Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 69 loài thuộc tỉnh, thành phố Điện Biên.
Phân bố theo lớp sinh học: Aves (29), Magnoliopsida (12), Amphibia (7), Mammalia (5), Liliopsida (3).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 13 loài, EN - Nguy cấp — 7 loài, CR - Rất nguy cấp — 3 loài, LR - Ít nguy cấp — 3 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 17 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 8 loài, EN - Nguy cấp — 2 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 1 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIB — 17 loài, Nhóm IB — 7 loài, Nhóm IIA — 5 loài, Nhóm IA — 1 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 13 · EN - Nguy cấp 7 · CR - Rất nguy cấp 3 · LR - Ít nguy cấp 3 · DD - Thiếu dữ liệu 1 · NE - Không đánh giá 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 17 · VU - Sẽ nguy cấp 8 · EN - Nguy cấp 2 · CR - Cực kỳ nguy cấp 1 · NT - Sắp bị đe dọa 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIB 17 · Nhóm IB 7 · Nhóm IIA 5 · Nhóm IA 1 |
| Lớp sinh học | Aves 29 · Magnoliopsida 12 · Amphibia 7 · Mammalia 5 · Liliopsida 3 · Gastropoda 1 · Pinopsida 1 · Actinopterygii 1 · Insecta 1 · Arachnida 1 · Bivalvia 1 |
| Họ sinh học | Leiothrichidae 10 · Phasianidae 7 · Asteraceae 6 · Elapidae 3 · Cercopithecidae 3 · Dicroglossidae 2 · Fabaceae 2 · Scolopacidae 2 · Rhacophoridae 2 · Ranidae 2 · Ardeidae 2 · Asparagaceae 2 |
| Tên khu | Cấp / loại hình | Diện tích (ha) | Số loài |
|---|---|---|---|
| Khu dự trữ thiên nhiên Mường Nhé | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 182.000 | 1.543 |
| Khu bảo vệ cảnh quan Mường Phăng | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 0 |
| Di tích Động Pa Thơm | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 621 | 0 |
| Danh lam thắng cảnh hang động Chua Ta | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 75 | 0 |
| Danh lam thắng cảnh hang động Huổi Cang, Huổi Đáp | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 28 | 0 |
| Di tích Hang động Hắt Chuông | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 111 | 0 |
| Di tích Hang động Há Chớ | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 72 | 0 |
| Di tích Hang động Bản Khá | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 14 | 0 |
| Di tích Hang động Xá Nhè | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 11 | 0 |
| Di tích Hang động Khó Chua La | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 65 | 0 |
| Di tích Hang động Pê Răng Ky | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 51 | 0 |
| Danh lam thắng cảnh hang động Thẳm Khến | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 12 | 0 |
| Danh lam thắng cảnh hang động Hấu Chua | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 8 | 0 |
| Danh lam thắng cảnh Hang Thẳm Lốm | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 8 | 0 |
| Di tích danh lam thắng cảnh hang động Xá Nhè | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | — | 0 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Rắn Hổ Mang Trung Quốc | Naja atra | Elapidae | — | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Gà tiền mặt vàng | Polyplectron bicalcaratum | Phasianidae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IB |
| Pơ Mu | Chamaecyparis hodginsii | Cupressaceae | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIA |
| Khỉ vàng | Macaca mulatta | Cercopithecidae | LR - Ít nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Rắn hổ chúa | Ophiophagus hannah | Elapidae | CR - Rất nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IB |
| Khỉ mốc | Macaca assamensis | Cercopithecidae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Ếch jingdong | Odorrana jingdongensis | Ranidae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Ếch cây phê | Zhangixalus feae | Rhacophoridae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Rùa núi viền | Manouria impressa | Testudinidae | VU - Sẽ nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IIB |
| Ếch bám đá sa pa | Odorrana chapaensis | Ranidae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Rắn Ráo Trâu | Ptyas mucosa | Colubridae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Voọc xám | Trachypithecus crepusculus | Cercopithecidae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IB |
| Rắn cạp nong | Bungarus fasciatus | Elapidae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Rắn sọc dưa | Coelognathus radiatus | Colubridae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Ếch gai vân nam | Nanorana yunnanensis | Dicroglossidae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Vượn đen tuyền | Nomascus concolor | Hylobatidae | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Rùa đầu to | Platysternon megacephalum | Platysternidae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Dù dì nê pan | Bubo nipalensis | Strigidae | CR - Rất nguy cấp | — | Nhóm IIB |
| Diều ăn ong | Pernis ptilorhynchus | Accipitridae | NE - Không đánh giá | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Ác là | Pica pica | Corvidae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Hoàng tinh hoa trắng | Disporopsis longifolia | Asparagaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Gà lôi trắng | Lophura nycthemera | Phasianidae | LR - Ít nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IB |
| Hoàng tinh hoa đỏ | Polygonatum kingianum | Asparagaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Đẳng Sâm | Codonopsis javanica | Campanulaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Thổ hoàng liên | Thalictrum foliolosum | Ranunculaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Cá cóc gờ sọ mảnh | Tylototriton anguliceps | Salamandridae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Lan hài xuân cảnh | Paphiopedilum canhii | Orchidaceae | — | — | Nhóm IA |
| Gà so ngực gụ | Arborophila chloropus | Phasianidae | LR - Ít nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Ếch gai sần | Quasipaa verrucospinosa | Dicroglossidae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Ếch cây sần mảnh | Theloderma petilum | Rhacophoridae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Cò nhạn | Anastomus oscitans | Ciconiidae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Cáo lửa | Vulpes vulpes | Canidae | DD - Thiếu dữ liệu | LC - Ít quan tâm | Nhóm IB |
| Cỏ lào | Chromolaena odorata | Asteraceae | — | — | — |
| Dương kỳ thảo | Achillea millefolium | Asteraceae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Cao cát bụng trắng | Anthracoceros albirostris | Bucerotidae | — | — | Nhóm IIB |
| Đài Mác | Chroesthes lanceolata | Acanthaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Kim oanh tai bạc | Leiothrix argentauris | Leiothrichidae | — | — | Nhóm IIB |
| Cúc bạc | Monosis volkameriifolia | Asteraceae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Khướu bạc má | Garrulax chinensis | Leiothrichidae | — | — | Nhóm IIB |
| Đuôi cụt bụng vằn | Hydrornis elliotii | Pittidae | — | — | Nhóm IIB |
| Tỉnh, thành phố | Số loài |
|---|---|
| Khánh Hòa | 455 |
| Lâm Đồng | 451 |
| Quảng Ngãi | 350 |
| Gia Lai | 326 |
| Lào Cai | 311 |
| Đà Nẵng | 309 |
| An Giang | 297 |
| Phú Thọ | 289 |
| Quảng Trị | 283 |
| Đắk Lắk | 270 |
| Hồ Chí Minh | 264 |
| Tuyên Quang | 243 |
| Đồng Nai | 230 |
| Huế | 229 |
| Ninh Bình | 227 |
| Quảng Ninh | 227 |