Đơn giá đất tuyến Phố Chiến Thắng thuộc Phường Lê Đại Hành, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phố Bờ Đa → Cầu xã | Đất ở | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.500.000 | — |
| Cầu xã → Chùa Sơn Đụn | Đất ở | 4.000.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | — |
| Chùa Sơn Đụn → Đường 184 | Đất ở | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | — |
| Phố Bờ Đa → Cầu xã | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 865.000 | — |
| Phố Bờ Đa → Cầu xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Chùa Sơn Đụn → Đường 184 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 | — |
| Cầu xã → Chùa Sơn Đụn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 | — |
| Chùa Sơn Đụn → Đường 184 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Cầu xã → Chùa Sơn Đụn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 | — |
Tại tuyến Phố Chiến Thắng, giá VT2 bình quân bằng 72,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 28,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 3 | 5.000.000 | 3.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 1.500.000 | 1.200.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phố Chiến Thắng đứng thứ 24 trên 27 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Lê Đại Hành.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Lê Đại Hành hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .