Đơn giá đất tuyến VĨNH TÂN 40 (CŨ VĨNH TÂN 09) thuộc Phường Vĩnh Tân, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 297, TỜ BẢN ĐỒ 41) → GIÁP ĐƯỜNG ĐẤT (THỬA ĐẤT SỐ 96 VÀ 100, TỜ BẢN ĐỒ 43) | Đất ở | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.984.000 | — |
| GIÁP ĐƯỜNG ĐẤT (THỬA ĐẤT SỐ 96 VÀ 100, TỜ BẢN ĐỒ 43) → GIÁP SUỐI CÁI (THỬA ĐẤT SỐ 386, TỜ BẢN ĐỒ 42) | Đất ở | 5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 | — |
| VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 297, TỜ BẢN ĐỒ 41) → GIÁP ĐƯỜNG ĐẤT (THỬA ĐẤT SỐ 96 VÀ 100, TỜ BẢN ĐỒ 43) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 | — |
| VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 297, TỜ BẢN ĐỒ 41) → GIÁP ĐƯỜNG ĐẤT (THỬA ĐẤT SỐ 96 VÀ 100, TỜ BẢN ĐỒ 43) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 | — |
| GIÁP ĐƯỜNG ĐẤT (THỬA ĐẤT SỐ 96 VÀ 100, TỜ BẢN ĐỒ 43) → GIÁP SUỐI CÁI (THỬA ĐẤT SỐ 386, TỜ BẢN ĐỒ 42) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | — |
| GIÁP ĐƯỜNG ĐẤT (THỬA ĐẤT SỐ 96 VÀ 100, TỜ BẢN ĐỒ 43) → GIÁP SUỐI CÁI (THỬA ĐẤT SỐ 386, TỜ BẢN ĐỒ 42) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 | — |
Tại tuyến VĨNH TÂN 40 (CŨ VĨNH TÂN 09), giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 6.200.000 | 5.300.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 3.100.000 | 2.700.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 2.500.000 | 2.100.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, VĨNH TÂN 40 (CŨ VĨNH TÂN 09) đứng thứ 15 trên 75 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Vĩnh Tân.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Vĩnh Tân hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .