Luciocyprinus langsoni Vaillant, 1904
| Danh mục | Tình trạng của loài |
|---|---|
| Sách Đỏ Việt Nam 2024 | EN - Nguy cấp — Đối mặt nguy cơ tuyệt chủng rất lớn ngoài thiên nhiên trong tương lai gần. |
Cá măng giả có tên khoa học Luciocyprinus langsoni Vaillant, 1904, thuộc họ Cyprinidae, bộ Cypriniformes, lớp Actinopterygii, giới Animalia.
Về hạng bảo tồn, loài được xếp EN - Nguy cấp theo Sách Đỏ Việt Nam 2024.
Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 1 tỉnh, thành phố: Lạng Sơn.
Hạng bảo tồn là kết quả đánh giá khoa học về nguy cơ tuyệt chủng, khác với việc loài có nằm trong danh mục pháp lý hay không. Một loài có thể được xếp hạng mà chưa thuộc danh mục nào, và ngược lại.
| Nguồn đánh giá | Hạng | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Sách Đỏ Việt Nam 2024 | EN - Nguy cấp Endangered | Đối mặt nguy cơ tuyệt chủng rất lớn ngoài thiên nhiên trong tương lai gần. |
Đặc điểm sinh sản: Mùa sinh sản vào tháng 3 - 4. Bãi cá đẻ là nơi nước chảy xiết ở ven sông Kỳ Cùng.
Thức ăn: Thức ăn chính là động vật không xương sống thủy sinh.
Ở Việt Nam, đây là loài cá ăn thịt lớn phân bố ở sông Kỳ Cùng (tỉnh Lạng Sơn). Trước đây, loài này được coi là loài cá thực phẩm kinh tế nhưng hiện nay quần thể ở Lạng Sơn rất nhỏ do bị đánh bắt quá mức, suy thoái sinh cảnh sống và thiếu nguồn thức ăn, chưa ghi nhận lại ở sông Kỳ Cùng sau năm 2000.
| Mối đe dọa được ghi nhận | Săn bắt, khai thác quá mức · Mất môi trường sống |
| Giá trị của loài | Giá trị kinh tế · Giá trị môi trường sinh thái |
Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.
| Tỉnh, thành phố có ghi nhận phân bố |
|---|
| Lạng Sơn |
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Cá hồng nhau | Poropuntius deauratus | — | EN - Nguy cấp | — |
| Cá duồng xanh | Cirrhinus microlepis | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Cá hô | Catlocarpio siamensis | — | — | — |
| Cá mi | Neolissochilus benasi | — | — | — |
| Cá trữ | Cyprinus dai | — | — | — |
| Cá mõm trâu | Labeo pierrei | — | — | — |
| Cá lợ thân cao | Cyprinus hyperdorsalis | — | — | — |
| Cá púng | Neolissochilus stracheyi | — | — | — |