Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 19 loài thuộc họ sinh học Cyprinidae.
Phân bố theo lớp sinh học: Actinopterygii (19).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 1 loài, EN - Nguy cấp — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: EN - Nguy cấp — 1 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 1 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 1 · EN - Nguy cấp 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | EN - Nguy cấp 1 · VU - Sẽ nguy cấp 1 |
| Lớp sinh học | Actinopterygii 19 |
| Họ sinh học | Cyprinidae 19 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Cá hồng nhau | Poropuntius deauratus | — | EN - Nguy cấp | — |
| Cá duồng xanh | Cirrhinus microlepis | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Cá hô | Catlocarpio siamensis | — | — | — |
| Cá mi | Neolissochilus benasi | — | — | — |
| Cá trữ | Cyprinus dai | — | — | — |
| Cá lợ thân cao | Cyprinus hyperdorsalis | — | — | — |
| Cá mõm trâu | Labeo pierrei | — | — | — |
| Cá púng | Neolissochilus stracheyi | — | — | — |
| Cá măng giả | Luciocyprinus langsoni | — | — | — |
| Cá Măng | Elopichthys bambusa | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Cá pạo | Bangana tonkinensis | — | — | — |
| Cá trốc | Poropuntius krempfi | — | — | — |
| Cá dầu sông thân mỏng | Pseudohemiculter dispar | — | — | — |
| Cá rầm xanh | Decorus lemassoni | — | — | — |
| Cá rầm vàng | Decorus xanthogenys | — | — | — |
| Cá chày tràng | Ochetobius elongatus | — | — | — |
| Cá trà cóc | Probarbus jullieni | — | — | — |
| Cá anh vũ | Semilabeo obscurus | — | — | — |
| Cá ngựa xám | Tor tambra | — | — | — |
| Họ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Orchidaceae | 307 |
| Apocynaceae | 51 |
| Accipitridae | 44 |
| Acroporidae | 43 |
| Leiothrichidae | 40 |
| Fagaceae | 37 |
| Scolopacidae | 36 |
| Fabaceae | 31 |
| Gekkonidae | 26 |
| Anatidae | 26 |
| Annonaceae | 25 |
| Rubiaceae | 23 |
| Rhacophoridae | 22 |
| Phasianidae | 21 |
| Lauraceae | 21 |
| Lamiaceae | 21 |