Đơn giá đất tại Xã Thường Tân, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
445 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| LẠC AN 25 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 446, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LẠC AN 24 (THỬA ĐẤT SỐ 425, TỜ BẢN ĐỒ 33) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| LẠC AN 24 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 444, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LẠC AN 30 (THỬA ĐẤT SỐ 376, TỜ BẢN ĐỒ 33) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| LẠC AN 23 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 448, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 460, TỜ BẢN ĐỒ 33 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| LẠC AN 22 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 476, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 462, TỜ BẢN ĐỒ 33 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| LẠC AN 21 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 580, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 497, TỜ BẢN ĐỒ 33 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| LẠC AN 20 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 547, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 1532, TỜ BẢN ĐỒ 33 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| LẠC AN 19 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 575, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LẠC AN 20 (THỬA ĐẤT SỐ 536, TỜ BẢN ĐỒ 33) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| LẠC AN 18 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 572, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 655, TỜ BẢN ĐỒ 33 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| LẠC AN 17 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 643, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 663, TỜ BẢN ĐỒ 33 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| LẠC AN 16 THỬA ĐẤT SỐ 675, TỜ BẢN ĐỒ 33 → LẠC AN 11 (THỬA ĐẤT SỐ 918, TỜ BẢN ĐỒ 33) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| LẠC AN 16 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 683, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 675, TỜ BẢN ĐỒ 33 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| LẠC AN 15 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1292, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 626, TỜ BẢN ĐỒ 33 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| LẠC AN 56 LẠC AN 53 (THỬA ĐẤT SỐ 332, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 216, TỜ BẢN ĐỒ 30 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| LẠC AN 55 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 240, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 148, TỜ BẢN ĐỒ 30 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| LẠC AN 54 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 343, TỜ BẢN ĐỒ 30) → ĐH.414 (THỬA ĐẤT SỐ 812, TỜ BẢN ĐỒ 30) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| LẠC AN 53 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 364, TỜ BẢN ĐỒ 30) → ĐH.414 (THỬA ĐẤT SỐ 324, TỜ BẢN ĐỒ 30) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| LẠC AN 52 ĐH.414 (THỬA ĐẤT SỐ 677, TỜ BẢN ĐỒ 30) → LẠC AN 49 (THỬA ĐẤT SỐ 531, TỜ BẢN ĐỒ 30) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| LẠC AN 51 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 541, TỜ BẢN ĐỒ 30) → LẠC AN 52 (THỬA ĐẤT SỐ 512 , TỜ BẢN ĐỒ 30) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| LẠC AN 50 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 554, TỜ BẢN ĐỒ 30) → LẠC AN 52 (THỬA ĐẤT SỐ 681, TỜ BẢN ĐỒ 30) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| LẠC AN 49 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 556, TỜ BẢN ĐỒ 30) → LẠC AN 52 (THỬA ĐẤT SỐ 531, TỜ BẢN ĐỒ 30) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| LẠC AN 48 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 625, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 456, TỜ BẢN ĐỒ 29 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| LẠC AN 47 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 641, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 620, TỜ BẢN ĐỒ 30 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| LẠC AN 46 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 648, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 835, TỜ BẢN ĐỒ 29 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| LẠC AN 45 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 986, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 923, TỜ BẢN ĐỒ 29 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| LẠC AN 44 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1248, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 922, TỜ BẢN ĐỒ 29 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| LẠC AN 43 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1065, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 589, TỜ BẢN ĐỒ 29 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| LẠC AN 42 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1459, TỜ BẢN ĐỒ 29) → ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1140, TỜ BẢN ĐỒ 29) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| HIẾU LIÊM 19F ĐT.746 THỬA 486; TBĐ 11 → ĐẤTNÔNGNGHIỆP THỬA 12; TBĐ 11 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| HIẾU LIÊM 19E ĐT.746 THỬA 96; TBĐ 19 → ĐẤTNÔNGNGHIỆP THỬA 104; TBĐ 19 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| HIẾU LIÊM 19D ĐT.746 THỬA 5; TBĐ 19 → ĐẤT Ở THỬA 6; TBĐ 19 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| HIẾU LIÊM 19C ĐT.746 THỬA 299; TBĐ 8 → ĐẤT Ở THỬA 362; TBĐ 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| HIẾU LIÊM 19B ĐT.746 THỬA 497; TBĐ 8 → THỬA 497 TBĐ 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| HIẾU LIÊM 19A ĐT.746 THỬA 86; TBĐ 9 → THỬA 87; TBĐ 9 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| HIẾU LIÊM 19 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 223, TỜ BẢN ĐỒ 9) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 81, TỜ BẢN ĐỒ 9) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| HIẾU LIÊM 18 HIẾU LIÊM 16 (THỬA ĐẤT SỐ 166, TỜ BẢN ĐỒ 6) → ĐT.746 (BẾN ĐÒ HIẾU LIÊM, THỬA ĐẤT SỐ 162, TỜ BẢN ĐỒ 6) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| HIẾU LIÊM 06 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 759, TỜ BẢN ĐỒ 50) → HIẾU LIÊM 04 (THỬA ĐẤT SỐ 148, TỜ BẢN ĐỒ 50) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| HIẾU LIÊM 04 - NHÁNH 6 HIẾU LIÊM 04 THỬA 554; TBĐ 50 → ĐẤT NÔNG NGHIỆP THỬA 665; TBĐ 50 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| HIẾU LIÊM 04 - NHÁNH 5 HIẾU LIÊM 04 THỬA 366; TBĐ 50 → ĐẤT Ở THỬA 834; TBĐ 50 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| HIẾU LIÊM 04 - NHÁNH 4 HIẾU LIÊM 04 THỬA 261; TBĐ 50 → ĐẤT Ở THỬA 270; TBĐ 50 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| THƯỜNG TÂN 30 GIÁP THƯỜNG TÂN 22 (THỬA 101, TỜ BẢN ĐỒ 14) → (THỬA 311, TỜ BẢN ĐỒ 14) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| THƯỜNG TÂN 14 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 372, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 285, TỜ BẢN ĐỒ 31 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| THƯỜNG TÂN 13 VĂN PHÒNG CÔNG TY PHƯỚC NGỌC LINH (THỬA ĐẤT SỐ 936, TỜ BẢN ĐỒ 26) → THƯỜNG TÂN 21 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| THƯỜNG TÂN 12 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 94, TỜ BẢN ĐỒ 32) → VĂN PHÒNG CÔNG TY PHƯỚC NGỌC LINH (THỬA ĐẤT SỐ 936, TỜ BẢN ĐỒ 26) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| THƯỜNG TÂN 11 THƯỜNG TÂN 08 (THỬA ĐẤT SỐ 405, TỜ BẢN ĐỒ 26) → THƯỜNG TÂN 01 (THỬA ĐẤT SỐ 972, TỜ BẢN ĐỒ 10) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| THƯỜNG TÂN 10 VĂN PHÒNG CÔNG TY PHƯỚC NGỌC LINH (THỬA ĐẤT SỐ 936, TỜ BẢN ĐỒ 26) → THƯỜNG TÂN 08 (THỬA ĐẤT SỐ 405, TỜ BẢN ĐỒ 26) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| THƯỜNG TÂN 09 THƯỜNG TÂN 02 (THỬA ĐẤT SỐ 736, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THỬA ĐẤT SỐ 972, TỜ BẢN ĐỒ 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| THƯỜNG TÂN 08 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 202, TỜ BẢN ĐỒ 32) → THỬA ĐẤT SỐ 405, TỜ BẢN ĐỒ 26 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| THƯỜNG TÂN 07 CỐNG ÔNG HUỲNH (THỬA ĐẤT SỐ 481, TỜ BẢN ĐỒ 9) → RANH TÂN MỸ - THƯỜNG TÂN (THỬA ĐẤT SỐ 8, TỜ BẢN ĐỒ 9) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| THƯỜNG TÂN 06 THƯỜNG TÂN 02 → RANH TÂN MỸ (NỘI ĐỒNG) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| THƯỜNG TÂN 05 THƯỜNG TÂN 02 (THỬA ĐẤT SỐ 573, TỜ BẢN ĐỒ 10) → RANH TÂN MỸ (NỘI ĐỒNG, THỬA ĐẤT SỐ 274, TỜ BẢN ĐỒ 10) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
Tại Xã Thường Tân, giá VT2 bình quân bằng 50,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 164 | 2.400.000 | 1.300.000 |
| Đất ở | 141 | 8.000.000 | 4.400.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 132 | 3.200.000 | 1.700.000 |
| Đất làm muối | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 870.000 | 870.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 580.000 | 580.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 480.000 | 480.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thường Tân đứng thứ 153 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thường Tân gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
104 tuyến đường tại Xã Thường Tân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .