Đơn giá đất tuyến LẠC AN 76 thuộc Xã Thường Tân, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG LẠC AN 71 (ĐẤT ÔNG TƯ MINH,THỬA 203; TBĐ 11) → ĐẤT ÔNG NGUYỄN TRUNG NHÂN (THỬA 205; TBĐ 11) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| ĐƯỜNG LẠC AN 71 (ĐẤT ÔNG TƯ MINH,THỬA 203; TBĐ 11) → ĐẤT ÔNG NGUYỄN TRUNG NHÂN (THỬA 205; TBĐ 11) | Đất ở | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | — |
| ĐƯỜNG LẠC AN 71 (ĐẤT ÔNG TƯ MINH,THỬA 203; TBĐ 11) → ĐẤT ÔNG NGUYỄN TRUNG NHÂN (THỬA 205; TBĐ 11) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 | — |
Tại tuyến LẠC AN 76, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất ở | 1 | 4.600.000 | 4.600.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 1.400.000 | 1.400.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, LẠC AN 76 đứng thứ 57 trên 104 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Thường Tân.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Thường Tân hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .