Mã ICD-10 N94 — Đau và/ hoặc các tình trạng khác liên quan đến cơ quan sinh dục nữ và/ hoặc chu kỳ kinh nguyệt
Mã N94 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Đau và/ hoặc các tình trạng khác liên quan đến cơ quan sinh dục nữ và/ hoặc chu kỳ kinh nguyệt, tiếng Anh là Pain and other conditions associated with female genital organs and menstrual cycle. Mã này nằm trong nhóm N80-N98 — Rối loạn không do viêm của đường sinh dục nữ, thuộc chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Đau và tình trạng khác liên quan đến cơ quan sinh dục nữ và chu kỳ kinh nguyệt”.
9 mã chi tiết của N94
Từ N94.0 đến N94.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| N94.0 | Hội chứng Mittelschmerz [đau bụng dưới, do rụng trứng] · tên cũ: Đau giữa kỳ kinh (hội chứng Mittelschmerz) | Mittelschmerz |
| N94.1 | Đau khi giao hợp · tên cũ: Đau lúc giao hợp | Dyspareunia |
| N94.2 | Chứng đau co thắt âm đạo · tên cũ: Co đau âm đạo | Vaginismus |
| N94.3 | Hội chứng căng thẳng trước kỳ kinh · tên cũ: Hội chứng căng thẳng trước khi thấy kinh | Premenstrual tension syndrome |
| N94.4 | Đau bụng kinh nguyên phát · tên cũ: Đau kinh nguyên phát | Primary dysmenorrhoea |
| N94.5 | Đau bụng kinh thứ phát · tên cũ: Đau kinh thứ phát | Secondary dysmenorrhoea |
| N94.6 | Đau bụng kinh, không xác định · tên cũ: Đau kinh, không đặc hiệu | Dysmenorrhoea, unspecified |
| N94.8 | Các tình trạng xác định khác liên quan đến cơ quan sinh dục nữ và/ hoặc chu kỳ kinh nguyệt · tên cũ: Các tình trạng xác định khác liên quan đến cơ quan sinh dục nữ và chu kỳ kinh nguyệt | Other specified conditions associated with female genital organs and menstrual cycle |
| N94.9 | Tình trạng không xác định liên quan đến cơ quan sinh dục nữ và/ hoặc chu kỳ kinh nguyệt · tên cũ: Tình trạng không xác định liên quan đến cơ quan sinh dục nữ và chu kỳ kinh nguyệt | Unspecified condition associated with female genital organs and menstrual cycle |
Ghi chú phân loại của mã N94
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: đau lúc giao hợp do tâm thần (F52.6)
Coding Guidance: Excl.: psychogenic dyspareunia (F52.6)
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: co đau âm đạo do tâm thần (F52.5)
Coding Guidance: Excl.: psychogenic vaginismus (F52.5)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| N94 | Đau và/ hoặc các tình trạng khác liên quan đến cơ quan sinh dục nữ và/ hoặc chu kỳ kinh nguyệt | Đau và tình trạng khác liên quan đến cơ quan sinh dục nữ và chu kỳ kinh nguyệt |
| N94.0 | Hội chứng Mittelschmerz [đau bụng dưới, do rụng trứng] | Đau giữa kỳ kinh (hội chứng Mittelschmerz) |
| N94.1 | Đau khi giao hợp | Đau lúc giao hợp |
| N94.2 | Chứng đau co thắt âm đạo | Co đau âm đạo |
| N94.3 | Hội chứng căng thẳng trước kỳ kinh | Hội chứng căng thẳng trước khi thấy kinh |
| N94.4 | Đau bụng kinh nguyên phát | Đau kinh nguyên phát |
| N94.5 | Đau bụng kinh thứ phát | Đau kinh thứ phát |
| N94.6 | Đau bụng kinh, không xác định | Đau kinh, không đặc hiệu |
| N94.8 | Các tình trạng xác định khác liên quan đến cơ quan sinh dục nữ và/ hoặc chu kỳ kinh nguyệt | Các tình trạng xác định khác liên quan đến cơ quan sinh dục nữ và chu kỳ kinh nguyệt |
| N94.9 | Tình trạng không xác định liên quan đến cơ quan sinh dục nữ và/ hoặc chu kỳ kinh nguyệt | Tình trạng không xác định liên quan đến cơ quan sinh dục nữ và chu kỳ kinh nguyệt |
Từ khoá dẫn tới mã N94
74 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh, bị bệnh | các cơ quan sinh dục | (ở) nữ (Disease, diseased | genital organs | female)
- Bệnh, bị bệnh | phụ khoa (Disease, diseased | gynecological)
- Bệnh, bị bệnh | phúc mạc, màng bụng | vùng chậu, ở nữ KPLNK (Disease, diseased | peritoneum | pelvic, female NEC)
- Bệnh, bị bệnh | vùng chậu, thuộc vùng chậu | cơ quan, ở nữ (Disease, diseased | pelvis, pelvic | organ, female)
- Bệnh, bị bệnh | vùng chậu, thuộc vùng chậu | ở nữ KPLNK (Disease, diseased | pelvis, pelvic | female NEC)
- Bệnh, bị bệnh | vùng chậu, thuộc vùng chậu | ở nữ KPLNK | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | pelvis, pelvic | female NEC | specified NEC)
- Bệnh, bị bệnh | vùng chậu, thuộc vùng chậu | phúc mạc, màng bụng, nữ KPLNK (Disease, diseased | pelvis, pelvic | peritoneum, female NEC)
- Bí, sót, giữ lại | kinh nguyệt (Retention, retained | menses)
- Các biến chứng (do) (của) | (bộ phận) sinh dục nữ (Complications (from) (of) | female genital)
- Căng thẳng tiền kinh nguyệt (hội chứng) (Premenstrual tension (syndrome))
- Căng thẳng, áp lực | tiền kinh nguyệt (Tension | premenstrual)
- Chảy máu cam (nhiều) | theo chu kỳ kinh nguyệt (Epistaxis (multiple) | vicarious menstruation)
- Chảy máu, Xuất huyết | lạc vị, thay thế (Bleeding | vicarious)
- Chảy máu, xuất huyết | trong khung chậu | ở nữ (Hemorrhage, hemorrhagic | intrapelvic | female)
- Chứng chảy máu cam kinh nguyệt (Cephalomenia)
- Chứng dày sừng | bộ phận sinh dục nữ KPLNK (Keratosis | female genital NEC)
- Chuột rút | tử cung, dạ con (Cramp (s) | uterus)
- Chuột rút | tử cung, dạ con | (thuộc) kinh nguyệt (Cramp (s) | uterus | menstrual)
- Co đau âm đạo (phản xạ) (Vaginismus (reflex))
- Co đau âm đạo (phản xạ) | thứ phát (Vaginismus (reflex) | secondary)
- Co thắt, co cứng, tính co cứng | âm đạo (Spasm (s), spastic, spasticity | vagina)
- Co thắt, co cứng, tính co cứng | tầng sinh môn (Spasm (s), spastic, spasticity | perineal, female)
- Cơn đau (tái diễn) | tử cung KPLNK (Colic (recurrent) | uterus NEC)
- Cơn đau (tái diễn) | tử cung KPLNK | (thuộc) kinh nguyệt (Colic (recurrent) | uterus NEC | menstrual)
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | bộ phận sinh dục, các cơ quan hoặc hệ sinh dục KPLNK | ở nữ (bẩm sinh) | mắc phải (Deformity | genitalia, genital organ (s) or system NEC | female (congenital) | acquired)
- Đau | buồng trứng (Pain (s) | ovary)
- Đau | cơ quan sinh dục | (ở) nữ (Pain (s) | genital organ | female)
- Đau | cơ quan sinh dục nữ KPLNK (Pain (s) | female genital organs NEC)
- Đau | giữa kỳ kinh nguyệt (Pain (s) | intermenstrual)
- Đau | rụng trứng, phóng noãn (Pain (s) | ovulation)
- Đau | tử cung KPLNK (Pain (s) | uterus NEC)
- Đau bụng kinh (vô căn) (bong tróc niêm mạc) (Dysmenorrhea (essential) (exfoliative))
- Đau bụng kinh (vô căn) (bong tróc niêm mạc) | nguyên phát (Dysmenorrhea (essential) (exfoliative) | primary)
- Đau bụng kinh (vô căn) (bong tróc niêm mạc) | thứ phát (Dysmenorrhea (essential) (exfoliative) | secondary)
- Đau bụng kinh (vô căn) (bong tróc niêm mạc) | xung huyết (hội chứng) (Dysmenorrhea (essential) (exfoliative) | congestive (syndrome))
- Đau nữa đầu, Migraine (tự phát) | (thuộc) kinh nguyệt (Migraine (idiopathic) | menstrual)
- Đau, đau đớn | giao hợp | (ở) nữ (Painful | coitus | female)
- Đau, đau đớn | hành kinh, kinh nguyệt (Painful | menstruation)
- Đông cứng | vùng chậu (nữ) (Frozen | pelvis (female))
- Giao hợp đau (ở nữ) (Dyspareunia (female))
- Giao hợp đau (ở nữ) | thứ phát (Dyspareunia (female) | secondary)
- Giao hợp, đau (ở nữ) (Coitus, painful (female))
- Hội chứng | (thuộc) giao cảm | vùng chậu, nữ (Syndrome | sympathetic | pelvic, female)
- Hội chứng | căng thẳng tiền kinh nguyệt (Syndrome | premenstrual tension)
- Hội chứng | đau kinh xung huyết (Syndrome | congestive dysmenorrhea)
- Hội chứng | kinh nguyệt (Syndrome | menstruation)
- Hội chứng | sung huyết- xơ hoá (vùng chậu), ở nữ (Syndrome | congestion- fibrosis (pelvic), female)
- Hội chứng | sung huyết- xơ hoá vùng chậu, ở nữ (Syndrome | pelvic congestion- fibrosis, female)
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | cơ quan sinh dục | ở nữ KPLNK (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | genital organ | female NEC)
- Khối tụ máu | ở nữ KPLNK (Hematocele | female NEC)
- Kinh nguyệt, bế (Menses, retention)
- Kỳ kinh nguyệt | bế (Menstruation | retained)
- Kỳ kinh nguyệt | biến thể (mũi) (Menstruation | vicarious (nasal))
- Kỳ kinh nguyệt | chặn (Menstruation | suppression)
- Kỳ kinh nguyệt | đau (Menstruation | painful)
- Kỳ kinh nguyệt | đau | nguyên phát (Menstruation | painful | primary)
- Kỳ kinh nguyệt | đau | thứ phát (Menstruation | painful | secondary)
- Mittelschmerz (Mittelschmerz)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | (ống) (tuyến) bã nhờn | cơ quan sinh dục KPLNK | (ở) nữ (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | sebaceous (duct) (gland) | genital organ NEC | female)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | ống Nuck (ở nữ) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | canal of Nuck (female))
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | vùng chậu, ở nữ (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | pelvis, female)
- Rối loạn (của) | bồn chồn giai đoạn hoàng thể muộn (Disorder (of) | late luteal phase dysphoric)
- Rối loạn (của) | hệ niệu- sinh dục | ở nữ (Disorder (of) | genitourinary system | female)
- Rụng trứng (chu kỳ) | đau (Ovulation (cycle) | pain)
- Tăng sản, do tăng sản | sinh dục | nữ KPLNK (Hyperplasia, hyperplastic | genital | female NEC)
- Tràn dịch tinh mạc, nang nước (thừng tinh) (tinh hoàn) (màng tinh hoàn) | dây chằng tròn (Hydrocele (spermatic cord) (testis) (tunica vaginalis) | round ligament)
- Tràn dịch tinh mạc, nang nước (thừng tinh) (tinh hoàn) (màng tinh hoàn) | nữ KPLNK (Hydrocele (spermatic cord) (testis) (tunica vaginalis) | female NEC)
- Tràn dịch tinh mạc, nang nước (thừng tinh) (tinh hoàn) (màng tinh hoàn) | ống Nuck (Hydrocele (spermatic cord) (testis) (tunica vaginalis) | canal of Nuck)
- Triệt, chặn | kinh nguyệt (Suppression | menstruation)
- Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | cơ quan sinh dục KPLNK (không do chấn thương) | ở nữ (không do sản khoa) (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | genital organ NEC (nontraumatic) | female (nonobstetric))
- Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | vùng chậu (nữ) (không do sản khoa) (không do chấn thương) (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | pelvis (female) (nonobstetric) (nontraumatic))
- Vấn đề (liên quan đến) (với) | (thuộc) sinh dục KPLNK | (ở) nữ (Problem (related to) (with) | genital NEC | female)
- Viêm da | đau kinh, thống kinh (Dermatitis | dysmenorrheica)
- Xung huyết, sung huyết, (thuộc) xung huyết (mạn tính) (thụ động) | vùng chậu, nữ (Congestion, congestive (chronic) (passive) | pelvic, female)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm N80-N98 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| N80 | Bệnh lạc nội mạc tử cung |
| N81 | Sa sinh dục nữ |
| N82 | Rò đường sinh dục ở nữ giới |
| N83 | Rối loạn không do viêm của buồng trứng, vòi trứng và/ hoặc dây chằng rộng |
| N84 | Polyp đường sinh dục ở nữ giới |
| N85 | Rối loạn khác không do viêm của tử cung, trừ cổ tử cung |
| N87 | Loạn sản cổ tử cung |
| N88 | Rối loạn khác không do viêm của cổ tử cung |
| N89 | Rối loạn khác không do viêm của âm đạo |
| N90 | Rối loạn khác không do viêm của âm hộ và/ hoặc tầng sinh môn |
| N91 | Vô kinh, thiểu kinh và/ hoặc hiếm kinh |
| N92 | Kinh nguyệt quá nhiều, thường xuyên và/ hoặc thất thường |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm N80-N98, tra cứu mã bệnh ICD-10.
