9520115 Ngành Kỹ thuật nhiệt
9520115 là mã ngành Kỹ thuật nhiệt trình độ tiến sĩ , nhóm ngành 95201 — Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật , lĩnh vực 952 — Kỹ thuật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 9520115 | Kỹ thuật nhiệt | — | — |
Mã 9520115 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 9 | Trình độ tiến sĩ |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 952 | Kỹ thuật |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 95201 | Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 15 | Kỹ thuật nhiệt |
Ngành Kỹ thuật nhiệt ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | Đại học |
| 8520115 | Kỹ thuật nhiệt | Thạc sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 9520115 là ngành gì?
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Kỹ thuật nhiệt?
Ngành Kỹ thuật nhiệt có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 95201
Ngành khác cùng nhóm 95201
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 9520101 | Cơ kỹ thuật |
| 9520103 | Kỹ thuật cơ khí |
| 9520114 | Kỹ thuật cơ điện tử |
| 9520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực |
| 9520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
| 9520121 | Kỹ thuật không gian |
| 9520122 | Kỹ thuật tàu thủy |
| 9520130 | Kỹ thuật ô tô |
| 9520137 | Kỹ thuật in |
| 9520138 | Kỹ thuật hàng hải |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .