Bảng giá đất Phường Vĩnh Tân, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Vĩnh Tân, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

381 dòng giá134 tuyến đường12 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Vĩnh Tân

381 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Vĩnh Tân, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
VĨNH TÂN 29 (CŨ VĨNH TÂN 03)
ĐH.410 (THỬA ĐẤT SỐ 652, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 312, TỜ BẢN ĐỒ 18
Đất ở5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
VĨNH TÂN 28 (CŨ VĨNH TÂN 04)
ĐH.410 (THỬA ĐẤT SỐ 245, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 529, TỜ BẢN ĐỒ 12
Đất ở5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
VĨNH TÂN 27 (CŨ VĨNH TÂN 42)
ĐH.410 (THỬA ĐẤT SỐ 1046, TỜ BẢN ĐỒ 18) → VĨNH TÂN 21 (THỬA ĐẤT SỐ 185, TỜ BẢN ĐỒ 11)
Đất ở5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
VĨNH TÂN 26 (CŨ VĨNH TÂN 41)
ĐH.410 (THỬA ĐẤT SỐ 67, TỜ BẢN ĐỒ 18) → THỬA ĐẤT SỐ 61, TỜ BẢN ĐỒ 18
Đất ở5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
VĨNH TÂN 22 (CŨ VĨNH TÂN 02)
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 926, TỜ BẢN ĐỒ 6) → THỬA ĐẤT SỐ 1200, TỜ BẢN ĐỒ 10
Đất ở5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
VĨNH TÂN 21 (CŨ VĨNH TÂN 10)
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 1971, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THỬA ĐẤT SỐ 31, TỜ BẢN ĐỒ 7
Đất ở5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
VĨNH TÂN 19 (CŨ VĨNH TÂN 15)
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 952, TỜ BẢN ĐỒ 16) → VĨNH TÂN 17 (THỬA ĐẤT SỐ 987, TỜ BẢN ĐỒ 21)
Đất ở5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
VĨNH TÂN 18 (CŨ VĨNH TÂN 12)
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 832 VÀ 674, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THỬA ĐẤT SỐ 2026 VÀ 1887, TỜ BẢN ĐỒ 16
Đất ở5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
VĨNH TÂN 07 (CŨ VĨNH TÂN 22)
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 647, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 114, TỜ BẢN ĐỒ 32
Đất ở5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
VĨNH TÂN 06 (CŨ VĨNH TÂN 23)
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 315, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 132, TỜ BẢN ĐỒ 32
Đất ở5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
VĨNH TÂN 05 (CŨ VĨNH TÂN 31)
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 366, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 394, TỜ BẢN ĐỒ 31
Đất ở5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
VĨNH TÂN 38 (CŨ VĨNH TÂN 06)
VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 1114, TỜ BẢN ĐỒ 33) → VĨNH TÂN 34 (THỬA ĐẤT SỐ 05, TỜ BẢN ĐỒ 24)
Đất ở5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
VĨNH TÂN 37 (CŨ VĨNH TÂN 19)
VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 1059, TỜ BẢN ĐỒ 28) → THỬA ĐẤT SỐ 1395, TỜ BẢN ĐỒ 28
Đất ở5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
VĨNH TÂN 36 (CŨ VĨNH TÂN 45)
VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 951, TỜ BẢN ĐỒ 22) → THỬA ĐẤT SỐ 957, TỜ BẢN ĐỒ 22
Đất ở5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
VĨNH TÂN 35 (CŨ VĨNH TÂN 18)
VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 272, TỜ BẢN ĐỒ 22) → VĨNH TÂN 25 (THỬA ĐẤT SỐ 947, TỜ BẢN ĐỒ 22)
Đất ở5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
VĨNH TÂN 34 (CŨ VĨNH TÂN 37)
VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 577, TỜ BẢN ĐỒ 23) → VĨNH TÂN 38 VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 289, TỜ BẢN ĐỒ 24
Đất ở5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
VĨNH TÂN 33 (CŨ VĨNH TÂN 36)
VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 1199, TỜ BẢN ĐỒ 18) → THỬA ĐẤT SỐ 993, TỜ BẢN ĐỒ 18
Đất ở5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
TÂN BÌNH 50
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 17, TỜ BẢN ĐỒ 70) → TÂN BÌNH 66 (THỬA ĐẤT SỐ 135, TỜ BẢN ĐỒ 70)
Đất ở5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
TÂN BÌNH 48
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 122, TỜ BẢN ĐỒ 69) → TÂN BÌNH 66 (THỬA ĐẤT SỐ 1115, TỜ BẢN ĐỒ 69)
Đất ở5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
TÂN BÌNH.60
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 6, TỜ BẢN ĐỒ 57) → THỬA ĐẤT SỐ 399, TỜ BẢN ĐỒ 57
Đất ở5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
TÂN BÌNH 56
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 396, TỜ BẢN ĐỒ 70) → TÂN BÌNH 66 (THỬA ĐẤT SỐ 946, TỜ BẢN ĐỒ 70)
Đất ở5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
TÂN BÌNH.66
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ145, TỜ BẢN ĐỒ 67) → TÂN BÌNH 72 (THỬA ĐẤTSỐ 24, TỜ BẢN ĐỒ 74)
Đất ở5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
VĨNH TÂN 48
VĨNH TÂN 08 (THỬA ĐẤT SỐ 571, TỜ BẢN ĐỒ 32) → VĨNH TÂN 11 (THỬA ĐẤT SỐ 17, TỜ BẢN ĐỒ 32)
Đất ở5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
ĐT.742
CẦU THỢ ỤT (RANH BÌNH DƯƠNG - VĨNH TÂN) → ĐH.410 VÀ NB5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
TÂN BÌNH 31
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 81, TỜ BẢN ĐỒ 69) → THỬA ĐẤT SỐ 52, TỜ BẢN ĐỒ 65
Đất ở4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
TÂN BÌNH 30
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 130, TỜ BẢN ĐỒ 64) → TÂN BÌNH 26 (THỬA ĐẤT SỐ 276, TỜ BẢN ĐỒ 64)
Đất ở4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
TÂN BÌNH 29
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 841, TỜ BẢN ĐỒ 69) → THỬA ĐẤT SỐ 5, TỜ BẢN ĐỒ 69
Đất ở4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
TÂN BÌNH 28
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 123, TỜ BẢN ĐỒ 64) → THỬA ĐẤT SỐ 1317, TỜ BẢN ĐỒ 64
Đất ở4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
TÂN BÌNH 27
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 931, TỜ BẢN ĐỒ 69) → TÂN BÌNH 05 (THỬA ĐẤT SỐ 433, TỜ BẢN ĐỒ 54)
Đất ở4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
TÂN BÌNH 03
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 846, TỜ BẢN ĐỒ 63) → THỬA ĐẤT SỐ 78, TỜ BẢN ĐỒ 62
Đất ở4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
TÂN BÌNH 02
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 92,TỜ BẢN ĐỒ 62) → SUỐI TRE (THỬA ĐẤT SỐ878, TỜ BẢN ĐỒ 510)
Đất ở4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
TÂN BÌNH 01
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 141, TỜ BẢN ĐỒ 62) → THỬA ĐẤT SỐ 159, TỜ BẢN ĐỒ 62
Đất ở4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
TÂN BÌNH 08
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 154, TỜ BẢN ĐỒ 63) → TÂN BÌNH 06 (THỬA ĐẤT SỐ 875, TỜ BẢN ĐỒ 63)
Đất ở4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
TÂN BÌNH 07
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 512, TỜ BẢN ĐỒ 63) → TÂN BÌNH 05 (THỬA ĐẤT SỐ 1027, TỜ BẢN ĐỒ 63)
Đất ở4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
TÂN BÌNH.65
SUỐI TRE (THỬA ĐẤT SỐ 832, TỜ BẢN ĐỒ 510) → VĂN PHÒNG KHU PHỐ SUỐI TRE (THỬA ĐẤT SỐ 40, TỜ BẢN ĐỒ 510)
Đất ở4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
TÂN BÌNH.64
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 295, TỜ BẢN ĐỒ 57) → ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 213, TỜ BẢN ĐỒ 67)
Đất ở4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
TÂN BÌNH.63
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 54, TỜ BẢN ĐỒ 67) → ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 243, TỜ BẢN ĐỒ 67)
Đất ở4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
TÂN BÌNH.62
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 146, TỜ BẢN ĐỒ 66) → TÂN BÌNH 56 (THỬA ĐẤT SỐ 45, TỜ BẢN ĐỒ 70)
Đất ở4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
TÂN BÌNH.61
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 138, TỜ BẢN ĐỒ 67) → CAO SU VIỆT- XÔ (THỬA ĐẤT SỐ 6, TỜ BẢN ĐỒ 68)
Đất ở4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
TÂN BÌNH.69
TÂN BÌNH 72 (THỬA ĐẤT SỐ 24, TỜ BẢN ĐỒ 74) → RANH VSIP (THỬA ĐẤT SỐ 40, TỜ BẢN ĐỒ 79)
Đất ở4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
TÂN BÌNH.68
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 401, TỜ BẢN ĐỒ 70) → TÂN BÌNH 66 (THỬA ĐẤT SỐ 188, TỜ BẢN ĐỒ 70)
Đất ở4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
TÂN BÌNH.67
SUỐI TRE (THỬA ĐẤT SỐ 51, TỜ BẢN ĐỒ 79) → THỬA ĐẤT SỐ 601, TỜ BẢN ĐỒ 72
Đất ở4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
TÂN BÌNH 70
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 40, TỜ BẢN ĐỒ 75) → TÂN BÌNH 72 (THỬA ĐẤT SỐ 700, TỜ BẢN ĐỒ 74)
Đất ở4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
TÂN BÌNH 59
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 506, TỜ BẢN ĐỒ 57) → NÔNG TRƯỜNG CAO SU VISORUTEX
Đất ở4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI (THÀNH PHỐ TÂN UYÊN CŨ)
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC CÁC PHƯỜNG CÒN LẠI.
Đất ở4.700.0002.350.0001.880.0001.504.000
ĐT.747A
NGÃ 3 CỔNG XANH → RANH VĨNH TÂN - BÌNH CƠ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.700.0002.350.0001.880.0001.504.000
TÂN BÌNH 09
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 653, TỜ BẢN ĐỒ 63) → THỬA ĐẤT SỐ 504, TỜ BẢN ĐỒ 63
Đất ở4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
TÂN BÌNH 04
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 84, TỜ BẢN ĐỒ 62) → THỬA ĐẤT SỐ 125, TỜ BẢN ĐỒ 62
Đất ở4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
TÂN BÌNH 25
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 60, TỜ BẢN ĐỒ 64) → TÂN BÌNH 05 (THỬA ĐẤT SỐ 134, TỜ BẢN ĐỒ 54)
Đất ở4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
ĐT.742
ĐH.410 VÀ NB5 (PHƯỜNG VĨNH TÂN) → RANH VĨNH TÂN - TÂN BÌNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.300.0002.150.0001.720.0001.376.000

Mặt bằng giá đất Phường Vĩnh Tân

Giá VT1 cao nhất
11.900.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.700.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
560.000
đồng/m²
Số dòng giá
381
dòng
Số tuyến đường
134
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Phường Vĩnh Tân, giá VT2 bình quân bằng 50,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Vĩnh Tân (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở14211.900.0004.300.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1284.800.0001.700.000
Đất thương mại, dịch vụ1026.000.0002.200.000
Đất trồng cây lâu năm1840.000840.000
Đất rừng sản xuất1700.000700.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1700.000700.000
Đất nuôi trồng thủy sản1700.000700.000
Đất trồng cây hằng năm khác1700.000700.000
Đất chăn nuôi tập trung11.260.0001.260.000
Đất rừng phòng hộ1560.000560.000
Đất rừng đặc dụng1560.000560.000
Đất làm muối1560.000560.000

Phường Vĩnh Tân đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Vĩnh Tân đứng thứ 144 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Vĩnh Tân

Mã bưu chính (zip code)
75409
Doanh nghiệp trên địa bàn
986 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Vĩnh Tân gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Tân BìnhThị trấn Tân Bình

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Vĩnh Tân

75 tuyến đường tại Phường Vĩnh Tân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

ĐH.410
6 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
ĐH.419
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐT.741
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
ĐT.742
9 dòng · VT1 tới 11.900.000 đ/m²
ĐT.747A
3 dòng · VT1 tới 11.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM
3 dòng · VT1 tới 5.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ CÒN LẠI.
5 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 1 - VĨNH TÂN
6 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 4 - TÂN BÌNH
6 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 4 - VĨNH TÂN
5 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 5 - VĨNH TÂN
6 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
KHU TÁI ĐỊNH CƯ SUỐI TRE - TÂN BÌNH
6 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
Phường Vĩnh Tân (Khu vực III)
9 dòng · VT1 tới 1.260.000 đ/m²
SUỐI TRE (CŨ ĐH.424)
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
TÂN BÌNH.60
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
TÂN BÌNH.61
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
TÂN BÌNH.62
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
TÂN BÌNH.63
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
TÂN BÌNH.64
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
TÂN BÌNH.65
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
TÂN BÌNH.66
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
TÂN BÌNH.67
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
TÂN BÌNH.68
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
TÂN BÌNH.69
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
TÂN BÌNH 01
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
TÂN BÌNH 02
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
TÂN BÌNH 03
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
TÂN BÌNH 05
5 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
TÂN BÌNH 06
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
TÂN BÌNH 07
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
TÂN BÌNH 08
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
TÂN BÌNH 10
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
TÂN BÌNH 43
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
TÂN BÌNH 44
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
TÂN BÌNH 46
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
TÂN BÌNH 47
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
TÂN BÌNH 48
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
TÂN BÌNH 49
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
TÂN BÌNH 51
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
TÂN BÌNH 53
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
TÂN BÌNH 54
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
TÂN BÌNH 56
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
TÂN BÌNH 59
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
TÂN BÌNH 70
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
TÂN BÌNH 72
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
VĨNH LỢI (ĐH.409)
3 dòng · VT1 tới 7.300.000 đ/m²
VĨNH TÂN 01 (CŨ VĨNH TÂN 20)
3 dòng · VT1 tới 6.200.000 đ/m²
VĨNH TÂN 02 (CŨ VĨNH TÂN 38)
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
VĨNH TÂN 04 (CŨ VĨNH TÂN 21)
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
VĨNH TÂN 05 (CŨ VĨNH TÂN 31)
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
VĨNH TÂN 06 (CŨ VĨNH TÂN 23)
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
VĨNH TÂN 07 (CŨ VĨNH TÂN 22)
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
VĨNH TÂN 08 (CŨ VĨNH TÂN 24)
3 dòng · VT1 tới 5.900.000 đ/m²
VĨNH TÂN 09 (CŨ VĨNH TÂN 30)
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
VĨNH TÂN 16 (CŨ VĨNH TÂN 13)
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
VĨNH TÂN 24 (CŨ VĨNH TÂN 35)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
VĨNH TÂN 25 (CŨ VĨNH TÂN 17)
3 dòng · VT1 tới 5.900.000 đ/m²
VĨNH TÂN 30
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
VĨNH TÂN 31
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
VĨNH TÂN 32 (CŨ VĨNH TÂN 48)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
VĨNH TÂN 33 (CŨ VĨNH TÂN 36)
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
VĨNH TÂN 34 (CŨ VĨNH TÂN 37)
6 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
VĨNH TÂN 35 (CŨ VĨNH TÂN 18)
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
VĨNH TÂN 36 (CŨ VĨNH TÂN 45)
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
VĨNH TÂN 37 (CŨ VĨNH TÂN 19)
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
VĨNH TÂN 38 (CŨ VĨNH TÂN 06)
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
VĨNH TÂN 39 (CŨ VĨNH TÂN 46)
6 dòng · VT1 tới 6.200.000 đ/m²
VĨNH TÂN 40 (CŨ VĨNH TÂN 09)
6 dòng · VT1 tới 6.200.000 đ/m²
VĨNH TÂN 41 (CŨ VĨNH TÂN 33)
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
VĨNH TÂN 42 (CŨ VĨNH TÂN 34)
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
VĨNH TÂN 43 (CŨ VĨNH TÂN 02)
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
VĨNH TÂN 44 (CŨ VĨNH TÂN 05)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
VĨNH TÂN 46 (CŨ VĨNH TÂN 39 VÀ 40)
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
VĨNH TÂN 48
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
VĨNH TÂN 49
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Vĩnh Tân

Giá đất cao nhất tại Phường Vĩnh Tân là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Vĩnh Tân là 11.900.000 đồng/m², thấp nhất 560.000 đồng/m², trung vị 2.700.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Vĩnh Tân đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Vĩnh Tân xếp thứ 144 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Vĩnh Tân theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Vĩnh Tân được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Vĩnh Tân hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.