Cập nhật:
9229040 Ngành Văn hóa học
9229040 là mã ngành Văn hóa học trình độ tiến sĩ , nhóm ngành 92290 — Khác , lĩnh vực 922 — Nhân văn theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).
9229040
mã ngành
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 9229040 | Văn hóa học | — | — |
Mã 9229040 được cấu tạo thế nào
Ngành Văn hóa học ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 7229040 | Văn hóa học | Đại học |
| 8229040 | Văn hóa học | Thạc sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 9229040 là ngành gì?
Mã 9229040 là ngành Văn hóa học trình độ tiến sĩ, thuộc nhóm ngành 92290 — Khác, lĩnh vực 922 — Nhân văn, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Văn hóa học?
Ngành này có mã chính thức trong Danh mục nhưng chưa thu được điểm chuẩn năm 2026: có thể chưa cơ sở đào tạo nào tuyển sinh, hoặc trường có tuyển nhưng công bố dưới tên chương trình khác. Mã ngành và vị trí trong Danh mục thì vẫn chính xác vì bóc trực tiếp từ toàn văn Thông tư.
Ngành Văn hóa học có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 7229040 (đại học), 8229040 (thạc sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 92290
Ngành khác cùng nhóm 92290
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 9229001 | Triết học |
| 9229002 | Chủ nghĩa Duy vật biện chứng và Duy vật lịch sử |
| 9229004 | Logic học |
| 9229006 | Đạo đức học |
| 9229007 | Mỹ học |
| 9229008 | Chủ nghĩa xã hội khoa học |
| 9229009 | Tôn giáo học |
| 9229011 | Lịch sử thế giới |
| 9229012 | Lịch sử phong trào cộng sản, công nhân quốc tế và giải phóng dân tộc |
| 9229013 | Lịch sử Việt Nam |
| 9229015 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
| 9229017 | Khảo cổ học |
| 9229020 | Ngôn ngữ học |
| 9229030 | Văn học |
| 9229041 | Văn hóa dân gian |
| 9229042 | Quản lý văn hóa |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .