Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 53 thuốc đã đăng ký trị mốc sương trên khoai tây. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Mốc sương rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| FRAC 40 | Tổng hợp cellulose (CAA fungicides) | Dimethomorph |
| FRAC 27 | Cơ chế tác động tạm thời chưa xác định | Cymoxanil |
| FRAC 21 | Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qi (QiI) | Cyazofamid |
| FRAC 11 | Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qo - QoI (strobilurins) | Pyraclostrobin, Azoxystrobin, Kresoxim-methyl, Famoxadone, Picoxystrobin |
| FRAC M03 | Đa vị trí tác động - dithiocarbamates | Mancozeb, Zineb, Metiram |
| FRAC 3 | C14-demethylase trong sinh tổng hợp sterol (DMI - SBI Class I) | Difenoconazole, Triflumizole, Myclobutanil, Tebuconazole |
| FRAC 4 | Tác động vào RNA polymerase | Metalaxyl-M, Metalaxyl |
| FRAC 29 | Tách oxidative Phosphorylation | Fluazinam |
| FRAC M01 | Đa vị trí tác động - vô cơ copper | Copper Oxychloride, Oxine-copper, Copper Hydroxide, Copper acetate, Copper hydroxide, Oxine Copper |
| FRAC 24 | Tổng hợp protein (ribosome - bước đầu) | Kasugamycin |
| FRAC 7 | Phức hợp II: succinate-dehydrogenase (SDHI) | Thifluzamide, Boscalid |
| FRAC 43 | Định vị các protein spectrin-like | Fluopimomide |
| FRAC 28 | Thấm của màng tế bào - axit béo (đề xuất) | Propamocarb, Propamocarb. HCl |
| FRAC M04 | Đa vị trí tác động - phthalimides | Folpet |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho khoai tây.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Alfamil 350 WP Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | Metalaxyl | 0.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Ambora Duo 450SC Agria S.A. | Cymoxanil 50 g/l + Propamocarb. HCl 400 g/l | 2.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Amistar® 250SC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Azoxystrobin | 0.5 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Amitop 450SC Công ty TNHH TM Grevo | Azoxystrobin 250 g/l + Difenoconazole 200 g/l | 0.5 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Angold 325SC Công ty TNHH DVNN Lộc Trời | Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 125 g/l | 0.4 lít/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| Arissa 46SC Công ty TNHH TM Grevo | Dimethomorph 23% + Oxine-copper 23% | 1.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Astra Boss 38WG Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever | Boscalid 25.2% + Pyraclostrobin 12.8% | 0.8 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Asusu 36SC Công ty TNHH TM Thái Nông | Kasugamycin 3% + Oxine Copper 33% | 0.8 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Biobus 1.00WP Công ty TNHH Nam Bắc | Trichoderma viride | 1.0 - 1.2 kg/ha | 2 ngày | GHS 5 |
| Cadilac 75WG Agria S.A, Bulgaria | Mancozeb (min 85%) | 1.5 – 2.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Cadilac 80WP Agria S.A, Bulgaria | Mancozeb (min 85%) | 1.5 – 2.0 kg/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Caliber 750WG Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong | Mancozeb | 3.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Cipi 521WG Agria S.A. | Copper hydroxide 461 g/kg + Cymoxanil 60 g/kg | 0.3% | 7 ngày | GHS 4 |
| Copercide 50WP Công ty CP SAM | Copper Oxychloride | 2.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Copforce Blue 51WP Agria S.A, Bulgaria | Copper Oxychloride 17% + Zineb 34 % | 2.0 - 2.5 kg/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Copperion 77WP Công ty CP VTNN Việt Nông | Copper Hydroxide | 0.5 kg/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| Couple 29WP Công ty CP Đầu tư phát triển Apollo Việt Nam | Ningnanmycin 4% + Triflumizole 25% | 0.4 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Cyamet 30SC Công ty TNHH TM Agri Green | Cyazofamid 5% + Dimethomorph 25% | 1.0 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Cyazo Cap 40SC Công ty TNHH Hóa sinh Mũ Xanh | Cyazofamid 10%w/w + Dimethomorph 30%w/w | 0.9 lít/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Diman bul 70WP Agria S.A, Bulgaria | Mancozeb 60% + Dimethomorph 10% | 2.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Dimethor 500SC Công ty TNHH Us Agro | Dimethomorph | 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Dirobin 30WG Công ty CP Quốc tế Việt Đức | Azoxystrobin 20% + Dimethomorph 10% | 1.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Dithane M-45 80WP Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | Mancozeb | 1.5 - 2.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Dithane® M-45 80WP Công ty TNHH Arysta LifeScience Việt Nam | Mancozeb | 1.5 - 2.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| DP-Trust 19WG Trustchem Co., Ltd. | Dimethomorph 12.3% + Pyraclostrobin 6.7% | 2.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Ecodrive 40SC Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội | Dimethomorph 25%w/w + Fluopimomide 15%w/w | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Fudan 80WG Agria S.A | Folpet | 1.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Furama 680WP Công ty TNHH An Nông | Fluazinam 500g/kg + Metalaxyl-M 180g/kg | 0.6 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Fushi 52.5WG Công ty CP BVTV I TW | Cymoxanil 30% + Famoxadone 22.5% | 0.3 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Ketiram 60WP Công ty TNHH Golden Bells Việt Nam | Kresoxim-methyl 10% + Metiram 50% | 2.0kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Linozamzar 240SC Công ty CP Liên Nông Việt Nam | Thifluzamide | 0.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Mastery 25SC Công ty TNHH Agro Việt | Pyraclostrobin 25% w/w | 400 ml/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Mecup 66WP Công ty TNHH Agricare Việt Nam | Cuprous oxide 60%w/w + Metalaxyl-M 6%w/w | 0.4 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Mission 250SC Công ty TNHH Western Agrochemicals | Azoxystrobin | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| ML-Acemocab 51SL Công ty TNHH Hoá chất Nông dược Minh Linh | Copper acetate 23%w/w + Propamocarb 28%w/w | 1.2 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Moltovin 380SC Công ty TNHH Nufarm Việt Nam | Tribasic Copper Sulfate 345 g/l + Cymoxanil 35 g/l | 0.6 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Nacybin 30SC Nanjing Agrochemical Co. Ltd. | Cyazofamid 10% + Pyraclostrobin 20% | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| RBC-Famonil 52.5WG Công ty CP Môi trường Quốc tế Rainbow | Cymoxanil 30% + Famoxadone 22.5% w/w | 0.3 kg/ha | 5 ngày | GHS 4 |
| Score® 250EC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Difenoconazole | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Showbiz 16SC Công ty CP BMC Việt Nam | Cyazofamid | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Sunmofamid 24SC Công ty TNHH Agricare Việt Nam | Cyazofamid 8%w/w + Cymoxanil 16%w/w | 500 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Sunmofamid 40WP Công ty TNHH Agricare Việt Nam | Cyazofamid 10%w/w + Cymoxanil 30%w/w | 0.4 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Tanaka 265SC Công ty TNHH Hoá sinh Vinchem | Pyraclostrobin | 500 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Teacher 400SC Công ty TNHH Phú Nông | Difenoconazole 150 g/l + Picoxystrobin 250 g/l | 400 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Thanny 40SC Công ty CP KT NN I.FI | Dimethomorph 35%+ Metalaxyl-M 5% | 600 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Trido 450WG Công ty CP BVTV ATC | Kresoxim-methyl 300 g/kg + Tebuconazole 150 g/kg | 350 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Trobinsuper 250SC Công ty TNHH Phú Nông | Azoxystrobin 200g/l + Kasugamycin 50g/l | 400 ml/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Valent 20SC Công ty CP Môi trường Quốc tế Rainbow | Cyazofamid | 0.4 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Vilaxyl 35WP Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | Metalaxyl (min 95 %) | 1.0 – 1.2 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Wonderful 600WP Công ty TNHH An Nông | Myclobutanil 100 g/kg + Thifluzamide 500 g/kg | 0.3 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| X-track 500SC Công ty TNHH BVTV Thảo Điền | Fluazinam | 0.35 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Ximor Extra 18.7WG Công ty TNHH One Bee Việt Nam | Dimethomorph 12% + Pyraclostrobin 6.7% | 1.3 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Zineb Bul 80WP Agria S.A, Bulgaria | Zineb | 1.2 kg/ha | 6 ngày | GHS 5 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |