Mã ICD-10 N95 — Rối loạn mãn kinh và/ hoặc rối loạn tiền mãn kinh

N95 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn mãn kinh và/ hoặc rối loạn tiền mãn kinh, tiếng Anh là Menopausal and other perimenopausal disorders. Mã này nằm trong nhóm N80-N98 — Rối loạn không do viêm của đường sinh dục nữ, thuộc chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Rối loạn mãn kinh và rối loạn tiền mãn kinh”.

N95mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
N80-N98nhóm bệnh
XIVchương ICD-10

6 mã chi tiết của N95

Từ N95.0 đến N95.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
N95.0 Chảy máu sau mãn kinh Postmenopausal bleeding
N95.1 Trạng thái mãn kinh và/ hoặc suy buồng trứng · tên cũ: Tình trạng mãn kinh nữMenopausal and female climacteric states
N95.2 Viêm teo âm đạo sau mãn kinh Postmenopausal atrophic vaginitis
N95.3 Tình trạng liên quan đến mãn kinh nhân tạo States associated with artificial menopause
N95.8 Rối loạn xác định khác của thời kỳ mãn kinh và/ hoặc tiền mãn kinh · tên cũ: Rối loạn mãn kinh và chu mãn kinh, không đặc hiệuOther specified menopausal and perimenopausal disorders
N95.9 Rối loạn của thời kỳ mãn kinh và/ hoặc tiền mãn kinh, không xác định · tên cũ: Rối loạn mãn kinh và chu mãn kinh, không đặc hiệuMenopausal and perimenopausal disorder, unspecified

Ghi chú phân loại của mã N95

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: chảy máu liên quan đến mãn kinh nhân tạo (N95.3)

Coding Guidance: Excl.: that associated with artificial menopause (N95.3)

Hướng dẫn mã hóa: Các triệu chứng liên quan đến mãn kinh như đỏ bừng mặt, mất ngủ, đau đầu, thiếu tập trung. Loại trừ: các triệu chứng trên liên quan đến mãn kinh nhân tạo (N95.3).

Coding Guidance: Symptoms such as flushing, sleeplessness, headache, lack of concentration, associated with menopause Excl.: those associated with artificial menopause (N95.3)

Hướng dẫn mã hóa: Viêm (teo) âm đạo ở người già Loại trừ: viêm âm đạo liên quan đến mãn kinh nhân tạo (N95.3)

Coding Guidance: Senile (atrophic) vaginitis Excl.: that associated with artificial menopause (N95.3)

Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng sau mãn kinh nhân tạo

Coding Guidance: Post- artificial- menopause syndrome

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
N95Rối loạn mãn kinh và/ hoặc rối loạn tiền mãn kinhRối loạn mãn kinh và rối loạn tiền mãn kinh
N95.1Trạng thái mãn kinh và/ hoặc suy buồng trứngTình trạng mãn kinh nữ
N95.8Rối loạn xác định khác của thời kỳ mãn kinh và/ hoặc tiền mãn kinhRối loạn mãn kinh và chu mãn kinh, không đặc hiệu
N95.9Rối loạn của thời kỳ mãn kinh và/ hoặc tiền mãn kinh, không xác địnhRối loạn mãn kinh và chu mãn kinh, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã N95

34 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • (Các) thay đổi, biến đổi (của) | của cuộc sống, của đời sống (Change (s) (of) | of life)
  • Bệnh, bị bệnh | mãn kinh, mãn dục (ở nữ) (Disease, diseased | climacteric (female))
  • Chảy máu, Xuất huyết | sau mãn dục hoặc sau mãn kinh (Bleeding | postclimacteric)
  • Chảy máu, Xuất huyết | sau mãn kinh (Bleeding | postmenopausal)
  • Chảy máu, xuất huyết | tử cung, thuộc tử cung (bất thường) | sau mãn kinh (Hemorrhage, hemorrhagic | uterus, uterine (abnormal) | postmenopausal)
  • Chóng mặt | thời kỳ mãn kinh (Vertigo | menopausal)
  • Chứng teo, (thuộc, do) teo | âm đạo (người già) (Atrophy, atrophic | vagina (senile))
  • Chứng teo, (thuộc, do) teo | cổ tử cung (niêm mạc) (tuổi già) (tử cung) | thời kỳ mãn kinh (Atrophy, atrophic | cervix (mucosa) (senile) (uteri) | menopausal)
  • Hội chứng | mãn kinh (Syndrome | menopause)
  • Hội chứng | mãn kinh | sau nhân tạo (Syndrome | menopause | postartificial)
  • Hội chứng | mãn kinh, mãn dục (Syndrome | climacteric)
  • Hội chứng | sau mãn kinh nhân tạo (Syndrome | post- artificial- menopause)
  • Kinh nguyệt nhiều (nguyên phát) | sau mãn dục hoặc sau mãn kinh (Menorrhagia (primary) | postclimacteric)
  • Kinh nguyệt nhiều (nguyên phát) | sau mãn kinh (Menorrhagia (primary) | postmenopausal)
  • Loạn thần kinh, (thuộc) thần kinh | mãn kinh, mãn dục (Neurosis, neurotic | climacteric)
  • Loạn thần kinh, (thuộc) thần kinh | thời kỳ mãn kinh (Neurosis, neurotic | menopause)
  • Mãn kinh, mãn dục (Climacteric)
  • Mãn kinh, mãn dục | bệnh (ở nữ) (Climacteric | disease (female))
  • Mãn kinh, mãn dục | các triệu chứng (ở nữ) (Climacteric | symptoms (female))
  • Mãn kinh, thuộc mãn kinh (có triệu chứng) (hội chứng) (Menopause, menopausal (symptoms) (syndrome))
  • Mãn kinh, thuộc mãn kinh (có triệu chứng) (hội chứng) | cơn (bệnh) (Menopause, menopausal (symptoms) (syndrome) | crisis)
  • Mãn kinh, thuộc mãn kinh (có triệu chứng) (hội chứng) | nhân tạo, giả (Menopause, menopausal (symptoms) (syndrome) | artificial)
  • Mãn kinh, thuộc mãn kinh (có triệu chứng) (hội chứng) | phẫu thuật (Menopause, menopausal (symptoms) (syndrome) | surgical)
  • Rối loạn (của) | sau mãn kinh (Disorder (of) | postmenopausal)
  • Rối loạn (của) | sau mãn kinh | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | postmenopausal | specified NEC)
  • Rối loạn (của) | thời kỳ mãn kinh (Disorder (of) | menopausal)
  • Rối loạn (của) | thời kỳ mãn kinh | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | menopausal | specified NEC)
  • Sau mãn kinh | nội mạc tử cung (teo) (Postmenopausal | endometrium (atrophic))
  • Trạng thái (của) | mãn kinh, mãn dục, ở nữ (State (of) | climacteric, female)
  • Trạng thái (của) | thời kỳ mãn kinh (State (of) | menopausal)
  • Trạng thái (của) | thời kỳ mãn kinh | nhân tạo, giả (State (of) | menopausal | artificial)
  • Viêm âm đạo (cấp tính) | người già (teo) (Vaginitis (acute) | senile (atrophic))
  • Viêm âm đạo (cấp tính) | teo sau mãn kinh (Vaginitis (acute) | postmenopausal atrophic)
  • Viêm âm đạo (cấp tính) | teo, sau mãn kinh (Vaginitis (acute) | atrophic, postmenopausal)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm N80-N98 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
N80Bệnh lạc nội mạc tử cung
N81Sa sinh dục nữ
N82Rò đường sinh dục ở nữ giới
N83Rối loạn không do viêm của buồng trứng, vòi trứng và/ hoặc dây chằng rộng
N84Polyp đường sinh dục ở nữ giới
N85Rối loạn khác không do viêm của tử cung, trừ cổ tử cung
N87Loạn sản cổ tử cung
N88Rối loạn khác không do viêm của cổ tử cung
N89Rối loạn khác không do viêm của âm đạo
N90Rối loạn khác không do viêm của âm hộ và/ hoặc tầng sinh môn
N91Vô kinh, thiểu kinh và/ hoặc hiếm kinh
N92Kinh nguyệt quá nhiều, thường xuyên và/ hoặc thất thường

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã N95 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã N95 là "Rối loạn mãn kinh và/ hoặc rối loạn tiền mãn kinh", tên tiếng Anh là "Menopausal and other perimenopausal disorders", thuộc nhóm N80-N98 — Rối loạn không do viêm của đường sinh dục nữ của chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu.

Mã N95 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã N95 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: N95.0 (Chảy máu sau mãn kinh); N95.1 (Trạng thái mãn kinh và/ hoặc suy buồng trứng); N95.2 (Viêm teo âm đạo sau mãn kinh); N95.3 (Tình trạng liên quan đến mãn kinh nhân tạo); N95.8 (Rối loạn xác định khác của thời kỳ mãn kinh và/ hoặc tiền mãn kinh); N95.9 (Rối loạn của thời kỳ mãn kinh và/ hoặc tiền mãn kinh, không xác định).

Tên bệnh của mã N95 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã N95 là "Rối loạn mãn kinh và/ hoặc rối loạn tiền mãn kinh", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Rối loạn mãn kinh và rối loạn tiền mãn kinh". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ