Bảng giá đất Phường Vĩnh Tân, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Phường Vĩnh Tân, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Vĩnh Tân
381 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| VĨNH TÂN 41 (CŨ VĨNH TÂN 33)VĨNH TÂN 08 (THỬA ĐẤT SỐ 450, TỜ BẢN ĐỒ 32) → THỬA ĐẤT SỐ 349, TỜ BẢN ĐỒ 32 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 |
| VĨNH TÂN 38 (CŨ VĨNH TÂN 06)VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 1114, TỜ BẢN ĐỒ 33) → VĨNH TÂN 34 (THỬA ĐẤT SỐ 05, TỜ BẢN ĐỒ 24) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 |
| VĨNH TÂN 37 (CŨ VĨNH TÂN 19)VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 1059, TỜ BẢN ĐỒ 28) → THỬA ĐẤT SỐ 1395, TỜ BẢN ĐỒ 28 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 |
| VĨNH TÂN 36 (CŨ VĨNH TÂN 45)VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 951, TỜ BẢN ĐỒ 22) → THỬA ĐẤT SỐ 957, TỜ BẢN ĐỒ 22 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 |
| VĨNH TÂN 35 (CŨ VĨNH TÂN 18)VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 272, TỜ BẢN ĐỒ 22) → VĨNH TÂN 25 (THỬA ĐẤT SỐ 947, TỜ BẢN ĐỒ 22) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 |
| VĨNH TÂN 39 (CŨ VĨNH TÂN 46)ĐƯỜNG ĐẤT (THỬA ĐẤT SỐ 38 VÀ 24, TỜ BẢN ĐỒ 41) → VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 607, TỜ BẢN ĐỒ 38) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 |
| TÂN BÌNH 54ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 498, TỜ BẢN ĐỒ 70) → TÂN BÌNH 66 (THỬA ĐẤT SỐ 158, TỜ BẢN ĐỒ 70) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| TÂN BÌNH 43ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 54, TỜ BẢN ĐỒ 69) → THỬA ĐẤT SỐ 65, TỜ BẢN ĐỒ 65 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| TÂN BÌNH 06ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 163, TỜ BẢN ĐỒ 63) → SUỐI TRE (THỬA ĐẤT SỐ 633, TỜ BẢN ĐỒ 72) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| TÂN BÌNH 05ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 513, TỜ BẢN ĐỒ 63) → TÂN BÌNH 11 (THỬA ĐẤT SỐ 324, TỜ BẢN ĐỒ 53) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| TÂN BÌNH 25 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 60, TỜ BẢN ĐỒ 64) → TÂN BÌNH 05 (THỬA ĐẤT SỐ 134, TỜ BẢN ĐỒ 54) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 |
| Phường Vĩnh Tân (Khu vực III) | Đất trồng cây lâu năm | 840.000 | 670.000 | 540.000 | — |
| Phường Vĩnh Tân (Khu vực III) | Đất rừng sản xuất | 700.000 | 560.000 | 450.000 | — |
| Phường Vĩnh Tân (Khu vực III) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 700.000 | 560.000 | 450.000 | — |
| Phường Vĩnh Tân (Khu vực III) | Đất nuôi trồng thủy sản | 700.000 | 560.000 | 450.000 | — |
| Phường Vĩnh Tân (Khu vực III) | Đất trồng cây hằng năm khác | 700.000 | 560.000 | 450.000 | — |
| TÂN BÌNH 47THỬA ĐẤT SỐ 361, TỜBẢN ĐỒ 70 → THỬA ĐẤT SỐ 65, TỜ BẢNĐỒ 65 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| TÂN BÌNH.67SUỐI TRE (THỬA ĐẤT SỐ 51, TỜ BẢN ĐỒ 79) → THỬA ĐẤT SỐ 601, TỜ BẢN ĐỒ 72 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| TÂN BÌNH 70ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 40, TỜ BẢN ĐỒ 75) → TÂN BÌNH 72 (THỬA ĐẤT SỐ 700, TỜ BẢN ĐỒ 74) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| TÂN BÌNH 59ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 506, TỜ BẢN ĐỒ 57) → NÔNG TRƯỜNG CAO SU VISORUTEX | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| TÂN BÌNH 57 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 85, TỜ BẢN ĐỒ 66) → TÂN BÌNH 05 (THỬA ĐẤT SỐ 12, TỜ BẢN ĐỒ 66) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| TÂN BÌNH.65SUỐI TRE (THỬA ĐẤT SỐ 832, TỜ BẢN ĐỒ 510) → VĂN PHÒNG KHU PHỐ SUỐI TRE (THỬA ĐẤT SỐ 40, TỜ BẢN ĐỒ 510) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| TÂN BÌNH.64ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 295, TỜ BẢN ĐỒ 57) → ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 213, TỜ BẢN ĐỒ 67) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| TÂN BÌNH 49ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 100, TỜ BẢN ĐỒ 66) → TÂN BÌNH 05 (THỬA ĐẤT SỐ 329, TỜ BẢN ĐỒ 66) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| TÂN BÌNH 51ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 111, TỜ BẢN ĐỒ 66) → TÂN BÌNH 53 (THỬA ĐẤT SỐ 383, TỜ BẢN ĐỒ 66) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| TÂN BÌNH 53ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 116, TỜ BẢN ĐỒ 66) → TÂN BÌNH 05 (THỬA ĐẤT SỐ 142, TỜ BẢN ĐỒ 66) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| TÂN BÌNH 55 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 337, TỜ BẢN ĐỒ 66) → TÂN BÌNH 05 (THỬA ĐẤT SỐ 7, TỜ BẢN ĐỒ 66) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| ĐT.742CẦU THỢ ỤT (RANH BÌNH DƯƠNG - VĨNH TÂN) → ĐH.410 VÀ NB5 | Đất ở | 11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 |
| ĐT.747ANGÃ 3 CỔNG XANH → RANH VĨNH TÂN - BÌNH CƠ | Đất ở | 11.700.000 | 5.850.000 | 4.680.000 | 3.744.000 |
| ĐT.741RANH PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HOÀ → RANH VĨNH TÂN - XÃ PHƯỚC HOÀ | Đất ở | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 |
| ĐH.410NGÃ 3, KHU PHỐ 6, VĨNH TÂN → ĐT.742 | Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| VĨNH LỢI (ĐH.409)CẦU VĨNH LỢI (RANH TÂN HIỆP - VĨNH TÂN) → ĐH.410 (KHU PHỐ 6 VĨNH TÂN) | Đất ở | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| TÂN BÌNH 58 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 181, TỜ BẢN ĐỒ 14) → ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 132, TỜ BẢN ĐỒ 14) | Đất ở | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 4 - VĨNH TÂNBỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG LỚN HƠN 9M | Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 4 - TÂN BÌNHBỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG LỚN HƠN 9M | Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 1 - VĨNH TÂNBỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG LỚN HƠN 9M | Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| KHU TÁI ĐỊNH CƯ SUỐI TRE - TÂN BÌNHBỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG LỚN HƠN 9M | Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 5 - VĨNH TÂNBỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG LỚN HƠN 9M | Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| ĐH.424 ĐT.742 (VĨNH TÂN) → GIÁP KCN VSIP II | Đất ở | 6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 |
| KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 4 - VĨNH TÂNBỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất ở | 5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 |
| KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 5 - VĨNH TÂNBỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất ở | 5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 |
| KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 4 - TÂN BÌNHBỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất ở | 5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 |
| ĐT.747ANGÃ 3 CỔNG XANH → RANH VĨNH TÂN - BÌNH CƠ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 |
| VĨNH TÂN 04 (CŨ VĨNH TÂN 21)ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 882, TỜ BẢN ĐỒ 31) → VĨNH TÂN 41 (THỬA ĐẤT SỐ 159, TỜ BẢN ĐỒ 32) | Đất ở | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| VĨNH TÂN 49VĨNH LỢI (ĐH.409) → SUỐI CÁI ĐẤT (THỬA 577-580 TỜ BẢN ĐỒ 36) | Đất ở | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| VĨNH TÂN 46 (CŨ VĨNH TÂN 39 VÀ 40)ĐH.410 (THỬA ĐẤT SỐ 105, TỜ BẢN ĐỒ 17) → ĐH.410 (THỬA ĐẤT SỐ 437, TỜ BẢN ĐỒ 17) | Đất ở | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| VĨNH TÂN 16 (CŨ VĨNH TÂN 13)ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 1596 VÀ 538, TỜ BẢN ĐỒ 21) → THỬA ĐẤT SỐ 317, TỜ BẢN ĐỒ 21 | Đất ở | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| VĨNH TÂN 09 (CŨ VĨNH TÂN 30)ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 158, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 191 VÀ 773, TỜ BẢN ĐỒ 31 | Đất ở | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| ĐT.742ĐH.410 VÀ NB5 (PHƯỜNG VĨNH TÂN) → RANH VĨNH TÂN - TÂN BÌNH | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Vĩnh Tân
Tại Phường Vĩnh Tân, giá VT2 bình quân bằng 50,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 142 | 11.900.000 | 4.300.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 128 | 4.800.000 | 1.700.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 102 | 6.000.000 | 2.200.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 840.000 | 840.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất làm muối | 1 | 560.000 | 560.000 |
Phường Vĩnh Tân đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Vĩnh Tân đứng thứ 144 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Phường Vĩnh Tân
- Mã bưu chính (zip code)
- 75409
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 986 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Vĩnh Tân gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Vĩnh Tân
75 tuyến đường tại Phường Vĩnh Tân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
