Đơn giá đất tuyến LẠC AN 87 thuộc Xã Thường Tân, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| LẠC AN 86 (THỬA ĐẤT SỐ 73, TỜ BẢN ĐỒ 46) → THỬA ĐẤT SỐ 807, TỜ BẢN ĐỒ 46 | Đất ở | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | — |
| LẠC AN 86 (THỬA ĐẤT SỐ 73, TỜ BẢN ĐỒ 46) → THỬA ĐẤT SỐ 807, TỜ BẢN ĐỒ 46 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| LẠC AN 86 (THỬA ĐẤT SỐ 73, TỜ BẢN ĐỒ 46) → THỬA ĐẤT SỐ 807, TỜ BẢN ĐỒ 46 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 | — |
Tại tuyến LẠC AN 87, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 4.600.000 | 4.600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 1.400.000 | 1.400.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, LẠC AN 87 đứng thứ 65 trên 104 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Thường Tân.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Thường Tân hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .