Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 142 loài thuộc tỉnh, thành phố Thái Nguyên.
Phân bố theo lớp sinh học: Magnoliopsida (30), Aves (25), Mammalia (20), Liliopsida (18), Bivalvia (6).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 38 loài, EN - Nguy cấp — 30 loài, CR - Rất nguy cấp — 9 loài, DD - Thiếu dữ liệu — 2 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 26 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 26 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 17 loài, EN - Nguy cấp — 12 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIB — 27 loài, Nhóm IB — 17 loài, Nhóm IIA — 14 loài, Nhóm IA — 11 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 38 · EN - Nguy cấp 30 · CR - Rất nguy cấp 9 · DD - Thiếu dữ liệu 2 · LR - Ít nguy cấp 1 · EX - Tuyệt chủng 1 · NE - Không đánh giá 1 · EW - Tuyệt chủng ngoài thiên nhiên 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 26 · VU - Sẽ nguy cấp 26 · CR - Cực kỳ nguy cấp 17 · EN - Nguy cấp 12 · NT - Sắp bị đe dọa 2 · DD - Thiếu dữ liệu 2 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIB 27 · Nhóm IB 17 · Nhóm IIA 14 · Nhóm IA 11 |
| Lớp sinh học | Magnoliopsida 30 · Aves 25 · Mammalia 20 · Liliopsida 18 · Bivalvia 6 · Insecta 5 · Amphibia 4 · Actinopterygii 3 · Pinopsida 3 · Cycadopsida 2 · Gastropoda 1 · Malacostraca 1 |
| Họ sinh học | Orchidaceae 13 · Leiothrichidae 9 · Unionidae 6 · Colubridae 6 · Cercopithecidae 5 · Accipitridae 4 · Elapidae 4 · Asteraceae 3 · Fabaceae 3 · Schisandraceae 3 · Dicroglossidae 3 · Felidae 3 |
| Tên khu | Cấp / loại hình | Diện tích (ha) | Số loài |
|---|---|---|---|
| Khu dự trữ thiên nhiên Thần Sa - Phượng Hoàng | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 18.705 | 1.582 |
| Vườn quốc gia Ba Bể | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 7.610 | 1.532 |
| Vườn quốc gia Tam Đảo | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 36.883 | 68 |
| Khu dự trữ thiên nhiên Kim Hỷ | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 3 |
| Khu bảo tồn loài - sinh cảnh Nam Xuân Lạc | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 1.788 | 1 |
| Khu bảo vệ cảnh quan Thác Giềng | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 594 | 0 |
| Khu rừng bảo vệ cảnh quan ATK Định Hóa | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 5.505 | 0 |
| Danh lam thắng cảnh Hồ Ba Bể | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 10.048 | 0 |
| Động Nàng Tiên | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | — | 0 |
| Hang Na Mò | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | — | 0 |
| Thắng cảnh thác Khuôn Tát | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | — | 0 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Ác là | Pica pica | Corvidae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Ếch gai boulenger | Quasipaa boulengeri | Dicroglossidae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Củ dòm | Stephania dielsiana | Menispermaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Hoàng tinh hoa trắng | Disporopsis longifolia | Asparagaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Mã hồ | Mahonia napaulensis | Berberidaceae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIA |
| Báo gấm | Neofelis nebulosa | Felidae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Lan kim tuyến đá vôi | Anoectochilus calcareus | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IA |
| Rắn sãi op-ta | Hebius optatus | Colubridae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Lan hài trân châu | Paphiopedilum emersonii | Orchidaceae | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IA |
| Nghiến | Burretiodendron hsienmu | Malvaceae | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIA |
| Báo lửa | Catopuma temminckii | Felidae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Hươu xạ | Moschus berezovskii | Moschidae | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Cu li sunda | Nycticebus coucang | Lorisidae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IB |
| Cầy gấm | Prionodon pardicolor | Prionodontidae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IB |
| Kim điệp | Dendrobium fimbriatum | Orchidaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Đại bàng đen | Aquila clanga | Accipitridae | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Ưng ấn độ | Accipiter trivirgatus | Accipitridae | — | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Chò Nâu | Dipterocarpus retusus | Dipterocarpaceae | VU - Sẽ nguy cấp | EN - Nguy cấp | — |
| Rắn sọc đuôi | Elaphe taeniura | Colubridae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Ếch gai sần | Quasipaa verrucospinosa | Dicroglossidae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Hồng hoàng tickelli | Anorrhinus tickelli | Bucerotidae | VU - Sẽ nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | Nhóm IIB |
| Bát Giác Liên | Dysosma difformis | Berberidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Xưn Xe Tạp | Kadsura heteroclita | Schisandraceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Rau Sắng | Melientha suavis | Opiliaceae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Thanh thiện quỳ | Nervilia fordii | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Diều hoa miến điện | Spilornis cheela | Accipitridae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Kháo xanh | Cinnadenia paniculata | Lauraceae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Màu Cau Trắng | Goniothalamus macrocalyx | Annonaceae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Hồi lá vôi | Illicium difengpi | Schisandraceae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Sến mật | Madhuca pasquieri | Sapotaceae | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Cáo lửa | Vulpes vulpes | Canidae | DD - Thiếu dữ liệu | LC - Ít quan tâm | Nhóm IB |
| Thủy xương bồ lá to | Acorus gramineus | Acoraceae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Chò đãi | Annamocarya sinensis | Juglandaceae | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | — |
| Quạ khoang | Corvus torquatus | Corvidae | DD - Thiếu dữ liệu | — | — |
| Cắt lưng hung | Falco tinnunculus | Falconidae | — | — | Nhóm IIB |
| Ngọc vạn tam đảo | Dendrobium henryi | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Rắn lục trùng khánh | Protobothrops trungkhanhensis | Viperidae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Sồi đầu to | Quercus macrocalyx | Fagaceae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Mã tiền lông | Strychnos ignatii | Loganiaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Bướm phượng cánh chim Helena | Troides helena | Papilionidae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Tên gọi | Tên khoa học | Phân loại |
|---|---|---|
| Mạch ba góc | Fagopyrum esculentum Moench. 1794. | Cây trồng |
| Tỉnh, thành phố | Số loài |
|---|---|
| Khánh Hòa | 455 |
| Lâm Đồng | 451 |
| Quảng Ngãi | 350 |
| Gia Lai | 326 |
| Lào Cai | 311 |
| Đà Nẵng | 309 |
| An Giang | 297 |
| Phú Thọ | 289 |
| Quảng Trị | 283 |
| Đắk Lắk | 270 |
| Hồ Chí Minh | 264 |
| Tuyên Quang | 243 |
| Đồng Nai | 230 |
| Huế | 229 |
| Ninh Bình | 227 |
| Quảng Ninh | 227 |