Mã ICD-10 N92 — Kinh nguyệt quá nhiều, thường xuyên và/ hoặc thất thường
Mã N92 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Kinh nguyệt quá nhiều, thường xuyên và/ hoặc thất thường, tiếng Anh là Excessive, frequent and irregular menstruation. Mã này nằm trong nhóm N80-N98 — Rối loạn không do viêm của đường sinh dục nữ, thuộc chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Kinh nguyệt nhiều, hay xuất hiện và không đều”.
7 mã chi tiết của N92
Từ N92.0 đến N92.6.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| N92.0 | Kinh nguyệt quá nhiều và/ hoặc thường xuyên với chu kỳ đều · tên cũ: Kinh nguyệt nhiều và hay xuất hiện với chu kỳ đều | Excessive and frequent menstruation with regular cycle |
| N92.1 | Kinh nguyệt quá nhiều và/ hoặc thường xuyên với chu kỳ thất thường · tên cũ: Kinh nguyệt nhiều và hay xuất hiện với chu kỳ không đều | Excessive and frequent menstruation with irregular cycle |
| N92.2 | Rong kinh tuổi dậy thì · tên cũ: Rong kinh lúc dậy thì | Excessive menstruation at puberty |
| N92.3 | Chảy máu lúc rụng trứng | Ovulation bleeding |
| N92.4 | Chảy máu nặng thời kỳ tiền mãn kinh · tên cũ: Chảy máu nặng lúc tiền mãn kinh | Excessive bleeding in the premenopausal period |
| N92.5 | Kinh nguyệt thất thường xác định khác · tên cũ: Kinh nguyệt không đều khác | Other specified irregular menstruation |
| N92.6 | Kinh nguyệt thất thường, không xác định · tên cũ: Kinh nguyệt không đều, không đặc hiệu | Irregular menstruation, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã N92
Hướng dẫn mã hóa: Rong kinh không xác định khác Chứng đa kinh không xác định khác Rối loạn kinh nguyệt thể kinh mau
Coding Guidance: Heavy periods NOS Menorrhagia NOS Polymenorrhoea
Hướng dẫn mã hóa: Chảy máu giữa chu kỳ kinh nguyệt bất thường Khoảng thời gian không đều, rút ngắn giữa các chu kỳ kinh nguyệt Đa kinh kéo dài Rong huyết
Coding Guidance: Irregular intermenstrual bleeding Irregular, shortened intervals between menstrual bleeding Menometrorrhagia Metrorrhagia
Hướng dẫn mã hóa: Chảy máu nhiều lúc bắt đầu thấy kinh Rong kinh tuổi dậy thì Chảy máu tuổi dậy thì
Coding Guidance: Excessive bleeding associated with onset of menstrual periods Pubertal menorrhagia Puberty bleeding
Hướng dẫn mã hóa: Chảy máu đều giữa các chu kỳ kinh nguyệt
Coding Guidance: Regular intermenstrual bleeding
Hướng dẫn mã hóa: Rong kinh hay rong huyết liên quan: Suy buồng trứng Mãn kinh Tiền suy buồng trứng Tiền mãn kinh
Coding Guidance: Menorrhagia or metrorrhagia: climacteric menopausal preclimacteric premenopausal
Hướng dẫn mã hóa: Thất thường: Chảy máu không xác định khác Chu kỳ không xác định khác Loại trừ: kinh nguyệt thất thường kèm theo: chu kỳ kéo dài hay hiếm kinh (N91.3- N91.5) chu kỳ rút ngắn hay chảy máu nặng (N92.1)
Coding Guidance: Irregular: bleeding NOS periods NOS Excl.: irregular menstruation with: lengthened intervals or scanty bleeding (N91.3- N91.5) shortened intervals or excessive bleeding (N92.1)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| N92 | Kinh nguyệt quá nhiều, thường xuyên và/ hoặc thất thường | Kinh nguyệt nhiều, hay xuất hiện và không đều |
| N92.0 | Kinh nguyệt quá nhiều và/ hoặc thường xuyên với chu kỳ đều | Kinh nguyệt nhiều và hay xuất hiện với chu kỳ đều |
| N92.1 | Kinh nguyệt quá nhiều và/ hoặc thường xuyên với chu kỳ thất thường | Kinh nguyệt nhiều và hay xuất hiện với chu kỳ không đều |
| N92.2 | Rong kinh tuổi dậy thì | Rong kinh lúc dậy thì |
| N92.4 | Chảy máu nặng thời kỳ tiền mãn kinh | Chảy máu nặng lúc tiền mãn kinh |
| N92.5 | Kinh nguyệt thất thường xác định khác | Kinh nguyệt không đều khác |
| N92.6 | Kinh nguyệt thất thường, không xác định | Kinh nguyệt không đều, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã N92
59 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Băng huyết, chảy máu tử cung (Metrorrhagia)
- Băng huyết, chảy máu tử cung | mãn dục (Metrorrhagia | climacteric)
- Băng huyết, chảy máu tử cung | thời kỳ mãn kinh (Metrorrhagia | menopausal)
- Băng huyết, chảy máu tử cung | tiền mãn dục hoặc tiền mãn kinh (Metrorrhagia | preclimacteric or premenopausal)
- Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | chu kỳ (một cách thái quá) (Abnormal, abnormality, abnormalities | periods (grossly))
- Chảy máu, Xuất huyết | dậy thì (quá nhiều, lúc khởi phát chu kỳ kinh nguyệt) (Bleeding | puberty (excessive, with onset of menstrual periods))
- Chảy máu, xuất huyết | giữ a hai kỳ hà nh kinh (đều) (Hemorrhage, hemorrhagic | intermenstrual (regular))
- Chảy máu, xuất huyết | giữ a hai kỳ hà nh kinh (đều) | không đều (Hemorrhage, hemorrhagic | intermenstrual (regular) | irregular)
- Chảy máu, Xuất huyết | giữa chu kỳ kinh nguyệt (đều) (Bleeding | intermenstrual (regular))
- Chảy máu, Xuất huyết | giữa chu kỳ kinh nguyệt (đều) | không đều (Bleeding | intermenstrual (regular) | irregular)
- Chảy máu, Xuất huyết | không đều (Bleeding | irregular)
- Chảy máu, Xuất huyết | rụng trứng (Bleeding | ovulation)
- Chảy máu, xuất huyết | tử cung, thuộc tử cung (bất thường) | dậy thì (Hemorrhage, hemorrhagic | uterus, uterine (abnormal) | pubertal)
- Chảy máu, xuất huyết | tử cung, thuộc tử cung (bất thường) | giữ a hai kỳ hà nh kinh (đều) (Hemorrhage, hemorrhagic | uterus, uterine (abnormal) | intermenstrual (regular))
- Chảy máu, xuất huyết | tử cung, thuộc tử cung (bất thường) | giữ a hai kỳ hà nh kinh (đều) | không đều (Hemorrhage, hemorrhagic | uterus, uterine (abnormal) | intermenstrual (regular) | irregular)
- Chảy máu, xuất huyết | tử cung, thuộc tử cung (bất thường) | mãn dục (Hemorrhage, hemorrhagic | uterus, uterine (abnormal) | climacteric)
- Chảy máu, xuất huyết | tử cung, thuộc tử cung (bất thường) | tiền mãn dục hoặc tiền mãn kinh (Hemorrhage, hemorrhagic | uterus, uterine (abnormal) | preclimacteric or premenopausal)
- Chảy máu, Xuất huyết | tử cung, thuộc tử cung KPLNK | mãn kinh, mãn dục (Bleeding | uterus, uterine NEC | climacteric)
- Chảy máu, Xuất huyết | tử cung, thuộc tử cung KPLNK | thời kỳ mãn kinh (Bleeding | uterus, uterine NEC | menopausal)
- Chảy máu, Xuất huyết | tử cung, thuộc tử cung KPLNK | tiền mãn dục hoặc tiền mãn kinh (Bleeding | uterus, uterine NEC | preclimacteric or premenopausal)
- Chu kỳ | (thuộc) kinh nguyệt, không đều (Cycle | menstrual, irregular)
- Chu kỳ | không đều (Periods | irregular)
- Chu kỳ | nhiều (Periods | heavy)
- Chu kỳ | rút ngắn (không đều) (Periods | shortened intervals (irregular))
- Chu kỳ kinh ngắn (Epimenorrhea)
- Cường kinh (Hypermenorrhea)
- Không đều | chảy máu (Irregular, irregularity | bleeding)
- Không đều | kinh nguyệt (không rõ nguyên nhân) (Irregular, irregularity | menstruation (cause unknown))
- Không đều | kỳ (kinh) (Irregular, irregularity | periods)
- Kinh nguyệt | chu kỳ, không đều (Menstrual | cycle, irregular)
- Kinh nguyệt | rối loạn (Menstrual | disorder)
- Kinh nguyệt ngược dòng (Retrograde menstruation)
- Kinh nguyệt nhiều (Polymenorrhea)
- Kinh nguyệt nhiều (nguyên phát) (Menorrhagia (primary))
- Kinh nguyệt nhiều (nguyên phát) | dậy thì (bế kinh) (Menorrhagia (primary) | puberal (menses retained))
- Kinh nguyệt nhiều (nguyên phát) | mãn kinh, mãn dục (Menorrhagia (primary) | climacteric)
- Kinh nguyệt nhiều (nguyên phát) | mãn kinh, mãn dục | thời kỳ mãn kinh (Menorrhagia (primary) | climacteric | menopausal)
- Kinh nguyệt nhiều (nguyên phát) | thời kỳ mãn kinh (Menorrhagia (primary) | menopausal)
- Kinh nguyệt nhiều (nguyên phát) | tiền mãn dục hoặc tiền mãn kinh (Menorrhagia (primary) | preclimacteric or premenopausal)
- Kỳ kinh nguyệt | chậm (Menstruation | retrograde)
- Kỳ kinh nguyệt | hay xuất hiện (Menstruation | frequent)
- Kỳ kinh nguyệt | kéo dài (Menstruation | protracted)
- Kỳ kinh nguyệt | không đều (Menstruation | irregular)
- Kỳ kinh nguyệt | không đều | đặc hiệu KPLNK (Menstruation | irregular | specified NEC)
- Kỳ kinh nguyệt | màng (Menstruation | membranous)
- Kỳ kinh nguyệt | quá nhiều (chu kỳ đều) (Menstruation | excessive (with regular cycle))
- Kỳ kinh nguyệt | quá nhiều (chu kỳ đều) | có chu kỳ không đều (Menstruation | excessive (with regular cycle) | with irregular cycle)
- Kỳ kinh nguyệt | quá nhiều (chu kỳ đều) | ở tuổi dậy thì (Menstruation | excessive (with regular cycle) | at puberty)
- Kỳ kinh nguyệt | rối loạn (Menstruation | disorder)
- Kỳ kinh nguyệt | tiềm ẩn (Menstruation | latent)
- Loạn kinh nguyệt (Paramenia)
- Quá mức, vượt mức, thừa, quá chừng | kinh nguyệt (với chu kỳ đều) (Excess, excessive, excessively | menstruation (with regular cycle))
- Quá mức, vượt mức, thừa, quá chừng | kinh nguyệt (với chu kỳ đều) | với chu kỳ không đều (Excess, excessive, excessively | menstruation (with regular cycle) | with irregular cycle)
- Rối loạn (của) | (thuộc) kinh nguyệt (Disorder (of) | menstrual)
- Rối loạn (của) | (thuộc) kinh nguyệt | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | menstrual | specified NEC)
- Rong kinh băng huyết (Menometrorrhagia)
- Tuổi dậy thì (trạng thái phát triển) | chảy máu (quá mức) (Puberty (development state) | bleeding (excessive))
- Vết, giữa chu kỳ kinh nguyệt KPLNK (đều) (Spotting, intermenstrual NEC (regular))
- Vết, giữa chu kỳ kinh nguyệt KPLNK (đều) | không đều (Spotting, intermenstrual NEC (regular) | irregular)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm N80-N98 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| N80 | Bệnh lạc nội mạc tử cung |
| N81 | Sa sinh dục nữ |
| N82 | Rò đường sinh dục ở nữ giới |
| N83 | Rối loạn không do viêm của buồng trứng, vòi trứng và/ hoặc dây chằng rộng |
| N84 | Polyp đường sinh dục ở nữ giới |
| N85 | Rối loạn khác không do viêm của tử cung, trừ cổ tử cung |
| N87 | Loạn sản cổ tử cung |
| N88 | Rối loạn khác không do viêm của cổ tử cung |
| N89 | Rối loạn khác không do viêm của âm đạo |
| N90 | Rối loạn khác không do viêm của âm hộ và/ hoặc tầng sinh môn |
| N91 | Vô kinh, thiểu kinh và/ hoặc hiếm kinh |
| N93 | Chảy máu bất thường khác của tử cung và/ hoặc âm đạo |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm N80-N98, tra cứu mã bệnh ICD-10.
