Đơn giá đất tại Phường Lê Đại Hành, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
129 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phố Nguyễn Uyên Ngã Tư Giang → Ông Năng thửa đất số 88, tờ bản đồ số 32 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.250.000 | 2.695.000 | 1.505.000 | 1.190.000 | — |
| Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt 15,5m ≥ Bn >14m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 5.250.000 | — | — | — | — |
| Phố Đền Cả Ngã tư Đồng Nội → Ngã ba cổng bà Đàn (thửa số 02, tờ bản đồ 98) | Đất ở | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.500.000 | — |
| Phố Lạc Đạo Ngã tư Nền Nghè → Giáp phố Đền Cả | Đất ở | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.500.000 | — |
| Phố Chiến Thắng Phố Bờ Đa → Cầu xã | Đất ở | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.500.000 | — |
| Phố Đền Cao Ngã ba cây Đa → Phố Đền Cả | Đất ở | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.500.000 | — |
| Phố Bến Bình Nhà văn hóa Trụ Thượng → Hết chợ Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 4.725.000 | 3.105.000 | 1.755.000 | 1.240.000 | — |
| Phố Đền Cả Quốc lộ 37 → Cầu Nguyệt Giang | Đất thương mại, dịch vụ | 4.725.000 | 3.105.000 | 1.755.000 | 1.240.000 | — |
| Phố Tân Phong Ngã Tư Giang → Khu dân cư xã Đồng Lạc (Đồng Nội), Bà Xim thửa đất số 21 tờ bản đồ 31 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.725.000 | 3.105.000 | 1.755.000 | 1.240.000 | — |
| Các đường, đoạn đường chính trong KDC Trụ Thượng, Trụ Hạ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | — |
| Phố Bến Bình Ngã ba xưởng gỗ → Nhà văn hóa Trụ Thượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.250.000 | 2.175.000 | 1.175.000 | 950.000 | — |
| Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 19,0m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.250.000 | — | — | — | — |
| Phố Bờ Đa Giáp phường Chu Văn An → Cầu Bờ Đập | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.835.000 | 1.620.000 | 1.160.000 | — |
| Khu dân cư Mộ Đạo (mặt cắt đường Bn = 17,5 m) Các lô mặt đường phố Bờ Đa | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Trung Tâm: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 19 m Các lô mặt đường phố Bờ Đa | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Phố Đền Cả Quốc lộ 37 → Cầu Nguyệt Giang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.050.000 | 2.070.000 | 1.170.000 | 930.000 | — |
| Phố Tân Phong Ngã Tư Giang → Khu dân cư xã Đồng Lạc (Đồng Nội), Bà Xim thửa đất số 21 tờ bản đồ 31 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.050.000 | 2.070.000 | 1.170.000 | 930.000 | — |
| Phố Bến Bình Nhà văn hóa Trụ Thượng → Hết chợ Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.050.000 | 2.070.000 | 1.170.000 | 930.000 | — |
| Phố Thành Vạn Nhà văn hóa Cầu Quan → Ông Nghĩnh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 27 | Đất ở | 4.000.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | — |
| Phố Dân Chủ Phố Bờ Đa → Phố Thái Bình | Đất ở | 4.000.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | — |
| Phố Chiến Thắng Cầu xã → Chùa Sơn Đụn | Đất ở | 4.000.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | — |
| Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp các đường còn lại trong KDC mới Đồng Giỏ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Đồng Triều (Khu 1): Các lô giáp đường có mặt cắt đường Bn = 17,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Đồng Triều (Khu 2): Các lô giáp đường có mặt cắt 17,5m = Bn = 20,5m) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường KDC Nội Quốc lộ 37 → Nhà văn hóa Nội | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 2.070.000 | 1.350.000 | 960.000 | — |
| Phố Nguyễn Uyên Ông Thiện thửa đất số, tờ bản đồ số 32 → Ông Thi thửa đất số 11, tờ bản đồ số 37 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 2.070.000 | 1.350.000 | 960.000 | — |
| Phố Tôn Thất Tùng Nhà ông Trung Nhã → Cuối KDC Trụ Hạ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 2.070.000 | 1.350.000 | 960.000 | — |
| Khu dân cư mới Triều (mặt cắt đường Bn = 17,5 m) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | — | — | — | — |
| Phố Tân Phong Bà Xim thửa đất số 21, tờ bản đồ số 31 → Ngã ba Triều Nội | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 2.070.000 | 1.350.000 | 960.000 | — |
| Phố Đền Cả Giáp cầu Nguyệt Giang → Ngã tư đồng Nội | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 2.070.000 | 1.350.000 | 960.000 | — |
| Phố Đền Cả Ngã ba cổng bà Đàn (thửa số 02, tờ bản đồ 98) → Phố Thành Vạn | Đất ở | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | — |
| Phố Thái Bình Phố Dân Chủ → Phố Kênh Mai | Đất ở | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | — |
| Phố Chiến Thắng Chùa Sơn Đụn → Đường 184 | Đất ở | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | — |
| Phố Cầu Quan Nhà văn hóa Cầu Quan → KDC An Bài | Đất ở | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | — |
| Các đường, đoạn đường chính còn lại trong phạm vi phường Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | — |
| Phố Tôn Thất Tùng Nhà ông Trung Nhã → Cuối KDC Trụ Hạ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.380.000 | 1.200.000 | 870.000 | — |
| Phố Đền Cả Giáp cầu Nguyệt Giang → Ngã tư đồng Nội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.380.000 | 1.200.000 | 870.000 | — |
| Phố Tân Phong Bà Xim thửa đất số 21, tờ bản đồ số 31 → Ngã ba Triều Nội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.380.000 | 1.200.000 | 870.000 | — |
| Đường KDC Nội Quốc lộ 37 → Nhà văn hóa Nội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.380.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Phố Nguyễn Uyên Ông Thiện thửa đất số, tờ bản đồ số 32 → Ông Thi thửa đất số 11, tờ bản đồ số 37 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.380.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Khu dân cư Đồng Triều (Khu 1): Các lô giáp đường có mặt cắt đường Bn = 17,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp các đường còn lại trong KDC mới Đồng Giỏ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Đồng Triều (Khu 2): Các lô giáp đường có mặt cắt 17,5m = Bn = 20,5m) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Phố Lạc Đạo Giáp phố Bờ Đa → Ngã tư Nền Nghè | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | 1.620.000 | 1.125.000 | 900.000 | — |
| Phố Đền Cao Phố Bờ Đa → Ngã ba cây Đa | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 865.000 | — |
| Phố Đồng Dinh Phố Đền Cao → Phố Lạc Đạo | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 865.000 | — |
| Khu dân cư mới thôn Đại (mặt cắt đường Bn = 18 m) Các lô mặt đường phố Lạc Đạo | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới Triều (mặt cắt đường Bn = 17,5 m) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Phố Tôn Thất Tùng Đầu KDC Thủ Chính → Cuối KDC Mạc Ngạn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.205.000 | 1.440.000 | 1.035.000 | 865.000 | — |
| Phố Tôn Thất Tùng Trụ sở BCH Quân sự phường → Cuối KDC Tế Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.205.000 | 1.440.000 | 1.035.000 | 865.000 | — |
Tại Phường Lê Đại Hành, giá VT2 bình quân bằng 62,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 37,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 46 | 6.000.000 | 1.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 42 | 7.700.000 | 1.400.000 |
| Đất ở | 41 | 24.000.000 | 3.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Lê Đại Hành đứng thứ 75 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Lê Đại Hành gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
27 tuyến đường tại Phường Lê Đại Hành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .