Đơn giá đất tại Phường Lê Đại Hành, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
129 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phố Đền Cao Phố Bờ Đa → Ngã ba cây Đa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 | — |
| Phố Nguyễn Uyên Ông Giang thửa đất số 52, tờ bản đồ số 38 → Đê Vạn Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.395.000 | 990.000 | 865.000 | — |
| Khu dân cư Trung Tâm: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 14 m Các lô còn lại trong dự án | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Đường KDC Nội Nhà văn hóa Nội → Ngã ba triều Nội | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 | — |
| Phố Tôn Thất Tùng Đầu KDC Thủ Chính → Cuối KDC Mạc Ngạn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 | — |
| Phố Tôn Thất Tùng Trụ sở BCH Quân sự phường → Cuối KDC Tế Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 | — |
| Phố Nguyễn Uyên Ông Giang thửa đất số 52, tờ bản đồ số 38 → Đê Vạn Thắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Phố Đền Cao Ngã ba cây Đa → Phố Đền Cả | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 865.000 | — |
| Phố Chiến Thắng Phố Bờ Đa → Cầu xã | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 865.000 | — |
| Khu dân cư mới thôn Đại (mặt cắt đường Bn = 18 m) Các lô mặt đường phố Lạc Đạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Phố Đền Cả Ngã tư Đồng Nội → Ngã ba cổng bà Đàn (thửa số 02, tờ bản đồ 98) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 | — |
| Phố Lạc Đạo Ngã tư Nền Nghè → Giáp phố Đền Cả | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 865.000 | — |
| Các đường, đoạn đường chính trong KDC Trụ Thượng, Trụ Hạ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.575.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 | — |
| Phố Lạc Đạo Ngã tư Nền Nghè → Giáp phố Đền Cả | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Khu dân cư Trung Tâm: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 14 m Các lô còn lại trong dự án | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường chính trong KDC Triều, KDC Nội, KDC Giang Thượng, KDC Giang Hạ, KDC Kỹ Sơn Dưới, KDC Kỹ Sơn Trên Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 | — |
| Phố Chiến Thắng Phố Bờ Đa → Cầu xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Phố Cầu Quan Nhà văn hóa Cầu Quan → KDC An Bài | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 | — |
| Phố Chiến Thắng Chùa Sơn Đụn → Đường 184 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 | — |
| Phố Đền Cả Ngã ba cổng bà Đàn (thửa số 02, tờ bản đồ 98) → Phố Thành Vạn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 | — |
| Phố Chiến Thắng Cầu xã → Chùa Sơn Đụn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 | — |
| Các đường, đoạn đường chính trong KDC Trụ Thượng, Trụ Hạ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.350.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 | — |
| Phố Cầu Quan Nhà văn hóa Cầu Quan → KDC An Bài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Phố Thành Vạn Nhà văn hóa Cầu Quan → Ông Nghĩnh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 27 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Các đường, đoạn đường chính còn lại trong phạm vi phường Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Phố Dân Chủ Phố Bờ Đa → Phố Thái Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Phố Thái Bình Phố Dân Chủ → Phố Kênh Mai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Phố Chiến Thắng Chùa Sơn Đụn → Đường 184 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Phố Chiến Thắng Cầu xã → Chùa Sơn Đụn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 | — |
Tại Phường Lê Đại Hành, giá VT2 bình quân bằng 62,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 37,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 46 | 6.000.000 | 1.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 42 | 7.700.000 | 1.400.000 |
| Đất ở | 41 | 24.000.000 | 3.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Lê Đại Hành đứng thứ 75 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Lê Đại Hành gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
27 tuyến đường tại Phường Lê Đại Hành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .