Mã ICD-10 N91 — Vô kinh, thiểu kinh và/ hoặc hiếm kinh
Mã N91 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Vô kinh, thiểu kinh và/ hoặc hiếm kinh, tiếng Anh là Absent, scanty and rare menstruation. Mã này nằm trong nhóm N80-N98 — Rối loạn không do viêm của đường sinh dục nữ, thuộc chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Vô kinh, thiểu kinh, hiếm kinh”.
6 mã chi tiết của N91
Từ N91.0 đến N91.5.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| N91.0 | Vô kinh nguyên phát | Primary amenorrhoea |
| N91.1 | Vô kinh thứ phát | Secondary amenorrhoea |
| N91.2 | Vô kinh, không xác định · tên cũ: Vô kinh, không đặc hiệu | Amenorrhoea, unspecified |
| N91.3 | Thiểu kinh [kinh thưa] nguyên phát · tên cũ: Thiểu kinh nguyên phát | Primary oligomenorrhoea |
| N91.4 | Thiểu kinh [kinh thưa] thứ phát · tên cũ: Thiểu kinh thứ phát | Secondary oligomenorrhoea |
| N91.5 | Thiểu kinh [kinh thưa], không xác định · tên cũ: Thiểu kinh không đặc hiệu | Oligomenorrhoea, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã N91
Hướng dẫn mã hóa: Không thấy kinh ở tuổi dậy thì.
Coding Guidance: Failure to start menstruation at puberty.
Hướng dẫn mã hóa: Không thấy kinh ở phụ nữ trước đó đã có kinh nguyệt.
Coding Guidance: Absence of menstruation in a woman who had previously menstruated.
Hướng dẫn mã hóa: Vô kinh không xác định khác
Coding Guidance: Absence of menstruation NOS
Hướng dẫn mã hóa: Kinh nguyệt ít hoặc hiếm ngay từ đầu.
Coding Guidance: Menstruation which is scanty or rare from the start.
Hướng dẫn mã hóa: Kinh nguyệt ít và hiếm ở phụ nữ trước đó có chu kỳ kinh bình thường.
Coding Guidance: Scanty and rare menstruation in a woman with previously normal periods.
Hướng dẫn mã hóa: Chứng ít kinh nguyệt không xác định khác
Coding Guidance: Hypomenorrhoea NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| N91 | Vô kinh, thiểu kinh và/ hoặc hiếm kinh | Vô kinh, thiểu kinh, hiếm kinh |
| N91.2 | Vô kinh, không xác định | Vô kinh, không đặc hiệu |
| N91.3 | Thiểu kinh [kinh thưa] nguyên phát | Thiểu kinh nguyên phát |
| N91.4 | Thiểu kinh [kinh thưa] thứ phát | Thiểu kinh thứ phát |
| N91.5 | Thiểu kinh [kinh thưa], không xác định | Thiểu kinh không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã N91
13 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Chậm trễ, làm cản trở | kinh nguyệt (nguyên nhân không rõ) (Delay, delayed | menstruation (cause unknown))
- Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | kinh nguyệt (Absence (organ or part) (complete or partial) | menstruation)
- Kỳ kinh nguyệt | hiếm (Menstruation | rare)
- Kỳ kinh nguyệt | ít (Menstruation | scanty)
- Kỳ kinh nguyệt | không thường xuyên (Menstruation | infrequent)
- Thất bại, suy | kinh nguyệt ở tuổi dậy thì (Failure, failed | menstruation at puberty)
- Thiểu kinh (Hypomenorrhea)
- Thiểu kinh, kinh nguyệt ít (Oligomenorrhea)
- Thiểu kinh, kinh nguyệt ít | nguyên phát (Oligomenorrhea | primary)
- Thiểu kinh, kinh nguyệt ít | thứ phát (Oligomenorrhea | secondary)
- Vô kinh, Không có kinh nguyệt (Amenorrhea)
- Vô kinh, Không có kinh nguyệt | nguyên phát (Amenorrhea | primary)
- Vô kinh, Không có kinh nguyệt | thứ phát (Amenorrhea | secondary)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm N80-N98 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| N80 | Bệnh lạc nội mạc tử cung |
| N81 | Sa sinh dục nữ |
| N82 | Rò đường sinh dục ở nữ giới |
| N83 | Rối loạn không do viêm của buồng trứng, vòi trứng và/ hoặc dây chằng rộng |
| N84 | Polyp đường sinh dục ở nữ giới |
| N85 | Rối loạn khác không do viêm của tử cung, trừ cổ tử cung |
| N87 | Loạn sản cổ tử cung |
| N88 | Rối loạn khác không do viêm của cổ tử cung |
| N89 | Rối loạn khác không do viêm của âm đạo |
| N90 | Rối loạn khác không do viêm của âm hộ và/ hoặc tầng sinh môn |
| N92 | Kinh nguyệt quá nhiều, thường xuyên và/ hoặc thất thường |
| N93 | Chảy máu bất thường khác của tử cung và/ hoặc âm đạo |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm N80-N98, tra cứu mã bệnh ICD-10.
