Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 14 thuốc đã đăng ký trị thối nhũn trên cải bắp. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Thối nhũn rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| FRAC 24 | Tổng hợp protein (ribosome - bước đầu) | Kasugamycin |
| FRAC 16.2 | Khử ẩm trong sinh tổng hợp hắc tố - Dehydratase (MBI-D) | Fenoxanil |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho cải bắp.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| ET-Funpro 20SL Shanghai E-tong Chemical Co., Ltd | Fungous proteoglycan | 0.7 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Fenoba 268WP Công ty TNHH Phú Nông | Fenoxanil 250g/kg + Kasugamycin 18g/kg | 0.4 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Fugoba 1SL Công ty TNHH Trường Thịnh. | Fungous proteoglycan | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Garlinker 5ME Chengdu Newsun Crop Science Co., Ltd. | Allicin | 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Kasuga 60WP Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông | Kasugamycin | 800 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Kasugen 20SL Công ty CP Genta Thụy Sĩ | Kasugamycin | 2.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| MAP Oni 2SL Map Pacific PTE Ltd | Papain | 0.8 lít/ha | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| MAP Oni 2SL Map Pacific PTE Ltd | Papain | 2.0 lít/ha | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| Mikcide 1.5SL Công ty TNHH Được Mùa | Tetramycin | 0.4 – 0.6 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Naga 80SL Công ty Cổ phần Hóc Môn | Ningnanmycin | 0.4 l/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Navita 1SL Công ty CP Khử Trùng Nam Việt | Fungous proteoglycan | 0.2 lít/ha | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| Newtop 1SL Công ty CP Kỹ thuật Nông nghiệp I.FI | Fungous proteoglycans | 0.8 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Procan 2SL Công ty TNHH Nông dược Miền Nam | Fungous Proteoglycan | 300 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Rankacin 5WP Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd | Kasugamycin 3% + Zhongshengmycin 2% | 1.2 kg/ha | 3 ngày | GHS 5 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |