Đơn giá đất tại Phường Vĩnh Tân, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
381 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VĨNH TÂN 39 (CŨ VĨNH TÂN 46) ĐƯỜNG ĐẤT (THỬA ĐẤT SỐ 38 VÀ 24, TỜ BẢN ĐỒ 41) → VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 607, TỜ BẢN ĐỒ 38) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 | — |
| VĨNH TÂN 45 (CŨ VĨNH TÂN 07) VĨNH TÂN 38 (THỬA ĐẤT SỐ 611, TỜ BẢN ĐỒ 34) → THỬA ĐẤT SỐ 358, TỜ BẢN ĐỒ 34 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 | — |
| VĨNH TÂN 47 VĨNH TÂN 21 (THỬA ĐẤT SỐ 96, TỜ BẢN ĐỒ 11) → VĨNH TÂN 46 (THỬA 142, TỜ 11) VÀ ĐH.410 (THỬA 334, TỜ 17) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 | — |
| VĨNH TÂN 03 (CŨ VĨNH TÂN 32) ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 610, TỜ BẢN ĐỒ 31) → GIÁP KCN VSIP II MỞ RỘNG (THỬA ĐẤT SỐ 1246, TỜ BẢN ĐỒ 31) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 | — |
| VĨNH TÂN 02 (CŨ VĨNH TÂN 38) ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 513, TỜ BẢN ĐỒ 31) → VĨNH TÂN 41 (THỬA ĐẤT SỐ 524, TỜ BẢN ĐỒ 32) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC CÁC PHƯỜNG CÒN LẠI. | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 | — |
| TÂN BÌNH 48 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 122, TỜ BẢN ĐỒ 69) → TÂN BÌNH 66 (THỬA ĐẤT SỐ 1115, TỜ BẢN ĐỒ 69) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 | — |
| TÂN BÌNH 05 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 513, TỜ BẢN ĐỒ 63) → TÂN BÌNH 11 (THỬA ĐẤT SỐ 324, TỜ BẢN ĐỒ 53) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 | — |
| TÂN BÌNH 43 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 54, TỜ BẢN ĐỒ 69) → THỬA ĐẤT SỐ 65, TỜ BẢN ĐỒ 65 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 | — |
| TÂN BÌNH 06 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 163, TỜ BẢN ĐỒ 63) → SUỐI TRE (THỬA ĐẤT SỐ 633, TỜ BẢN ĐỒ 72) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 | — |
| TÂN BÌNH.66 ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ145, TỜ BẢN ĐỒ 67) → TÂN BÌNH 72 (THỬA ĐẤTSỐ 24, TỜ BẢN ĐỒ 74) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 | — |
| TÂN BÌNH.60 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 6, TỜ BẢN ĐỒ 57) → THỬA ĐẤT SỐ 399, TỜ BẢN ĐỒ 57 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 | — |
| TÂN BÌNH 56 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 396, TỜ BẢN ĐỒ 70) → TÂN BÌNH 66 (THỬA ĐẤT SỐ 946, TỜ BẢN ĐỒ 70) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 | — |
| TÂN BÌNH 54 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 498, TỜ BẢN ĐỒ 70) → TÂN BÌNH 66 (THỬA ĐẤT SỐ 158, TỜ BẢN ĐỒ 70) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 | — |
| TÂN BÌNH 72 ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 63, TỜ BẢN ĐỒ 76) → TÂN BÌNH 66 (THỬA ĐẤT SỐ 24, TỜ BẢN ĐỒ 74) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 | — |
| VĨNH TÂN 32 (CŨ VĨNH TÂN 48) VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 1053, TỜ BẢN ĐỒ 18) → THỬA ĐẤT SỐ 706, TỜ BẢN ĐỒ 18 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 | — |
| VĨNH TÂN 31 VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 1224, TỜ BẢN ĐỒ 18) → THỬA ĐẤT SỐ 264, TỜ BẢN ĐỒ 18 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 | — |
| VĨNH TÂN 30 ĐH.410 (THỬA ĐẤT SỐ 161, TỜ BẢN ĐỒ 13) → THỬA ĐẤT SỐ 01, TỜ BẢN ĐỒ 13 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 | — |
| VĨNH TÂN 24 (CŨ VĨNH TÂN 35) ĐH.410 (THỬA ĐẤT SỐ 110, TỜ BẢN ĐỒ 17) → THỬA ĐẤT SỐ 1372, TỜ BẢN ĐỒ 17 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 | — |
| VĨNH TÂN 48 VĨNH TÂN 08 (THỬA ĐẤT SỐ 571, TỜ BẢN ĐỒ 32) → VĨNH TÂN 11 (THỬA ĐẤT SỐ 17, TỜ BẢN ĐỒ 32) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 | — |
| VĨNH TÂN 44 (CŨ VĨNH TÂN 05) VĨNH TÂN 34 (THỬA ĐẤT SỐ 206, TỜ BẢN ĐỒ 23) → THỬA ĐẤT SỐ 33, TỜ BẢN ĐỒ 29 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 | — |
| VĨNH TÂN 17 (CŨ VĨNH TÂN 16) ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 534 VÀ 535, TỜ BẢN ĐỒ 21) → VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 644 VÀ 927, TỜ BẢN ĐỒ 22) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | — |
| VĨNH TÂN 08 (CŨ VĨNH TÂN 24) ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 187, TỜ BẢN ĐỒ 31) → VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 464, TỜ BẢN ĐỒ 33) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | — |
| KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 1 - VĨNH TÂN BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | — |
| KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 4 - TÂN BÌNH BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | — |
| TÂN BÌNH 51 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 111, TỜ BẢN ĐỒ 66) → TÂN BÌNH 53 (THỬA ĐẤT SỐ 383, TỜ BẢN ĐỒ 66) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | — |
| TÂN BÌNH 53 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 116, TỜ BẢN ĐỒ 66) → TÂN BÌNH 05 (THỬA ĐẤT SỐ 142, TỜ BẢN ĐỒ 66) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | — |
| TÂN BÌNH 55 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 337, TỜ BẢN ĐỒ 66) → TÂN BÌNH 05 (THỬA ĐẤT SỐ 7, TỜ BẢN ĐỒ 66) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | — |
| TÂN BÌNH 57 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 85, TỜ BẢN ĐỒ 66) → TÂN BÌNH 05 (THỬA ĐẤT SỐ 12, TỜ BẢN ĐỒ 66) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | — |
| TÂN BÌNH 03 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 846, TỜ BẢN ĐỒ 63) → THỬA ĐẤT SỐ 78, TỜ BẢN ĐỒ 62 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | — |
| TÂN BÌNH 02 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 92,TỜ BẢN ĐỒ 62) → SUỐI TRE (THỬA ĐẤT SỐ878, TỜ BẢN ĐỒ 510) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | — |
| TÂN BÌNH 01 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 141, TỜ BẢN ĐỒ 62) → THỬA ĐẤT SỐ 159, TỜ BẢN ĐỒ 62 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | — |
| TÂN BÌNH 08 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 154, TỜ BẢN ĐỒ 63) → TÂN BÌNH 06 (THỬA ĐẤT SỐ 875, TỜ BẢN ĐỒ 63) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | — |
| TÂN BÌNH 07 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 512, TỜ BẢN ĐỒ 63) → TÂN BÌNH 05 (THỬA ĐẤT SỐ 1027, TỜ BẢN ĐỒ 63) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | — |
| TÂN BÌNH 47 THỬA ĐẤT SỐ 361, TỜBẢN ĐỒ 70 → THỬA ĐẤT SỐ 65, TỜ BẢNĐỒ 65 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | — |
| TÂN BÌNH 46 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 117, TỜ BẢN ĐỒ 69) → TÂN BÌNH 44 (THỬA ĐẤT SỐ 946, TỜ BẢN ĐỒ 69) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | — |
| TÂN BÌNH 44 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 1066, TỜ BẢN ĐỒ 69) → TÂN BÌNH 48 (THỬA ĐẤT SỐ 231, TỜ BẢN ĐỒ 69) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | — |
| VĨNH TÂN 34 (CŨ VĨNH TÂN 37) VĨNH TÂN 38 VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 289, TỜ BẢN ĐỒ 24 → RANH XÃ BÌNH MỸ (THỬA ĐẤT SỐ 223, TỜ BẢN ĐỒ 24) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | — |
| TÂN BÌNH.65 SUỐI TRE (THỬA ĐẤT SỐ 832, TỜ BẢN ĐỒ 510) → VĂN PHÒNG KHU PHỐ SUỐI TRE (THỬA ĐẤT SỐ 40, TỜ BẢN ĐỒ 510) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | — |
| TÂN BÌNH.64 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 295, TỜ BẢN ĐỒ 57) → ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 213, TỜ BẢN ĐỒ 67) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | — |
| TÂN BÌNH.63 ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 54, TỜ BẢN ĐỒ 67) → ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 243, TỜ BẢN ĐỒ 67) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | — |
| TÂN BÌNH.62 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 146, TỜ BẢN ĐỒ 66) → TÂN BÌNH 56 (THỬA ĐẤT SỐ 45, TỜ BẢN ĐỒ 70) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | — |
| TÂN BÌNH.61 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 138, TỜ BẢN ĐỒ 67) → CAO SU VIỆT- XÔ (THỬA ĐẤT SỐ 6, TỜ BẢN ĐỒ 68) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | — |
| TÂN BÌNH.69 TÂN BÌNH 72 (THỬA ĐẤT SỐ 24, TỜ BẢN ĐỒ 74) → RANH VSIP (THỬA ĐẤT SỐ 40, TỜ BẢN ĐỒ 79) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | — |
| TÂN BÌNH.68 ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 401, TỜ BẢN ĐỒ 70) → TÂN BÌNH 66 (THỬA ĐẤT SỐ 188, TỜ BẢN ĐỒ 70) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | — |
| TÂN BÌNH.67 SUỐI TRE (THỬA ĐẤT SỐ 51, TỜ BẢN ĐỒ 79) → THỬA ĐẤT SỐ 601, TỜ BẢN ĐỒ 72 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | — |
| TÂN BÌNH 70 ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 40, TỜ BẢN ĐỒ 75) → TÂN BÌNH 72 (THỬA ĐẤT SỐ 700, TỜ BẢN ĐỒ 74) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | — |
| TÂN BÌNH 59 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 506, TỜ BẢN ĐỒ 57) → NÔNG TRƯỜNG CAO SU VISORUTEX | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | — |
| TÂN BÌNH 74 ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 139, TỜ BẢN ĐỒ 84) → RANH VSIP (THỬA ĐẤT SỐ 58, TỜ BẢN ĐỒ 84 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | — |
Tại Phường Vĩnh Tân, giá VT2 bình quân bằng 50,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 142 | 11.900.000 | 4.300.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 128 | 4.800.000 | 1.700.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 102 | 6.000.000 | 2.200.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 840.000 | 840.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất làm muối | 1 | 560.000 | 560.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Vĩnh Tân đứng thứ 144 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Vĩnh Tân gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
75 tuyến đường tại Phường Vĩnh Tân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .