Thuốc trị mốc sương trên khoai tây

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 53 thuốc đã đăng ký trị mốc sương trên khoai tây. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.

53Thuốc đã đăng ký
36Hoạt chất
14Nhóm kháng thuốc
2–14Ngày cách ly

Luân phiên thuốc chống kháng

Mốc sương rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.

NhómCơ chế tác độngHoạt chất thuộc nhóm
FRAC 40Tổng hợp cellulose (CAA fungicides)Dimethomorph
FRAC 27Cơ chế tác động tạm thời chưa xác địnhCymoxanil
FRAC 21Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qi (QiI)Cyazofamid
FRAC 11Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qo - QoI (strobilurins)Pyraclostrobin, Azoxystrobin, Kresoxim-methyl, Famoxadone, Picoxystrobin
FRAC M03Đa vị trí tác động - dithiocarbamatesMancozeb, Zineb, Metiram
FRAC 3C14-demethylase trong sinh tổng hợp sterol (DMI - SBI Class I)Difenoconazole, Triflumizole, Myclobutanil, Tebuconazole
FRAC 4Tác động vào RNA polymeraseMetalaxyl-M, Metalaxyl
FRAC 29Tách oxidative PhosphorylationFluazinam
FRAC M01Đa vị trí tác động - vô cơ copperCopper Oxychloride, Oxine-copper, Copper Hydroxide, Copper acetate, Copper hydroxide, Oxine Copper
FRAC 24Tổng hợp protein (ribosome - bước đầu)Kasugamycin
FRAC 7Phức hợp II: succinate-dehydrogenase (SDHI)Thifluzamide, Boscalid
FRAC 43Định vị các protein spectrin-likeFluopimomide
FRAC 28Thấm của màng tế bào - axit béo (đề xuất)Propamocarb, Propamocarb. HCl
FRAC M04Đa vị trí tác động - phthalimidesFolpet

Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký

Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho khoai tây.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
Alfamil 350 WP
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Metalaxyl0.5 kg/ha7 ngàyGHS 5
Ambora Duo 450SC
Agria S.A.
Cymoxanil 50 g/l + Propamocarb. HCl 400 g/l2.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Amistar® 250SC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Azoxystrobin0.5 lít/ha14 ngàyGHS 5
Amitop 450SC
Công ty TNHH TM Grevo
Azoxystrobin 250 g/l + Difenoconazole 200 g/l0.5 lít/ha14 ngàyGHS 4
Angold 325SC
Công ty TNHH DVNN Lộc Trời
Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 125 g/l0.4 lít/ha10 ngàyGHS 4
Arissa 46SC
Công ty TNHH TM Grevo
Dimethomorph 23% + Oxine-copper 23%1.3 lít/ha7 ngàyGHS 5
Astra Boss 38WG
Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever
Boscalid 25.2% + Pyraclostrobin 12.8%0.8 kg/ha7 ngàyGHS 5
Asusu 36SC
Công ty TNHH TM Thái Nông
Kasugamycin 3% + Oxine Copper 33%0.8 lít/ha7 ngàyGHS 5
Biobus 1.00WP
Công ty TNHH Nam Bắc
Trichoderma viride1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyGHS 5
Cadilac 75WG
Agria S.A, Bulgaria
Mancozeb (min 85%)1.5 – 2.0 kg/ha7 ngàyGHS 5
Cadilac 80WP
Agria S.A, Bulgaria
Mancozeb (min 85%)1.5 – 2.0 kg/ha14 ngàyGHS 5
Caliber 750WG
Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong
Mancozeb3.0 kg/ha7 ngàyGHS 5
Cipi 521WG
Agria S.A.
Copper hydroxide 461 g/kg + Cymoxanil 60 g/kg0.3%7 ngàyGHS 4
Copercide 50WP
Công ty CP SAM
Copper Oxychloride2.5 kg/ha7 ngàyGHS 4
Copforce Blue 51WP
Agria S.A, Bulgaria
Copper Oxychloride 17% + Zineb 34 %2.0 - 2.5 kg/ha14 ngàyGHS 5
Copperion 77WP
Công ty CP VTNN Việt Nông
Copper Hydroxide0.5 kg/ha10 ngàyGHS 4
Couple 29WP
Công ty CP Đầu tư phát triển Apollo Việt Nam
Ningnanmycin 4% + Triflumizole 25%0.4 kg/ha7 ngàyGHS 4
Cyamet 30SC
Công ty TNHH TM Agri Green
Cyazofamid 5% + Dimethomorph 25%1.0 lít/ha5 ngàyGHS 5
Cyazo Cap 40SC
Công ty TNHH Hóa sinh Mũ Xanh
Cyazofamid 10%w/w + Dimethomorph 30%w/w0.9 lít/ha10 ngàyGHS 5
Diman bul 70WP
Agria S.A, Bulgaria
Mancozeb 60% + Dimethomorph 10%2.0 kg/ha7 ngàyGHS 5
Dimethor 500SC
Công ty TNHH Us Agro
Dimethomorph1.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Dirobin 30WG
Công ty CP Quốc tế Việt Đức
Azoxystrobin 20% + Dimethomorph 10%1.0 kg/ha7 ngàyGHS 5
Dithane M-45 80WP
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
Mancozeb1.5 - 2.0 kg/ha7 ngàyGHS 5
Dithane® M-45 80WP
Công ty TNHH Arysta LifeScience Việt Nam
Mancozeb1.5 - 2.0 kg/ha7 ngàyGHS 5
DP-Trust 19WG
Trustchem Co., Ltd.
Dimethomorph 12.3% + Pyraclostrobin 6.7%2.0 kg/ha7 ngàyGHS 5
Ecodrive 40SC
Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội
Dimethomorph 25%w/w + Fluopimomide 15%w/w0.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Fudan 80WG
Agria S.A
Folpet1.0 kg/ha7 ngàyGHS 5
Furama 680WP
Công ty TNHH An Nông
Fluazinam 500g/kg + Metalaxyl-M 180g/kg0.6 kg/ha7 ngàyGHS 5
Fushi 52.5WG
Công ty CP BVTV I TW
Cymoxanil 30% + Famoxadone 22.5%0.3 kg/ha7 ngàyGHS 5
Ketiram 60WP
Công ty TNHH Golden Bells Việt Nam
Kresoxim-methyl 10% + Metiram 50%2.0kg/ha7 ngàyGHS 5
Linozamzar 240SC
Công ty CP Liên Nông Việt Nam
Thifluzamide0.2 lít/ha7 ngàyGHS 5
Mastery 25SC
Công ty TNHH Agro Việt
Pyraclostrobin 25% w/w400 ml/ha14 ngàyGHS 5
Mecup 66WP
Công ty TNHH Agricare Việt Nam
Cuprous oxide 60%w/w + Metalaxyl-M 6%w/w0.4 kg/ha7 ngàyGHS 5
Mission 250SC
Công ty TNHH Western Agrochemicals
Azoxystrobin0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
ML-Acemocab 51SL
Công ty TNHH Hoá chất Nông dược Minh Linh
Copper acetate 23%w/w + Propamocarb 28%w/w1.2 lít/ha14 ngàyGHS 4
Moltovin 380SC
Công ty TNHH Nufarm Việt Nam
Tribasic Copper Sulfate 345 g/l + Cymoxanil 35 g/l0.6 lít/ha7 ngàyGHS 5
Nacybin 30SC
Nanjing Agrochemical Co. Ltd.
Cyazofamid 10% + Pyraclostrobin 20%0.3 lít/ha7 ngàyGHS 5
RBC-Famonil 52.5WG
Công ty CP Môi trường Quốc tế Rainbow
Cymoxanil 30% + Famoxadone 22.5% w/w0.3 kg/ha5 ngàyGHS 4
Score® 250EC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Difenoconazole0.3 - 0.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Showbiz 16SC
Công ty CP BMC Việt Nam
Cyazofamid0.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Sunmofamid 24SC
Công ty TNHH Agricare Việt Nam
Cyazofamid 8%w/w + Cymoxanil 16%w/w500 ml/ha7 ngàyGHS 5
Sunmofamid 40WP
Công ty TNHH Agricare Việt Nam
Cyazofamid 10%w/w + Cymoxanil 30%w/w0.4 kg/ha7 ngàyGHS 4
Tanaka 265SC
Công ty TNHH Hoá sinh Vinchem
Pyraclostrobin500 ml/ha7 ngàyGHS 5
Teacher 400SC
Công ty TNHH Phú Nông
Difenoconazole 150 g/l + Picoxystrobin 250 g/l400 ml/ha7 ngàyGHS 4
Thanny 40SC
Công ty CP KT NN I.FI
Dimethomorph 35%+ Metalaxyl-M 5%600 ml/ha7 ngàyGHS 5
Trido 450WG
Công ty CP BVTV ATC
Kresoxim-methyl 300 g/kg + Tebuconazole 150 g/kg350 g/ha7 ngàyGHS 5
Trobinsuper 250SC
Công ty TNHH Phú Nông
Azoxystrobin 200g/l + Kasugamycin 50g/l400 ml/ha7 ngàyGHS 3
Valent 20SC
Công ty CP Môi trường Quốc tế Rainbow
Cyazofamid0.4 lít/ha5 ngàyGHS 5
Vilaxyl 35WP
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Metalaxyl (min 95 %)1.0 – 1.2 kg/ha7 ngàyGHS 4
Wonderful 600WP
Công ty TNHH An Nông
Myclobutanil 100 g/kg + Thifluzamide 500 g/kg0.3 kg/ha7 ngàyGHS 5
X-track 500SC
Công ty TNHH BVTV Thảo Điền
Fluazinam0.35 lít/ha7 ngàyGHS 5
Ximor Extra 18.7WG
Công ty TNHH One Bee Việt Nam
Dimethomorph 12% + Pyraclostrobin 6.7%1.3 kg/ha7 ngàyGHS 5
Zineb Bul 80WP
Agria S.A, Bulgaria
Zineb1.2 kg/ha6 ngàyGHS 5
Thời gian cách ly. Với nhóm thuốc trị mốc sương trên khoai tây, thời gian cách ly ghi trong Danh mục dao động từ 2 ngày đến 14 ngày . Đây là số ngày tối thiểu phải chờ từ lần phun cuối đến khi thu hoạch, để dư lượng trong nông sản giảm xuống dưới mức tối đa cho phép tại Thông tư 50/2016/TT-BYT.

Dùng sai bị xử phạt thế nào

Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ