 152 | 7.200.000 | 800.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 12.000 | 12.000 |
Phường Đào Duy Từ đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đào Duy Từ đứng thứ 48 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Phường Đào Duy Từ
- Mã bưu chính (zip code)
- 42742
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 147 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đào Duy Từ gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Đào Duy Từ
2 tuyến đường tại Phường Đào Duy Từ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
