Bảng giá đất Xã Thường Tân, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Xã Thường Tân, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

445 dòng giá171 tuyến đường11 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Thường Tân

445 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Thường Tân, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (CŨ THỦ BIÊN - ĐẤT CUỐC)
CẦU THỦ BIÊN → ĐH.411
Đất ở6.100.0003.050.0002.440.0001.952.000
TÂN MỸ 09
ĐH.413 (THỬA ĐẤT SỐ 441, TỜ BẢN ĐỒ 57) → THƯỜNG TÂN 22 (THỬA ĐẤT SỐ 139, TỜ BẢN ĐỒ 64)
Đất ở5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
THƯỜNG TÂN 20
THƯỜNG TÂN 18 (THỬA ĐẤT SỐ 64, TỜ BẢN ĐỒ 20) → THỬA ĐẤT SỐ 327, TỜ BẢN ĐỒ 23
Đất ở5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
THƯỜNG TÂN 19
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 139, TỜ BẢN ĐỒ 21) → THƯỜNG TÂN 18 (THỬA ĐẤT SỐ 568, TỜ BẢN ĐỒ 14)
Đất ở5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
LẠC AN 70
ĐẤT ÔNG TRỌNG (THỬA 124; TBĐ 11) → ĐẤT ÔNG THẮNG (THỬA 768; TBĐ 11)
Đất ở4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
LẠC AN 69
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 851, TỜ BẢN ĐỒ 27) → THỬA ĐẤT SỐ 330, TỜ BẢN ĐỒ 8
Đất ở4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
LẠC AN 68
LẠC AN 69 (THỬA ĐẤT SỐ 401, TỜ BẢN ĐỒ 11) → LẠC AN 69 (THỬA ĐẤT SỐ 612, TỜ BẢN ĐỒ 26)
Đất ở4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
LẠC AN 67
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 705, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 1133, TỜ BẢN ĐỒ 26
Đất ở4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
LẠC AN 66
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 52, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 816, TỜ BẢN ĐỒ 26
Đất ở4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
LẠC AN 47
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 641, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 620, TỜ BẢN ĐỒ 30
Đất ở4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
LẠC AN 46
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 648, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 835, TỜ BẢN ĐỒ 29
Đất ở4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
LẠC AN 60
ĐH.414 (THỬA ĐẤT SỐ 1022, TỜ BẢN ĐỒ 25) → LẠC AN 69
Đất ở4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
LẠC AN 43
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1065, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 589, TỜ BẢN ĐỒ 29
Đất ở4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
LẠC AN 42
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1459, TỜ BẢN ĐỒ 29) → ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1140, TỜ BẢN ĐỒ 29)
Đất ở4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
LẠC AN 41B
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1163, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 1124, TỜ BẢN ĐỒ 29
Đất ở4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
LẠC AN 36
LẠC AN 35 (THỬA ĐẤT SỐ 1184, TỜ BẢN ĐỒ 29) → LẠC AN 58 (THỬA ĐẤT SỐ 305, TỜ BẢN ĐỒ 29)
Đất ở4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
LẠC AN 35
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 112, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LẠC AN 36 (THỬA ĐẤT SỐ 1184, TỜ BẢN ĐỒ 29)
Đất ở4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
LẠC AN 34
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 115, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 124, TỜ BẢN ĐỒ 33
Đất ở4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
LẠC AN 32
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 324, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 327, TỜ BẢN ĐỒ 33
Đất ở4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
LẠC AN 31
LẠC AN 27 (THỬA ĐẤT SỐ 297, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LẠC AN 30 (THỬA ĐẤT SỐ 107, TỜ BẢN ĐỒ 32)
Đất ở4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
LẠC AN 30
LẠC AN 24 (THỬA ĐẤT SỐ 376, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 95, TỜ BẢN ĐỒ 32
Đất ở4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
LẠC AN 29
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 320, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 310, TỜ BẢN ĐỒ 33
Đất ở4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
LẠC AN 28
LẠC AN 20 (THỬA ĐẤT SỐ 537, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LẠC AN 29 (THỬA ĐẤT SỐ 229, TỜ BẢN ĐỒ 33)
Đất ở4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
LẠC AN 27
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 340, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LẠC AN 31 (THỬA ĐẤT SỐ 297, TỜ BẢN ĐỒ 33)
Đất ở4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
LẠC AN 26
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 336, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 458, TỜ BẢN ĐỒ 33
Đất ở4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
LẠC AN 25
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 446, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LẠC AN 24 (THỬA ĐẤT SỐ 425, TỜ BẢN ĐỒ 33)
Đất ở4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
LẠC AN 23
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 448, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 460, TỜ BẢN ĐỒ 33
Đất ở4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
LẠC AN 22
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 476, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 462, TỜ BẢN ĐỒ 33
Đất ở4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
LẠC AN 01
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 49, TỜ BẢN ĐỒ 34) → BẾN ĐÒ 6 ĐẸP (THỬA ĐẤT SỐ 52, TỜ BẢN ĐỒ 34)
Đất ở4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
LẠC AN 17
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 643, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 663, TỜ BẢN ĐỒ 33
Đất ở4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
LẠC AN 09
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 946, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 342, TỜ BẢN ĐỒ 35
Đất ở4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
LẠC AN 08
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1355, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 1059, TỜ BẢN ĐỒ 33
Đất ở4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
LẠC AN 07
LẠC AN 04 (THỬA ĐẤT SỐ 404, TỜ BẢN ĐỒ 32) → THỬA ĐẤT SỐ 193, TỜ BẢN ĐỒ 32
Đất ở4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
LẠC AN 05
LẠC AN 03 (THỬA ĐẤT SỐ 91, TỜ BẢN ĐỒ 34) → THỬA ĐẤT SỐ 02, TỜ BẢN ĐỒ 34
Đất ở4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
LẠC AN 04
ĐT.746 (NGHĨA TRANG GIÁO XỨ MỸ VÂN, THỬA ĐẤT SỐ 968, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 60, TỜ BẢN ĐỒ 34
Đất ở4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
LẠC AN 03
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 318, TỜ BẢN ĐỒ 35) → LẠC AN 05 (THỬA ĐẤT SỐ 91, TỜ BẢN ĐỒ 34)
Đất ở4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
HIẾU LIÊM 19F
ĐT.746 THỬA 486; TBĐ 11 → ĐẤTNÔNGNGHIỆP THỬA 12; TBĐ 11
Đất ở4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
HIẾU LIÊM 19E
ĐT.746 THỬA 96; TBĐ 19 → ĐẤTNÔNGNGHIỆP THỬA 104; TBĐ 19
Đất ở4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
HIẾU LIÊM 19D
ĐT.746 THỬA 5; TBĐ 19 → ĐẤT Ở THỬA 6; TBĐ 19
Đất ở4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
HIẾU LIÊM 19C
ĐT.746 THỬA 299; TBĐ 8 → ĐẤT Ở THỬA 362; TBĐ 8
Đất ở4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
HIẾU LIÊM 19B
ĐT.746 THỬA 497; TBĐ 8 → THỬA 497 TBĐ 8
Đất ở4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
HIẾU LIÊM 19A
ĐT.746 THỬA 86; TBĐ 9 → THỬA 87; TBĐ 9
Đất ở4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
HIẾU LIÊM 19
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 223, TỜ BẢN ĐỒ 9) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 81, TỜ BẢN ĐỒ 9)
Đất ở4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
LẠC AN 82
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 25, TỜ BẢN ĐỒ 27) → LẠC AN 71 (THỬA ĐẤT SỐ 436, TỜ BẢN ĐỒ 11)
Đất ở4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
THƯỜNG TÂN 14
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 372, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 285, TỜ BẢN ĐỒ 31
Đất ở4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
THƯỜNG TÂN 13
VĂN PHÒNG CÔNG TY PHƯỚC NGỌC LINH (THỬA ĐẤT SỐ 936, TỜ BẢN ĐỒ 26) → THƯỜNG TÂN 21
Đất ở4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
THƯỜNG TÂN 12
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 94, TỜ BẢN ĐỒ 32) → VĂN PHÒNG CÔNG TY PHƯỚC NGỌC LINH (THỬA ĐẤT SỐ 936, TỜ BẢN ĐỒ 26)
Đất ở4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
THƯỜNG TÂN 11
THƯỜNG TÂN 08 (THỬA ĐẤT SỐ 405, TỜ BẢN ĐỒ 26) → THƯỜNG TÂN 01 (THỬA ĐẤT SỐ 972, TỜ BẢN ĐỒ 10)
Đất ở4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
THƯỜNG TÂN 10
VĂN PHÒNG CÔNG TY PHƯỚC NGỌC LINH (THỬA ĐẤT SỐ 936, TỜ BẢN ĐỒ 26) → THƯỜNG TÂN 08 (THỬA ĐẤT SỐ 405, TỜ BẢN ĐỒ 26)
Đất ở4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
THƯỜNG TÂN 09
THƯỜNG TÂN 02 (THỬA ĐẤT SỐ 736, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THỬA ĐẤT SỐ 972, TỜ BẢN ĐỒ 10
Đất ở4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000

Mặt bằng giá đất Xã Thường Tân

Giá VT1 cao nhất
8.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.800.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
384.000
đồng/m²
Số dòng giá
445
dòng
Số tuyến đường
171
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Xã Thường Tân, giá VT2 bình quân bằng 50,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,5% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Thường Tân (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1642.400.0001.300.000
Đất ở1418.000.0004.400.000
Đất thương mại, dịch vụ1323.200.0001.700.000
Đất làm muối1384.000384.000
Đất rừng phòng hộ1384.000384.000
Đất chăn nuôi tập trung1870.000870.000
Đất trồng cây lâu năm1580.000580.000
Đất nuôi trồng thủy sản1480.000480.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1480.000480.000
Đất rừng sản xuất1480.000480.000
Đất trồng cây hằng năm khác1480.000480.000

Xã Thường Tân đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thường Tân đứng thứ 153 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Xã Thường Tân

Mã bưu chính (zip code)
75515
Doanh nghiệp trên địa bàn
148 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thường Tân gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Hiếu LiêmXã Hiếu LiêmXã Lạc AnXã Lạc An

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Thường Tân

104 tuyến đường tại Xã Thường Tân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

ĐH.437
3 dòng · VT1 tới 4.400.000 đ/m²
ĐT.746
8 dòng · VT1 tới 6.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ LẠC AN
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ THƯỜNG TÂN
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
HIẾU LIÊM 02
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
HIẾU LIÊM 02 - NHÁNH 01
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
HIẾU LIÊM 02 - NHÁNH 02
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
HIẾU LIÊM 03
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
HIẾU LIÊM 04
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
HIẾU LIÊM 04 - NHÁNH 1
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
HIẾU LIÊM 04 - NHÁNH 2
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
HIẾU LIÊM 04 - NHÁNH 3
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
HIẾU LIÊM 04 - NHÁNH 4
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
HIẾU LIÊM 04 - NHÁNH 5
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
HIẾU LIÊM 04 - NHÁNH 6
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
HIẾU LIÊM 06
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
HIẾU LIÊM 14 - 16
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
HIẾU LIÊM 16
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
HIẾU LIÊM 18
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
HIẾU LIÊM 19
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
HIẾU LIÊM 19A
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
HIẾU LIÊM 19B
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
HIẾU LIÊM 19C
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
HIẾU LIÊM 19D
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
HIẾU LIÊM 19E
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
LẠC AN 16
6 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
LẠC AN 17
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
LẠC AN 18
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
LẠC AN 19
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
LẠC AN 20
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
LẠC AN 21
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
LẠC AN 22
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
LẠC AN 23
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
LẠC AN 24
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
LẠC AN 25
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
LẠC AN 26
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
LẠC AN 27
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
LẠC AN 28
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
LẠC AN 29
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
LẠC AN 30
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
LẠC AN 31
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
LẠC AN 32
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
LẠC AN 33
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
LẠC AN 34
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
LẠC AN 35
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
LẠC AN 36
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
LẠC AN 41A
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
LẠC AN 41B
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
LẠC AN 42
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
LẠC AN 43
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
LẠC AN 44
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
LẠC AN 46
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
LẠC AN 47
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
LẠC AN 48
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
LẠC AN 49
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
LẠC AN 50
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
LẠC AN 51
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
LẠC AN 52
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
LẠC AN 53
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
LẠC AN 54
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
LẠC AN 55
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
LẠC AN 56
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
LẠC AN 73
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
LẠC AN 74
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
LẠC AN 75
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
LẠC AN 76
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
LẠC AN 77
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
LẠC AN 78
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
LẠC AN 79
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
LẠC AN 80
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
LẠC AN 81
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
LẠC AN 82
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
LẠC AN 83
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
LẠC AN 86
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
LẠC AN 87
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
THƯỜNG TÂN 03
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
THƯỜNG TÂN 04
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
THƯỜNG TÂN 05
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
THƯỜNG TÂN 06
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
THƯỜNG TÂN 07
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
THƯỜNG TÂN 08
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
THƯỜNG TÂN 09
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
THƯỜNG TÂN 10
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
THƯỜNG TÂN 11
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
THƯỜNG TÂN 12
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
THƯỜNG TÂN 13
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
THƯỜNG TÂN 14
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
THƯỜNG TÂN 17
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
THƯỜNG TÂN 18
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
THƯỜNG TÂN 19
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
THƯỜNG TÂN 20
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
THƯỜNG TÂN 21
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
THƯỜNG TÂN 22
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
THƯỜNG TÂN 23
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
THƯỜNG TÂN 24
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
THƯỜNG TÂN 25
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
THƯỜNG TÂN 26
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
THƯỜNG TÂN 27
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
THƯỜNG TÂN 28
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
THƯỜNG TÂN 29
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
THƯỜNG TÂN 30
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
THƯỜNG TÂN 31
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
THƯỜNG TÂN 32
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Xã Thường Tân (Khu vực IV)
8 dòng · VT1 tới 870.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Thường Tân

Giá đất cao nhất tại Xã Thường Tân là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Thường Tân là 8.000.000 đồng/m², thấp nhất 384.000 đồng/m², trung vị 1.800.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Thường Tân đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Xã Thường Tân xếp thứ 153 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Thường Tân theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Thường Tân được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Thường Tân hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.