Bảng giá đất Xã Thường Tân, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Xã Thường Tân, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Thường Tân
445 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| HIẾU LIÊM 02 - NHÁNH 02HIẾU LIÊM 02 - NHÁNH 1 (THỬA 165; TBĐ 50) → ĐẤT ÔNG TẶNG (THỬA 1076; TBĐ 50) | Đất ở | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| HIẾU LIÊM 02 - NHÁNH 01HIẾU LIÊM 02 (THỬA 114; TBĐ 50) → (THỬA 102; TBĐ 50) | Đất ở | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| HIẾU LIÊM 02HIẾU LIÊM 04 (THỬA ĐẤT SỐ 126, TỜ BẢN ĐỒ 50) → ĐH.415 (THỬA ĐẤT SỐ 98, TỜ BẢN ĐỒ 50) | Đất ở | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| HIẾU LIÊM 06ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 759, TỜ BẢN ĐỒ 50) → HIẾU LIÊM 04 (THỬA ĐẤT SỐ 148, TỜ BẢN ĐỒ 50) | Đất ở | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| HIẾU LIÊM 16ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 208, TỜ BẢN ĐỒ 5) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 12, TỜ BẢN ĐỒ 6) | Đất ở | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| HIẾU LIÊM 14 - 16HIẾU LIÊM 14 (THỬA 1124; TBĐ 5) → HIẾU LIÊM 16 (THỬA 306; TBĐ 6) | Đất ở | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| LẠC AN 87LẠC AN 86 (THỬA ĐẤT SỐ 73, TỜ BẢN ĐỒ 46) → THỬA ĐẤT SỐ 807, TỜ BẢN ĐỒ 46 | Đất ở | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| LẠC AN 86ĐH.437 (VĂN PHÒNG ẤP GIÁP LẠC, THỬA ĐẤT SỐ 93, TỜ BẢN ĐỒ 47) → THỬA ĐẤT SỐ 197, TỜ BẢN ĐỒ 45 | Đất ở | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| LẠC AN 83ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 843, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 313, TỜ BẢN ĐỒ 23 | Đất ở | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| LẠC AN 55ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 240, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 148, TỜ BẢN ĐỒ 30 | Đất ở | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| LẠC AN 81LẠC AN 82 (THỬA ĐẤT SỐ 110, TỜ BẢN ĐỒ 11) → GÒ GÁO (THỬA ĐẤT SỐ 715, TỜ BẢN ĐỒ 27) | Đất ở | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| LẠC AN 80LẠC AN 71 (THỬA ĐẤT SỐ 182, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 151, TỜ BẢN ĐỒ 11 | Đất ở | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| LẠC AN 79LẠC AN 71 (THỬA ĐẤT SỐ 201, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 248, TỜ BẢN ĐỒ 11 | Đất ở | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| LẠC AN 78ĐH.414 (THỬA ĐẤT SỐ 339, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 144, TỜ BẢN ĐỒ 7 | Đất ở | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| LẠC AN 77LẠC AN 36 (THỬA ĐẤT SỐ 803, TỜ BẢN ĐỒ 29) → LẠC AN 63 (THỬA ĐẤT SỐ 366, TỜ BẢN ĐỒ 21) | Đất ở | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| LẠC AN 76ĐƯỜNG LẠC AN 71 (ĐẤT ÔNG TƯ MINH,THỬA 203; TBĐ 11) → ĐẤT ÔNG NGUYỄN TRUNG NHÂN (THỬA 205; TBĐ 11) | Đất ở | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| LẠC AN 75LẠC AN 74 (THỬA ĐẤT SỐ 256, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 254, TỜ BẢN ĐỒ 11 | Đất ở | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| LẠC AN 74LẠC AN 71 (THỬA ĐẤT SỐ 257, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 283, TỜ BẢN ĐỒ 11 | Đất ở | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| LẠC AN 73LẠC AN 71 (THỬA ĐẤT SỐ 600, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 272, TỜ BẢN ĐỒ 11 | Đất ở | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| LẠC AN 72 LẠC AN 71 (THỬA ĐẤT SỐ 847, TỜ BẢN ĐỒ 27) → THỬA ĐẤT SỐ 01, TỜ BẢN ĐỒ 31 | Đất ở | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| THƯỜNG TÂN 06THƯỜNG TÂN 02 → RANH TÂN MỸ (NỘI ĐỒNG) | Đất ở | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| THƯỜNG TÂN 05THƯỜNG TÂN 02 (THỬA ĐẤT SỐ 573, TỜ BẢN ĐỒ 10) → RANH TÂN MỸ (NỘI ĐỒNG, THỬA ĐẤT SỐ 274, TỜ BẢN ĐỒ 10) | Đất ở | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| THƯỜNG TÂN 04ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 206, TỜ BẢN ĐỒ 34) → THỬA ĐẤT SỐ 259, TỜ BẢN ĐỒ 28 | Đất ở | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| THƯỜNG TÂN 03THƯỜNG TÂN 01 (THỬA ĐẤT SỐ 19, TỜ BẢN ĐỒ 19) → DÒNG LÁI (THỬA ĐẤT SỐ 928, TỜ BẢN ĐỒ 19) | Đất ở | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| THƯỜNG TÂN 27THƯỜNG TÂN 22 (THỬA ĐẤT 515, TỜ BẢN ĐỒ 14) → THỬA ĐẤT SỐ 311, TỜ BẢN ĐỒ 15 | Đất ở | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| THƯỜNG TÂN 26THƯỜNG TÂN 25 (THỬA ĐẤT 509, TỜ BẢN ĐỒ 13) → THỬA ĐẤT SỐ 322, TỜ BẢN ĐỒ 14 | Đất ở | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| THƯỜNG TÂN 32THƯỜNG TÂN 08 (THỬA ĐẤT 844, TỜ BẢN ĐỒ 26) → THỬA ĐẤT SỐ 318, TỜ BẢN ĐỒ 27 | Đất ở | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| THƯỜNG TÂN 31THƯỜNG TÂN 21 (THỬA ĐẤT SỐ 73, TỜ BẢN ĐỒ 22) → THỬA ĐẤT SỐ 168, TỜ BẢN ĐỒ 23 | Đất ở | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| THƯỜNG TÂN 30GIÁP THƯỜNG TÂN 22 (THỬA 101, TỜ BẢN ĐỒ 14) → (THỬA 311, TỜ BẢN ĐỒ 14) | Đất ở | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| THƯỜNG TÂN 21THƯỜNG TÂN 18 (THỬA ĐẤT SỐ 56, TỜ BẢN ĐỒ 22) → NGHĨA TRANG (THỬA ĐẤT SỐ 4007, TỜ BẢN ĐỒ 8) | Đất ở | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| THƯỜNG TÂN 17ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 754, TỜ BẢN ĐỒ 23) → THỬA ĐẤT SỐ 385, TỜ BẢN ĐỒ 23 | Đất ở | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| TÂN MỸ 12 ĐH.414 (NGÃ TƯ MINH QUĂN) → THƯỜNG TÂN 21 (THỬA ĐẤT 232, TỜ BẢN ĐỒ 61) | Đất ở | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| TÂN MỸ 11 TÂN MỸ 10 (THỬA ĐẤT SỐ 671, TỜ BẢN ĐỒ 58) → TÂN MỸ 09 (THỬA ĐẤT SỐ 962, TỜ BẢN ĐỒ 58) | Đất ở | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| TÂN MỸ 10 ĐH.413 (MIỄU BÀ CÂY CÁM, THỬA ĐẤT SỐ 441, TỜ BẢN ĐỒ 58) → TÂN MỸ 09 (THỬA ĐẤT SỐ 515, TỜ BẢN ĐỒ 57) | Đất ở | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| LẠC AN 24ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 444, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LẠC AN 30 (THỬA ĐẤT SỐ 376, TỜ BẢN ĐỒ 33) | Đất ở | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| LẠC AN 44ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1248, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 922, TỜ BẢN ĐỒ 29 | Đất ở | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| LẠC AN 54ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 343, TỜ BẢN ĐỒ 30) → ĐH.414 (THỬA ĐẤT SỐ 812, TỜ BẢN ĐỒ 30) | Đất ở | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| LẠC AN 53ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 364, TỜ BẢN ĐỒ 30) → ĐH.414 (THỬA ĐẤT SỐ 324, TỜ BẢN ĐỒ 30) | Đất ở | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| LẠC AN 52ĐH.414 (THỬA ĐẤT SỐ 677, TỜ BẢN ĐỒ 30) → LẠC AN 49 (THỬA ĐẤT SỐ 531, TỜ BẢN ĐỒ 30) | Đất ở | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| LẠC AN 51ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 541, TỜ BẢN ĐỒ 30) → LẠC AN 52 (THỬA ĐẤT SỐ 512 , TỜ BẢN ĐỒ 30) | Đất ở | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| LẠC AN 50ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 554, TỜ BẢN ĐỒ 30) → LẠC AN 52 (THỬA ĐẤT SỐ 681, TỜ BẢN ĐỒ 30) | Đất ở | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| LẠC AN 49ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 556, TỜ BẢN ĐỒ 30) → LẠC AN 52 (THỬA ĐẤT SỐ 531, TỜ BẢN ĐỒ 30) | Đất ở | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| LẠC AN 48ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 625, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 456, TỜ BẢN ĐỒ 29 | Đất ở | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| LẠC AN 59 ĐH.414 (THỬA ĐẤT SỐ 848, TỜ BẢN ĐỒ 11) → ĐH.414 (THỬA ĐẤT SỐ 557, TỜ BẢN ĐỒ 11) | Đất ở | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| LẠC AN 58 LẠC AN 36 (THỬA ĐẤT SỐ 305, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 1442, TỜ BẢN ĐỒ 29 | Đất ở | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| LẠC AN 57 ĐƯỜNG SỐ 3 KHU TĐC LẠC AN (THỬA ĐẤT SỐ 1742, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 944, TỜ BẢN ĐỒ 25 | Đất ở | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| LẠC AN 56LẠC AN 53 (THỬA ĐẤT SỐ 332, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 216, TỜ BẢN ĐỒ 30 | Đất ở | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| LẠC AN 71 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 975, TỜ BẢN ĐỒ 27) → TRẠM BƠM ẤP 4 (THỬA ĐẤT SỐ 436, TỜ BẢN ĐỒ 11) | Đất ở | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| LẠC AN 06 LẠC AN 11 (THỬA ĐẤT SỐ 925, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LẠC AN 02 (THỬA ĐẤT SỐ 125, TỜ BẢN ĐỒ 35) | Đất ở | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| LẠC AN 13 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 689, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LẠC AN 12 (THỬA ĐẤT SỐ 1537, TỜ BẢN ĐỒ 33) | Đất ở | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Thường Tân
Tại Xã Thường Tân, giá VT2 bình quân bằng 50,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 164 | 2.400.000 | 1.300.000 |
| Đất ở | 141 | 8.000.000 | 4.400.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 132 | 3.200.000 | 1.700.000 |
| Đất làm muối | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 870.000 | 870.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 580.000 | 580.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 480.000 | 480.000 |
Xã Thường Tân đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thường Tân đứng thứ 153 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Xã Thường Tân
- Mã bưu chính (zip code)
- 75515
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 148 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thường Tân gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Thường Tân
104 tuyến đường tại Xã Thường Tân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
