| N80 | Bệnh lạc nội mạc tử cung · Endometriosis | 9 |
| N81 | Sa sinh dục nữ · Female genital prolapse | 9 |
| N82 | Rò đường sinh dục ở nữ giới · Fistulae involving female genital tract · tên cũ: Rò đường sinh dục nữ | 8 |
| N83 | Rối loạn không do viêm của buồng trứng, vòi trứng và/ hoặc dây chằng rộng · Noninflammatory disorders of ovary, fallopian tube and broad ligament · tên cũ: Các biến đổi không do viêm của buồng trứng, vòi trứng và dây chằng rộng | 10 |
| N84 | Polyp đường sinh dục ở nữ giới · Polyp of female genital tract · tên cũ: Polyp đường sinh dục nữ | 6 |
| N85 | Rối loạn khác không do viêm của tử cung, trừ cổ tử cung · Other noninflammatory disorders of uterus, except cervix · tên cũ: Các biến đổi không do viêm khác của tử cung trừ cổ tử cung | 10 |
| N86 | Trợt và/ hoặc lộn cổ tử cung · Erosion and ectropion of cervix uteri · tên cũ: Xước và lộn niêm mạc cổ tử cung | — |
| N87 | Loạn sản cổ tử cung · Dysplasia of cervix uteri | 4 |
| N88 | Rối loạn khác không do viêm của cổ tử cung · Other noninflammatory disorders of cervix uteri · tên cũ: Các biến đổi không do viêm khác của cổ tử cung | 7 |
| N89 | Rối loạn khác không do viêm của âm đạo · Other noninflammatory disorders of vagina · tên cũ: Biến đổi không do viêm khác của âm đạo | 10 |
| N90 | Rối loạn khác không do viêm của âm hộ và/ hoặc tầng sinh môn · Other noninflammatory disorders of vulva and perineum · tên cũ: Biến đổi không do viêm khác của âm hộ và tầng sinh môn | 10 |
| N91 | Vô kinh, thiểu kinh và/ hoặc hiếm kinh · Absent, scanty and rare menstruation · tên cũ: Vô kinh, thiểu kinh, hiếm kinh | 6 |
| N92 | Kinh nguyệt quá nhiều, thường xuyên và/ hoặc thất thường · Excessive, frequent and irregular menstruation · tên cũ: Kinh nguyệt nhiều, hay xuất hiện và không đều | 7 |
| N93 | Chảy máu bất thường khác của tử cung và/ hoặc âm đạo · Other abnormal uterine and vaginal bleeding · tên cũ: Chảy máu bất thường khác của tử cung và âm đạo | 3 |
| N94 | Đau và/ hoặc các tình trạng khác liên quan đến cơ quan sinh dục nữ và/ hoặc chu kỳ kinh nguyệt · Pain and other conditions associated with female genital organs and menstrual cycle · tên cũ: Đau và tình trạng khác liên quan đến cơ quan sinh dục nữ và chu kỳ kinh nguyệt | 9 |
| N95 | Rối loạn mãn kinh và/ hoặc rối loạn tiền mãn kinh · Menopausal and other perimenopausal disorders · tên cũ: Rối loạn mãn kinh và rối loạn tiền mãn kinh | 6 |
| N96 | Chứng sảy thai liên tục [tái phát] · Habitual aborter · tên cũ: Hay sảy thai | — |
| N97 | Vô sinh ở nữ giới · Female infertility · tên cũ: Vô sinh nữ | 7 |
| N98 | Biến chứng liên quan đến thụ tinh nhân tạo · Complications associated with artificial fertilization · tên cũ: Biến chứng liên quan đến thụ thai nhân tạo | 6 |