Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 676 loài thuộc lớp sinh học Magnoliopsida.
Phân bố theo lớp sinh học: Magnoliopsida (676).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 156 loài, EN - Nguy cấp — 108 loài, CR - Rất nguy cấp — 29 loài, LC - Ít lo ngại — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 69 loài, EN - Nguy cấp — 54 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 51 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 30 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIA — 41 loài, Nhóm IA — 17 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 156 · EN - Nguy cấp 108 · CR - Rất nguy cấp 29 · LC - Ít lo ngại 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 69 · EN - Nguy cấp 54 · VU - Sẽ nguy cấp 51 · CR - Cực kỳ nguy cấp 30 · DD - Thiếu dữ liệu 12 · NT - Sắp bị đe dọa 9 · NE - Không đánh giá 3 · EW - Tuyệt chủng ngoài thiên nhiên 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIA 41 · Nhóm IA 17 |
| Lớp sinh học | Magnoliopsida 676 |
| Họ sinh học | Apocynaceae 51 · Fagaceae 37 · Fabaceae 31 · Annonaceae 25 · Rubiaceae 23 · Asteraceae 21 · Lauraceae 21 · Lamiaceae 21 · Dipterocarpaceae 20 · Acanthaceae 19 · Euphorbiaceae 18 · Meliaceae 17 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bứa hợp | Garcinia hopii | Clusiaceae | — | — | — |
| Sơn Đào | Gluta usitata | Anacardiaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Đông dương | Indosinia involucrata | Ochnaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Nhài hạ long | Jasminum alongense | Oleaceae | — | NE - Không đánh giá | — |
| Xuân tiết đuôi chuột | Justicia myuros | Acanthaceae | — | — | — |
| Lòng trứng hoa vàng | Lindera racemosa | Lauraceae | — | — | — |
| Giổi lông | Michelia balansae | Magnoliaceae | — | — | — |
| Mun rô hạ long | Munronia petiolata | Meliaceae | — | NE - Không đánh giá | — |
| Cách balansa | Premna balansae | Lamiaceae | — | — | — |
| Hoa báo xuân sapa | Primula chapaensis | Primulaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Dây húc nhám | Reissantia setulosa | Celastraceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Ngũ vị hoa đỏ | Schisandra rubriflora | Schisandraceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Thủy bồn thảo | Sedum sarmentosum | Crassulaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Mã kỳ | Styphelia malayana | Ericaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Cam thảo đá bia | Telosma procumbens | Apocynaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Tam thụ hùng dòn | Trigonostemon fragilis | Euphorbiaceae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Bồ ngót bon | Breynia bonii | Phyllanthaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Bát đài trung bộ | Cyathocalyx annamensis | Annonaceae | — | — | — |
| Luân rô đỏ | Cyclacanthus coccineus | Acanthaceae | — | — | — |
| Tiết căn | Cynanchum acidum | Apocynaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Trâm hùng | Cynanchum hooperianum | Apocynaceae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Rụm việt nam | Diplopanax vietnamensis | Nyssaceae | — | — | — |
| Lá dâng hoa nhật | Helwingia japonica | Helwingiaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Cốp harmand | Kopsia harmandiana | Apocynaceae | — | — | — |
| Trân châu chen | Lysimachia chenii | Primulaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Giom hòn bà | Melodinus honbaensis | Apocynaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Trinh nữ móc | Mimosa diplotricha | Fabaceae | — | — | — |
| Song bế hạ long | Paraboea halongensis | Gesneriaceae | — | — | — |
| Nghể chân vịt | Persicaria palmata | Polygonaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Hắc Châu ít hoa | Pittosporum pauciflorum | Pittosporaceae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Báo xuân một cặp | Primulina gemella | Gesneriaceae | — | — | — |
| Xuân tiết | Rungia clauda | Acanthaceae | — | — | — |
| Quao trung bộ | Stereospermum annamense | Bignoniaceae | — | — | — |
| Chàm rừng | Strobilanthes multangula | Acanthaceae | — | — | — |
| Dy gốt | Zygostelma benthamii | Apocynaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Ngoại mộc tỏi | Allophylus livescens | Sapindaceae | — | — | — |
| Rẫm Bắc bộ | Bursera tonkinensis | Burseraceae | — | — | — |
| Tử châu petelot | Callicarpa petelotii | Lamiaceae | — | — | — |
| Cồng hòn bà | Calophyllum honbaense | Calophyllaceae | — | — | — |
| Kiền tím | Campestigma purpurea | Apocynaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Lớp sinh học | Số loài |
|---|---|
| Liliopsida | 408 |
| Aves | 308 |
| Mammalia | 139 |
| Actinopterygii | 84 |
| Anthozoa | 81 |
| Amphibia | 79 |
| Insecta | 55 |
| Elasmobranchii | 51 |
| Bivalvia | 31 |
| Pinopsida | 28 |
| Gastropoda | 27 |
| Malacostraca | 26 |
| Polypodiopsida | 21 |
| Cycadopsida | 19 |
| Florideophyceae | 8 |
| Holothuroidea | 7 |