Đơn giá đất tuyến Quốc lộ 37 thuộc Phường Lê Đại Hành, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
5 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngã Tư Giang → KDC Kỹ Sơn Trên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.125.000 | 1.600.000 | 1.275.000 | — |
| Ngã Tư Giang → Chân cầu Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.500.000 | 3.000.000 | 1.550.000 | 1.250.000 | — |
| Ngã Tư Giang → KDC Kỹ Sơn Trên | Đất ở | 24.000.000 | 12.500.000 | 6.400.000 | 5.100.000 | — |
| Ngã Tư Giang → Chân cầu Bình | Đất ở | 22.000.000 | 12.000.000 | 6.200.000 | 5.000.000 | — |
| Ngã Tư Giang → Chân cầu Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 7.700.000 | 4.200.000 | 2.170.000 | 1.750.000 | — |
Tại tuyến Quốc lộ 37, giá VT2 bình quân bằng 53,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 46,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 6.000.000 | 5.500.000 |
| Đất ở | 2 | 24.000.000 | 22.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 7.700.000 | 7.700.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Quốc lộ 37 đứng thứ 1 trên 27 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Lê Đại Hành.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Lê Đại Hành hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .