Đơn giá đất tuyến Đường KDC Nội thuộc Phường Lê Đại Hành, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
5 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhà văn hóa Nội → Ngã ba triều Nội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.300.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Nhà văn hóa Nội → Ngã ba triều Nội | Đất ở | 5.600.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.700.000 | — |
| Quốc lộ 37 → Nhà văn hóa Nội | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 2.070.000 | 1.350.000 | 960.000 | — |
| Quốc lộ 37 → Nhà văn hóa Nội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.380.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Nhà văn hóa Nội → Ngã ba triều Nội | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 | — |
Tại tuyến Đường KDC Nội, giá VT2 bình quân bằng 63,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 36,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 2.700.000 | 1.680.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 3.150.000 | 1.960.000 |
| Đất ở | 1 | 5.600.000 | 5.600.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường KDC Nội đứng thứ 23 trên 27 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Lê Đại Hành.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Lê Đại Hành hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .