Bảng giá đất Xã Thường Tân, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Xã Thường Tân, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

445 dòng giá171 tuyến đường11 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Thường Tân

445 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Thường Tân, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
THƯỜNG TÂN 08
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 202, TỜ BẢN ĐỒ 32) → THỬA ĐẤT SỐ 405, TỜ BẢN ĐỒ 26
Đất ở4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
THƯỜNG TÂN 07
CỐNG ÔNG HUỲNH (THỬA ĐẤT SỐ 481, TỜ BẢN ĐỒ 9) → RANH TÂN MỸ - THƯỜNG TÂN (THỬA ĐẤT SỐ 8, TỜ BẢN ĐỒ 9)
Đất ở4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
THƯỜNG TÂN 15
THƯỜNG TÂN 14 (THỬA 285, TỜ 31) → THƯỜNG TÂN 21 (THỬA 909, TỜ BĐ 25)
Đất ở4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ LẠC ANĐất thương mại, dịch vụ2.800.0001.400.0001.120.000896.000
THƯỜNG TÂN 22
THƯỜNG TÂN 18 (THỬA ĐẤT SỐ 568, TỜ BẢN ĐỒ 14) → TÂN MỸ 09 (THỬA ĐẤT SỐ 573, TỜ BẢN ĐỒ 14)
Đất thương mại, dịch vụ2.100.0001.050.000840.000672.000
THƯỜNG TÂN 20
THƯỜNG TÂN 18 (THỬA ĐẤT SỐ 64, TỜ BẢN ĐỒ 20) → THỬA ĐẤT SỐ 327, TỜ BẢN ĐỒ 23
Đất thương mại, dịch vụ2.100.0001.050.000840.000672.000
THƯỜNG TÂN 19
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 139, TỜ BẢN ĐỒ 21) → THƯỜNG TÂN 18 (THỬA ĐẤT SỐ 568, TỜ BẢN ĐỒ 14)
Đất thương mại, dịch vụ2.100.0001.050.000840.000672.000
THƯỜNG TÂN 18
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 196, TỜ BẢN ĐỒ 22) → THƯỜNG TÂN 19 (THỬA ĐẤT SỐ 568, TỜ BẢN ĐỒ 14)
Đất thương mại, dịch vụ2.100.0001.050.000840.000672.000
ĐT.746
RANH UYÊN HƯNG THÀNH PHỐ TÂN UYÊN - RANH TÂN MỸ HUYỆN BẮC TÂN UYÊN → HIẾU LIÊM 20 VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 263, TỜ BẢN ĐỒ 19 (HIẾU LIÊM)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.000.0001.000.000800.000640.000
ĐH.414 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG VỚI ĐƯỜNG VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH)
ĐH.411 (LÂM TRƯỜNG CHIẾN KHU D) → ĐT.746 (NHÀ THỜ THƯỢNG PHÚC, LẠC AN)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.800.000900.000720.000576.000
ĐH.413
ĐT.746 (CẦU RẠCH RỚ) → SỞ CHUỐI (NGÃ 4 ÔNG MINH QUĂN)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.800.000900.000720.000576.000
HIẾU LIÊM 04 - NHÁNH 3
HIẾU LIÊM 04 THỬA 255; T BĐ 50 → ĐẤT Ở THỬA 257; TBĐ 50
Đất thương mại, dịch vụ1.800.000900.000720.000576.000
THƯỜNG TÂN 17
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 754, TỜ BẢN ĐỒ 23) → THỬA ĐẤT SỐ 385, TỜ BẢN ĐỒ 23
Đất thương mại, dịch vụ1.800.000900.000720.000576.000
THƯỜNG TÂN 21
THƯỜNG TÂN 18 (THỬA ĐẤT SỐ 56, TỜ BẢN ĐỒ 22) → NGHĨA TRANG (THỬA ĐẤT SỐ 4007, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Đất thương mại, dịch vụ1.800.000900.000720.000576.000
THƯỜNG TÂN 27
THƯỜNG TÂN 22 (THỬA ĐẤT 515, TỜ BẢN ĐỒ 14) → THỬA ĐẤT SỐ 311, TỜ BẢN ĐỒ 15
Đất thương mại, dịch vụ1.800.000900.000720.000576.000
THƯỜNG TÂN 26
THƯỜNG TÂN 25 (THỬA ĐẤT 509, TỜ BẢN ĐỒ 13) → THỬA ĐẤT SỐ 322, TỜ BẢN ĐỒ 14
Đất thương mại, dịch vụ1.800.000900.000720.000576.000
THƯỜNG TÂN 32
THƯỜNG TÂN 08 (THỬA ĐẤT 844, TỜ BẢN ĐỒ 26) → THỬA ĐẤT SỐ 318, TỜ BẢN ĐỒ 27
Đất thương mại, dịch vụ1.800.000900.000720.000576.000
THƯỜNG TÂN 31
THƯỜNG TÂN 21 (THỬA ĐẤT SỐ 73, TỜ BẢN ĐỒ 22) → THỬA ĐẤT SỐ 168, TỜ BẢN ĐỒ 23
Đất thương mại, dịch vụ1.800.000900.000720.000576.000
LẠC AN 82
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 25, TỜ BẢN ĐỒ 27) → LẠC AN 71 (THỬA ĐẤT SỐ 436, TỜ BẢN ĐỒ 11)
Đất thương mại, dịch vụ1.800.000900.000720.000576.000
LẠC AN 81
LẠC AN 82 (THỬA ĐẤT SỐ 110, TỜ BẢN ĐỒ 11) → GÒ GÁO (THỬA ĐẤT SỐ 715, TỜ BẢN ĐỒ 27)
Đất thương mại, dịch vụ1.800.000900.000720.000576.000
LẠC AN 80
LẠC AN 71 (THỬA ĐẤT SỐ 182, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 151, TỜ BẢN ĐỒ 11
Đất thương mại, dịch vụ1.800.000900.000720.000576.000
LẠC AN 79
LẠC AN 71 (THỬA ĐẤT SỐ 201, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 248, TỜ BẢN ĐỒ 11
Đất thương mại, dịch vụ1.800.000900.000720.000576.000
LẠC AN 78
ĐH.414 (THỬA ĐẤT SỐ 339, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 144, TỜ BẢN ĐỒ 7
Đất thương mại, dịch vụ1.800.000900.000720.000576.000
LẠC AN 77
LẠC AN 36 (THỬA ĐẤT SỐ 803, TỜ BẢN ĐỒ 29) → LẠC AN 63 (THỬA ĐẤT SỐ 366, TỜ BẢN ĐỒ 21)
Đất thương mại, dịch vụ1.800.000900.000720.000576.000
LẠC AN 76
ĐƯỜNG LẠC AN 71 (ĐẤT ÔNG TƯ MINH,THỬA 203; TBĐ 11) → ĐẤT ÔNG NGUYỄN TRUNG NHÂN (THỬA 205; TBĐ 11)
Đất thương mại, dịch vụ1.800.000900.000720.000576.000
LẠC AN 75
LẠC AN 74 (THỬA ĐẤT SỐ 256, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 254, TỜ BẢN ĐỒ 11
Đất thương mại, dịch vụ1.800.000900.000720.000576.000
LẠC AN 74
LẠC AN 71 (THỬA ĐẤT SỐ 257, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 283, TỜ BẢN ĐỒ 11
Đất thương mại, dịch vụ1.800.000900.000720.000576.000
LẠC AN 73
LẠC AN 71 (THỬA ĐẤT SỐ 600, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 272, TỜ BẢN ĐỒ 11
Đất thương mại, dịch vụ1.800.000900.000720.000576.000
HIẾU LIÊM 04 - NHÁNH 2
HIẾU LIÊM 04 (THỬA 246; TBĐ 50) → ĐẤT ÔNG BÙI VĂN BÉ (THỬA 237; TBĐ 50)
Đất thương mại, dịch vụ1.800.000900.000720.000576.000
HIẾU LIÊM 04 - NHÁNH 1
HIẾU LIÊM 04 (THỬA 239; TBĐ 50) → HIẾU LIÊM 02 THỬA 1097; TBĐ 50
Đất thương mại, dịch vụ1.800.000900.000720.000576.000
HIẾU LIÊM 04
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 30, TỜ BẢN ĐỒ 50) → RANH LẠC AN CŨ (THỬA ĐẤT SỐ 256, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 4)
Đất thương mại, dịch vụ1.800.000900.000720.000576.000
HIẾU LIÊM 03
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 29, TỜ BẢN ĐỒ 50) → HIẾU LIÊM 12 (THỬA ĐẤT SỐ 20, TỜ BẢN ĐỒ 51)
Đất thương mại, dịch vụ1.800.000900.000720.000576.000
HIẾU LIÊM 02 - NHÁNH 02
HIẾU LIÊM 02 - NHÁNH 1 (THỬA 165; TBĐ 50) → ĐẤT ÔNG TẶNG (THỬA 1076; TBĐ 50)
Đất thương mại, dịch vụ1.800.000900.000720.000576.000
HIẾU LIÊM 02 - NHÁNH 01
HIẾU LIÊM 02 (THỬA 114; TBĐ 50) → (THỬA 102; TBĐ 50)
Đất thương mại, dịch vụ1.800.000900.000720.000576.000
HIẾU LIÊM 15
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 209, TỜ BẢN ĐỒ 5) → ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 251, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Đất thương mại, dịch vụ1.700.000850.000680.000544.000
HIẾU LIÊM 17
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 134, TỜ BẢN ĐỒ 6) → HIẾU LIÊM 18 (THỬA ĐẤT SỐ 93, TỜ BẢN ĐỒ 6)
Đất thương mại, dịch vụ1.700.000850.000680.000544.000
HIẾU LIÊM 20
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 247, TỜ BẢN ĐỒ 19) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 12, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Đất thương mại, dịch vụ1.700.000850.000680.000544.000
THƯỜNG TÂN 29
THƯỜNG TÂN 25 (THỬA ĐẤT SỐ 85, TỜ BẢN ĐỒ 13) → THỬA ĐẤT SỐ 71, TỜ BẢN ĐỒ 13
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.600.000800.000640.000512.000
THƯỜNG TÂN 28
THƯỜNG TÂN 25 (THỬA ĐẤT SỐ 129, TỜ BẢN ĐỒ 13) → THỬA ĐẤT SỐ 71, TỜ BẢN ĐỒ 13
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.600.000800.000640.000512.000
THƯỜNG TÂN 25
ĐT.746 (VĂN PHÒNG ẤP 5, THỬA ĐẤT SỐ 224, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THƯỜNG TÂN 19 (VĂN PHÒNG ẤP 6, THỬA ĐẤT SỐ 448, TỜ BẢN ĐỒ 14)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.600.000800.000640.000512.000
THƯỜNG TÂN 24
THƯỜNG TÂN 25 (THỬA ĐẤT SỐ 119, TỜ BẢN ĐỒ 13) → NGHĨA TRANG ẤP 5 (THỬA ĐẤT SỐ 3, TỜ BẢN ĐỒ 13)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.600.000800.000640.000512.000
THƯỜNG TÂN 23
THƯỜNG TÂN 18 (THỬA ĐẤT SỐ 60, TỜ BẢN ĐỒ 22) → THƯỜNG TÂN 19 (THỬA ĐẤT 519, TỜ BẢN ĐỒ 14)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.600.000800.000640.000512.000
THƯỜNG TÂN 22
THƯỜNG TÂN 18 (THỬA ĐẤT SỐ 568, TỜ BẢN ĐỒ 14) → TÂN MỸ 09 (THỬA ĐẤT SỐ 573, TỜ BẢN ĐỒ 14)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.600.000800.000640.000512.000
THƯỜNG TÂN 20
THƯỜNG TÂN 18 (THỬA ĐẤT SỐ 64, TỜ BẢN ĐỒ 20) → THỬA ĐẤT SỐ 327, TỜ BẢN ĐỒ 23
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.600.000800.000640.000512.000
THƯỜNG TÂN 19
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 139, TỜ BẢN ĐỒ 21) → THƯỜNG TÂN 18 (THỬA ĐẤT SỐ 568, TỜ BẢN ĐỒ 14)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.600.000800.000640.000512.000
THƯỜNG TÂN 18
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 196, TỜ BẢN ĐỒ 22) → THƯỜNG TÂN 19 (THỬA ĐẤT SỐ 568, TỜ BẢN ĐỒ 14)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.600.000800.000640.000512.000
THƯỜNG TÂN 16
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 555, TỜ BẢN ĐỒ 30) → MIỄU ÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 142, TỜ BẢN ĐỒ 30)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.600.000800.000640.000512.000
LẠC AN 61
ĐH.414 (THỬA ĐẤT SỐ 102, TỜ BẢN ĐỒ 10) → RANH XÃ HIẾU LIÊM (THỬA ĐẤT SỐ 362, TỜ BẢN ĐỒ 7)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000
LẠC AN 60
ĐH.414 (THỬA ĐẤT SỐ 1022, TỜ BẢN ĐỒ 25) → LẠC AN 69
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000
LẠC AN 59
ĐH.414 (THỬA ĐẤT SỐ 848, TỜ BẢN ĐỒ 11) → ĐH.414 (THỬA ĐẤT SỐ 557, TỜ BẢN ĐỒ 11)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000

Mặt bằng giá đất Xã Thường Tân

Giá VT1 cao nhất
8.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.800.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
384.000
đồng/m²
Số dòng giá
445
dòng
Số tuyến đường
171
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Xã Thường Tân, giá VT2 bình quân bằng 50,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,5% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Thường Tân (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1642.400.0001.300.000
Đất ở1418.000.0004.400.000
Đất thương mại, dịch vụ1323.200.0001.700.000
Đất làm muối1384.000384.000
Đất rừng phòng hộ1384.000384.000
Đất chăn nuôi tập trung1870.000870.000
Đất trồng cây lâu năm1580.000580.000
Đất nuôi trồng thủy sản1480.000480.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1480.000480.000
Đất rừng sản xuất1480.000480.000
Đất trồng cây hằng năm khác1480.000480.000

Xã Thường Tân đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thường Tân đứng thứ 153 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Xã Thường Tân

Mã bưu chính (zip code)
75515
Doanh nghiệp trên địa bàn
148 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thường Tân gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Hiếu LiêmXã Hiếu LiêmXã Lạc AnXã Lạc An

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Thường Tân

104 tuyến đường tại Xã Thường Tân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

ĐH.437
3 dòng · VT1 tới 4.400.000 đ/m²
ĐT.746
8 dòng · VT1 tới 6.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ LẠC AN
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ THƯỜNG TÂN
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
HIẾU LIÊM 02
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
HIẾU LIÊM 02 - NHÁNH 01
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
HIẾU LIÊM 02 - NHÁNH 02
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
HIẾU LIÊM 03
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
HIẾU LIÊM 04
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
HIẾU LIÊM 04 - NHÁNH 1
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
HIẾU LIÊM 04 - NHÁNH 2
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
HIẾU LIÊM 04 - NHÁNH 3
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
HIẾU LIÊM 04 - NHÁNH 4
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
HIẾU LIÊM 04 - NHÁNH 5
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
HIẾU LIÊM 04 - NHÁNH 6
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
HIẾU LIÊM 06
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
HIẾU LIÊM 14 - 16
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
HIẾU LIÊM 16
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
HIẾU LIÊM 18
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
HIẾU LIÊM 19
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
HIẾU LIÊM 19A
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
HIẾU LIÊM 19B
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
HIẾU LIÊM 19C
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
HIẾU LIÊM 19D
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
HIẾU LIÊM 19E
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
LẠC AN 16
6 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
LẠC AN 17
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
LẠC AN 18
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
LẠC AN 19
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
LẠC AN 20
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
LẠC AN 21
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
LẠC AN 22
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
LẠC AN 23
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
LẠC AN 24
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
LẠC AN 25
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
LẠC AN 26
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
LẠC AN 27
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
LẠC AN 28
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
LẠC AN 29
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
LẠC AN 30
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
LẠC AN 31
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
LẠC AN 32
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
LẠC AN 33
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
LẠC AN 34
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
LẠC AN 35
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
LẠC AN 36
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
LẠC AN 41A
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
LẠC AN 41B
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
LẠC AN 42
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
LẠC AN 43
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
LẠC AN 44
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
LẠC AN 46
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
LẠC AN 47
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
LẠC AN 48
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
LẠC AN 49
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
LẠC AN 50
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
LẠC AN 51
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
LẠC AN 52
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
LẠC AN 53
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
LẠC AN 54
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
LẠC AN 55
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
LẠC AN 56
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
LẠC AN 73
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
LẠC AN 74
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
LẠC AN 75
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
LẠC AN 76
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
LẠC AN 77
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
LẠC AN 78
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
LẠC AN 79
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
LẠC AN 80
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
LẠC AN 81
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
LẠC AN 82
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
LẠC AN 83
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
LẠC AN 86
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
LẠC AN 87
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
THƯỜNG TÂN 03
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
THƯỜNG TÂN 04
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
THƯỜNG TÂN 05
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
THƯỜNG TÂN 06
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
THƯỜNG TÂN 07
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
THƯỜNG TÂN 08
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
THƯỜNG TÂN 09
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
THƯỜNG TÂN 10
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
THƯỜNG TÂN 11
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
THƯỜNG TÂN 12
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
THƯỜNG TÂN 13
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
THƯỜNG TÂN 14
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
THƯỜNG TÂN 17
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
THƯỜNG TÂN 18
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
THƯỜNG TÂN 19
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
THƯỜNG TÂN 20
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
THƯỜNG TÂN 21
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
THƯỜNG TÂN 22
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
THƯỜNG TÂN 23
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
THƯỜNG TÂN 24
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
THƯỜNG TÂN 25
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
THƯỜNG TÂN 26
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
THƯỜNG TÂN 27
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
THƯỜNG TÂN 28
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
THƯỜNG TÂN 29
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
THƯỜNG TÂN 30
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
THƯỜNG TÂN 31
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
THƯỜNG TÂN 32
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Xã Thường Tân (Khu vực IV)
8 dòng · VT1 tới 870.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Thường Tân

Giá đất cao nhất tại Xã Thường Tân là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Thường Tân là 8.000.000 đồng/m², thấp nhất 384.000 đồng/m², trung vị 1.800.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Thường Tân đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Xã Thường Tân xếp thứ 153 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Thường Tân theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Thường Tân được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Thường Tân hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.