Thuốc trị đốm lá trên lạc

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 36 thuốc đã đăng ký trị đốm lá trên lạc. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.

36Thuốc đã đăng ký
21Hoạt chất
11Nhóm kháng thuốc
6–14Ngày cách ly

Luân phiên thuốc chống kháng

đốm lá rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.

NhómCơ chế tác độngHoạt chất thuộc nhóm
FRAC 3C14-demethylase trong sinh tổng hợp sterol (DMI - SBI Class I)Hexaconazole, Tebuconazole, Propiconazole, Prochloraz, Difenoconazole, Flutriafol, Epoxiconazole
FRAC 16.1Khử trong sinh tổng hợp hắc tố - Reductase (MBI-R)Tricyclazole
FRAC M03Đa vị trí tác động - dithiocarbamatesPropineb, Mancozeb, Thiram
FRAC 29Tách oxidative PhosphorylationFluazinam
FRAC 11Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qo - QoI (strobilurins)Azoxystrobin, Pyraclostrobin
FRAC 24Tổng hợp protein (ribosome - bước đầu)Kasugamycin
IRAC UNMoA chưa xác địnhSulfur
FRAC M05Đa vị trí tác động - chloronitrilesChlorothalonil
FRAC M01Đa vị trí tác động - vô cơ copperCopper abietate, Copper Oxychloride
FRAC 27Cơ chế tác động tạm thời chưa xác địnhCymoxanil
FRAC M09Đa vị trí tác động - anthraquinonesDithianon

Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký

Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho lạc.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
Abi copper 230EC
Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
Copper abietate1.2 l/ha7 ngàyGHS 5
AF-Fluzam 50SC
Công ty TNHH Agrifuture
Fluazinam0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Anvil® 5SC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Hexaconazole1.0 lít/ha14 ngàyGHS 5
Atintin 400EC
Công ty TNHH TM Thái Nông
Difenoconazole 200g/l + Propiconazole 200g/l0.15 - 0.2 lít/ha14 ngàyGHS 5
Awin 100SC
Công ty TNHH TM Thái Phong
Hexaconazole 100 g/l1.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Binhconil 75WP
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Chlorothalonil (min 98%)1.3 - 1.5 kg/ha14 ngàyGHS 5
Blockan 25SC
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Flutriafol (min 95%)0.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Callihex 5SC
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Hexaconazole (min 85 %)1.0 l/ha7 ngàyGHS 5
Centervin 50SC
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Hexaconazole (min 85 %)1.0 - 1.2 lít/ha10 ngàyGHS 5
Evitin 50SC
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Hexaconazole1.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Felling 692WP
Công ty CP Nông dược HAI
Propineb 542g/kg + Tricyclazole 150g/kg1.5 kg/ha7 ngàyGHS 4
Forvilnew 250SC
Công ty TNHH Phú Nông
Tricyclazole 220 g/l + Hexaconazole 30 g/l0.6 lít/ha7 ngàyGHS 4
Fovathane 80WP
Công ty TNHH Việt Thắng
Mancozeb2.0 – 3.0 kg/ha14 ngàyGHS 5
Hexalazole 300 SC
Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
Hexaconazole 50g/l + Tricyclazole 250g/l1.0 lít/ha7 ngàyGHS 4
Hexavil 6SC
Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega
Hexaconazole1.0 lít/ha14 ngàyGHS 5
Highline 150SC
Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd
Pyraclostrobin1.0 lít/ha6 ngàyGHS 4
Hosavil 5SC
Công ty Cổ phần Hóc Môn
Hexaconazole (min 85 %)0.7 – 1.0 lít/ha10 ngàyGHS 5
Indiavil 5SC
Công ty CP Đồng Xanh
Hexaconazole1.0 lít/ha14 ngàyGHS 5
Kata 2SL
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Kasugamycin (min 70 %)1.0 – 1.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Map Unique 750WP
Map Pacific PTE Ltd
Tebuconazole 250g/kg + Tricyclazole 500g/kg0.35 - 0.85 kg/ha7 ngàyGHS 4
Nakano 50WP
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Dithianon1.5 kg/ha14 ngàyGHS 4
Newtracon 70WP
Công ty TNHH TM Tân Thành
Propineb (min 80%)1.0-1.2 kg/ha7 ngàyGHS 5
Opus 75EC
BASF Vietnam Co., Ltd.
Epoxiconazole0.5 - 0.7 lit/ha7 ngàyGHS 3
Opus 75EC
BASF Vietnam Co., Ltd.
Epoxiconazole0.5 - 0.7 lit/ha7 ngàyGHS 3
PN-Coppercide 50WP
Công ty TNHH MTV Lucky
Copper Oxychloride1.2 - 1.8 kg/ha7 ngàyGHS 5
Saizole 5SC
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Hexaconazole (min 85 %)0.8 - 1.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Scortlan 80WP
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Thiram2.0 kg/ha7 ngàyGHS 5
Starzinam 500SC
Công ty CP Biostars
Fluazinam (min 96%)0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Sulox 80WP
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Sulfur1.5 - 2.0 kg/ha7 ngàyGHS 5
Sun Coloraz 400EW
Công ty CP Sunseaco Việt Nam
Prochloraz 267 g/l + Tebuconazole 133 g/l0.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Sunmanbul 80WP
Công ty CP Sunseaco Việt Nam.
Mancozeb2 kg/ha7 ngàyGHS 5
SV-calida 75WP
Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam
Azoxystrobin 25% + Tebuconazole 50%300 g/ha14 ngàyGHS 4
Tilrice 410EC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Prochloraz 250 g/l + Tebuconazole 160g/l0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Tilt Super® 300EC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l0.3 - 0.4 lít/ha14 ngàyGHS 5
Tungmanzeb 800WP
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Mancozeb (min 85%)2.0 kg/ha14 ngàyGHS 5
Vival 760WP
Công ty CP Nông dược HAI
Cymoxanil 60 g/kg + Propineb 700 g/kg1.5 kg/ha7 ngàyGHS 5
Thời gian cách ly. Với nhóm thuốc trị đốm lá trên lạc, thời gian cách ly ghi trong Danh mục dao động từ 6 ngày đến 14 ngày . Đây là số ngày tối thiểu phải chờ từ lần phun cuối đến khi thu hoạch, để dư lượng trong nông sản giảm xuống dưới mức tối đa cho phép tại Thông tư 50/2016/TT-BYT.

Dùng sai bị xử phạt thế nào

Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ