Đơn giá đất tuyến Phố Tân Phong thuộc Phường Lê Đại Hành, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
5 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngã Tư Giang → Khu dân cư xã Đồng Lạc (Đồng Nội), Bà Xim thửa đất số 21 tờ bản đồ 31 | Đất ở | 13.500.000 | 6.900.000 | 3.900.000 | 3.100.000 | — |
| Ngã Tư Giang → Khu dân cư xã Đồng Lạc (Đồng Nội), Bà Xim thửa đất số 21 tờ bản đồ 31 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.725.000 | 3.105.000 | 1.755.000 | 1.240.000 | — |
| Ngã Tư Giang → Khu dân cư xã Đồng Lạc (Đồng Nội), Bà Xim thửa đất số 21 tờ bản đồ 31 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.050.000 | 2.070.000 | 1.170.000 | 930.000 | — |
| Bà Xim thửa đất số 21, tờ bản đồ số 31 → Ngã ba Triều Nội | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 2.070.000 | 1.350.000 | 960.000 | — |
| Bà Xim thửa đất số 21, tờ bản đồ số 31 → Ngã ba Triều Nội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.380.000 | 1.200.000 | 870.000 | — |
Tại tuyến Phố Tân Phong, giá VT2 bình quân bằng 57,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 43,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 4.725.000 | 3.150.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 4.050.000 | 2.700.000 |
| Đất ở | 1 | 13.500.000 | 13.500.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phố Tân Phong đứng thứ 9 trên 27 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Lê Đại Hành.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Lê Đại Hành hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .