Lindera racemosa Lecomte
Lòng trứng hoa vàng có tên khoa học Lindera racemosa Lecomte, thuộc họ Lauraceae, bộ Laurales, lớp Magnoliopsida, giới Plantae.
Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 4 tỉnh, thành phố: Phú Thọ, Quảng Ngãi, Ninh Bình, Hà Nội.
Loài đã được kiểm kê tại 7 khu bảo tồn thiên nhiên, di sản thiên nhiên trong nước.
Cây gỗ nhỏ, cao 8-10 m, đường kính khoảng 20-30 cm. Lá mọc cách; phiến lá hình bầu dục, cỡ 10-12 x 4-5 cm; chóp lá tù hay có mũi nhọn ngắn, gốc tù; mặt trên màu nâu xám, mặt dưới có lông trên các gân hoặc nhẵn; gân hình lông chim, có 7-8 đôi gân bên cong; gân giữa lõm ở thành trên, lồi lên ở thành dưới; cuống dài 1 cm, có lông. Cụm hoa hình chùm tán ở nách lá, cuống chung dài khoảng 10 mm, cuống tán dài 7-8 mm, nhẵn; lá bắc nhẵn hoặc gần như nhẵn. Hoa nhiều trong 1 tán, cuống hoa dài 2 mm, có lông. Hoa đực có bao hoa 6 thùy, màu vàng, hình trứng; dài 2 mm. Nhị hữu thụ 12, 6 nhị 2 vòng ngoài không tuyến; 2 vòng nhị bên trong ở chỉ nhị có 2 tuyến, tuyến có chân rõ, chỉ nhị có lông dày; bao phấn nhọn đầu. Bầu bị thui, có lông, núm nhuỵ ngắn hình nón.
Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.
| Tỉnh, thành phố có ghi nhận phân bố |
|---|
| Phú Thọ |
| Quảng Ngãi |
| Ninh Bình |
| Hà Nội |
Theo kết quả kiểm kê loài tại các khu bảo tồn, di sản thiên nhiên trong Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia.
| Khu bảo tồn / di sản thiên nhiên | Phân loại | Địa bàn |
|---|---|---|
| Vườn quốc gia Pù Mát | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Nghệ An |
| Vườn quốc gia Cát Tiên | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Đồng Nai |
| Vườn quốc gia Bạch Mã | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | Huế, Đà Nẵng |
| Vườn quốc gia Bến En | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | Thanh Hóa |
| Vườn quốc gia Tà Đùng | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | Lâm Đồng |
| Vườn quốc gia Phia Oắc - Phia Đén | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | Cao Bằng |
| Khu dự trữ thiên nhiên Xuân Nha | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | Sơn La |
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Vù hương | Cinnamomum parthenoxylon | CR - Rất nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIA |
| Gù Hương | Cinnamomum balansae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIA |
| Re trắng quả to | Phoebe macrocarpa | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Bộp quả bầu dục | Actinodaphne ellipticibacca | VU - Sẽ nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Kháo xanh | Cinnadenia paniculata | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Re cambốt | Cinnamomum cambodianum | VU - Sẽ nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Khuyết nhị hải nam | Endiandra hainanensis | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | — |
| Dẹ lô tung | Syndiclis lotungensis | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Ô đước trung bộ | Lindera annamensis | — | — | — |
| Sụ bắc | Alseodaphne tonkinensis | — | — | — |
| Tân Bời hòn giao | Neolitsea hongiaoensis | — | EN - Nguy cấp | — |
| Tân Bời lời bidoup | Neolitsea bidoupensis | — | EN - Nguy cấp | — |