Mã ICD-10 N88 — Rối loạn khác không do viêm của cổ tử cung

N88 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn khác không do viêm của cổ tử cung, tiếng Anh là Other noninflammatory disorders of cervix uteri. Mã này nằm trong nhóm N80-N98 — Rối loạn không do viêm của đường sinh dục nữ, thuộc chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các biến đổi không do viêm khác của cổ tử cung”.

N88mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
N80-N98nhóm bệnh
XIVchương ICD-10

7 mã chi tiết của N88

Từ N88.0 đến N88.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
N88.0 Bạch sản cổ tử cung Leukoplakia of cervix uteri
N88.1 Vết rách cũ của cổ tử cung · tên cũ: Rách cũ cổ tử cungOld laceration of cervix uteri
N88.2 Co hẹp và/ hoặc hẹp cổ tử cung · tên cũ: Hẹp và chít hẹp cổ tử cungStricture and stenosis of cervix uteri
N88.3 Cổ tử cung yếu [không đủ khả năng] · tên cũ: Suy cổ tử cungIncompetence of cervix uteri
N88.4 Giãn dài cổ tử cung do phì đại · tên cũ: Cổ tử cung bị kéo dài do phì đạiHypertrophic elongation of cervix uteri
N88.8 Rối loạn xác định khác không do viêm của cổ tử cung · tên cũ: Biến đổi không do viêm xác định khác của cổ tử cungOther specified noninflammatory disorders of cervix uteri
N88.9 Rối loạn không do viêm của cổ tử cung, không xác định · tên cũ: Biến đổi không do viêm của cổ tử cung, không đặc hiệuNoninflammatory disorder of cervix uteri, unspecified

Ghi chú phân loại của mã N88

Hướng dẫn mã hóa: Dính cổ tử cung Loại trừ: chấn thương sản khoa hiện mắc (O71.3)

Coding Guidance: Adhesions of cervix Excl.: current obstetric trauma (O71.3)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: gây biến chứng chuyển dạ (O65.5)

Coding Guidance: Excl.: complicating labour (O65.5)

Hướng dẫn mã hóa: Thăm khám và xử trí (nghi ngờ) cổ tử cung không đủ khả năng ở phụ nữ chưa mang thai Loại trừ: ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (P01.0) biến chứng thai kỳ (O34.3)

Coding Guidance: Investigation and management of (suspected) cervical incompetence in a nonpregnant woman Excl.: affecting fetus or newborn (P01.0) complicating pregnancy (O34.3)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: chấn thương sản khoa hiện mắc (O71.3)

Coding Guidance: Excl.: current obstetric trauma (O71.3)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
N88Rối loạn khác không do viêm của cổ tử cungCác biến đổi không do viêm khác của cổ tử cung
N88.1Vết rách cũ của cổ tử cungRách cũ cổ tử cung
N88.2Co hẹp và/ hoặc hẹp cổ tử cungHẹp và chít hẹp cổ tử cung
N88.3Cổ tử cung yếu [không đủ khả năng]Suy cổ tử cung
N88.4Giãn dài cổ tử cung do phì đạiCổ tử cung bị kéo dài do phì đại
N88.8Rối loạn xác định khác không do viêm của cổ tử cungBiến đổi không do viêm xác định khác của cổ tử cung
N88.9Rối loạn không do viêm của cổ tử cung, không xác địnhBiến đổi không do viêm của cổ tử cung, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã N88

50 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bất toàn, hở | cổ tử cung, thuộc cổ tử cung (lỗ) (Incompetency, incompetent | cervix, cervical (os))
  • Bệnh, bị bệnh | cổ (tử cung) (không do viêm) (Disease, diseased | cervix (uteri) (noninflammatory))
  • Bệnh, bị bệnh | cổ (tử cung) (không do viêm) | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | cervix (uteri) (noninflammatory) | specified NEC)
  • Chảy máu, xuất huyết | cổ tử cung (tử cung) (mỏm cắt, mỏm cụt) KPLNK (Hemorrhage, hemorrhagic | cervix (uteri) (stump) NEC)
  • Chít hẹp | cổ tử cung, thuộc cổ tử cung (ống) (Stricture | cervix, cervical (canal))
  • Chít hẹp | lỗ tử cung (Stricture | os uteri)
  • Chứng bạch sản | cổ tử cung (tử cung) (Leukoplakia | cervix (uteri))
  • Chứng teo, (thuộc, do) teo | cổ tử cung (niêm mạc) (người già) (tử cung) (Atrophy, atrophic | cervix (mucosa) (senile) (uteri))
  • Chứng teo, (thuộc, do) teo | cơ tử cung (tuổi già) | cổ tử cung (Atrophy, atrophic | myometrium (senile) | cervix)
  • Chứng teo, (thuộc, do) teo | nội mạc tử cung (tuổi già) | cổ tử cung (Atrophy, atrophic | endometrium (senile) | cervix)
  • Chứng teo, (thuộc, do) teo | tử cung, thuộc tử cung (tuổi già) | cổ tử cung (Atrophy, atrophic | uterus, uterine (senile) | cervix)
  • Dãi, băng | cổ tử cung (Band (s) | cervix)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | cổ (tử cung) (mắc phải) KPLNK (Deformity | cervix (uterus) (acquired) NEC)
  • Hẹp (do sẹo) | cổ tử cung, thuộc cổ tử cung (ống) (Stenosis (cicatricial) | cervix, cervical (canal))
  • Hình ghim, chỉ định đích xác | lỗ (tử cung) (Pinpoint | os (uteri))
  • Hình nón, hình phễu | cổ tử cung (kéo dài do phì đại) (Conical | cervix (hypertrophic elongation))
  • Kéo dài, giãn dài | cổ tử cung (tử cung) | phì đại (Elongated, elongation (congenital) | cervix (uteri) | hypertrophic)
  • Lầy lội, mềm nhũn và ướt | cổ tử cung (Boggy | cervix)
  • Mở thông, còn, không đóng | cổ tử cung (Patent | cervix)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | cổ tử cung KPLNK (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | cervix NEC)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | cổ tử cung KPLNK | nabothian (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | cervix NEC | nabothian)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | nabothian (nang) (vỡ) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | nabothian (follicle) (ruptured))
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | nang (trứng, De Graff) (xuất huyết) | nabothian (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | follicle (graafian) (hemorrhagic) | nabothian)
  • Nang | (thuộc) naboth (Follicle | nabothian)
  • Nang | cổ tử cung (naboth) (vỡ) (Follicle | cervix (nabothian) (ruptured))
  • Người già, Lão suy | cổ tử cung (teo) (Senile, senility | cervix (atrophic))
  • Phân chia | cổ tử cung (mắc phải) (Division | cervix uteri (acquired))
  • Phì đại | cổ tử cung (Hypertrophy, hypertrophic | cervix (uteri))
  • Phì đại | cổ tử cung | kéo giãn (Hypertrophy, hypertrophic | cervix (uteri) | elongation)
  • Phì đại | nội mạc tử cung (tuyến) | cổ tử cung (Hypertrophy, hypertrophic | endometrium (glandular) | cervix)
  • Phì đại | tử cung | cổ (có kéo giãn) (Hypertrophy, hypertrophic | uterus | neck (with elongation))
  • Phù, phù nề | cổ tử cung (tử cung) (cấp tính) (Edema, edematous | cervix (uteri) (acute))
  • Rách (do chấn thương) | cổ tử cung | cũ (Tear, torn (traumatic) | cervix | old)
  • Rách, xé rách | cổ tử cung (tử cung) | cũ (sau sinh, sau đẻ) (Laceration | cervix (uteri) | old (postpartal))
  • Rách, xé rách | cổ tử cung (tử cung) | không do chấn thương, không do đẻ (Laceration | cervix (uteri) | nonpuerperal, nontraumatic)
  • Sẹo (dính) (co rút) (đau đớn) (xấu) | cổ tử cung (sau phẫu thuật, sau mổ) (sau sinh) (Cicatrix (adherent) (contracted) (painful) (vicious) | cervix (postoperative) (postpartal))
  • Sự co, co rút, sự co cứng, co lại | cổ tử cung (Contraction, contracture, contracted | cervix)
  • Sự co, co rút, sự co cứng, co lại | lỗ trong (Contraction, contracture, contracted | internal os)
  • Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | cổ tử cung (Adhesions, adhesive (postinfective) | cervix)
  • Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | cổ tử cung- âm đạo (Adhesions, adhesive (postinfective) | cervicovaginal)
  • Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | cổ tử cung- âm đạo | sau sinh, sau đẻ | cũ (Adhesions, adhesive (postinfective) | cervicovaginal | postpartal | old)
  • Sự đảo ngược | cổ tử cung (Inversion | cervix)
  • Tắc, bít | cổ tử cung (tử cung) (Occlusion, occluded | cervix (uteri))
  • Tắc, bít | kênh cổ tử cung (Occlusion, occluded | cervical canal)
  • Teo, tịt; (thuộc, do) teo, tịt | cổ tử cung (mắc phải) (Atresia, atretic | cervix (acquired))
  • Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | cổ tử cung (Degeneration, degenerative | cervix)
  • Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | cổ tử cung | do bức xạ (tác dụng có dụng ý) (Degeneration, degenerative | cervix | due to radiation (intended effect))
  • Thủng, xuyên thủng (không do chấn thương) | cổ tử cung (Perforation, perforated (nontraumatic) | cervix (uteri))
  • Vôi hoá | cổ tử cung (tử cung) (Calcification | cervix (uteri))
  • Xơ hoá, (thuộc) xơ hoá | cổ tử cung (Fibrosis, fibrotic | cervix)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm N80-N98 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
N80Bệnh lạc nội mạc tử cung
N81Sa sinh dục nữ
N82Rò đường sinh dục ở nữ giới
N83Rối loạn không do viêm của buồng trứng, vòi trứng và/ hoặc dây chằng rộng
N84Polyp đường sinh dục ở nữ giới
N85Rối loạn khác không do viêm của tử cung, trừ cổ tử cung
N87Loạn sản cổ tử cung
N89Rối loạn khác không do viêm của âm đạo
N90Rối loạn khác không do viêm của âm hộ và/ hoặc tầng sinh môn
N91Vô kinh, thiểu kinh và/ hoặc hiếm kinh
N92Kinh nguyệt quá nhiều, thường xuyên và/ hoặc thất thường
N93Chảy máu bất thường khác của tử cung và/ hoặc âm đạo

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã N88 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã N88 là "Rối loạn khác không do viêm của cổ tử cung", tên tiếng Anh là "Other noninflammatory disorders of cervix uteri", thuộc nhóm N80-N98 — Rối loạn không do viêm của đường sinh dục nữ của chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu.

Mã N88 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã N88 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: N88.0 (Bạch sản cổ tử cung); N88.1 (Vết rách cũ của cổ tử cung); N88.2 (Co hẹp và/ hoặc hẹp cổ tử cung); N88.3 (Cổ tử cung yếu [không đủ khả năng]); N88.4 (Giãn dài cổ tử cung do phì đại); N88.8 (Rối loạn xác định khác không do viêm của cổ tử cung)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã N88 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã N88 là "Rối loạn khác không do viêm của cổ tử cung", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các biến đổi không do viêm khác của cổ tử cung". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ