Mã N90 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn khác không do viêm của âm hộ và/ hoặc tầng sinh môn, tiếng Anh là Other noninflammatory disorders of vulva and perineum. Mã này nằm trong nhóm N80-N98 — Rối loạn không do viêm của đường sinh dục nữ, thuộc chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Biến đổi không do viêm khác của âm hộ và tầng sinh môn”.
Từ N90.0 đến N90.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| N90.0 | Loạn sản âm hộ mức độ nhẹ · tên cũ: Loạn sản nhẹ âm hộ | Mild vulvar dysplasia |
| N90.1 | Loạn sản âm hộ mức độ trung bình · tên cũ: Loạn sản vừa âm hộ | Moderate vulvar dysplasia |
| N90.2 | Loạn sản âm hộ mức độ nặng, không phân loại mục khác · tên cũ: Loạn sản nặng âm hộ, không phân loại nơi khác | Severe vulvar dysplasia, not elsewhere classified |
| N90.3 | Loạn sản âm hộ, không xác định · tên cũ: Loạn sản âm hộ, không đặc hiệu | Dysplasia of vulva, unspecified |
| N90.4 | Bạch sản âm hộ | Leukoplakia of vulva |
| N90.5 | Teo âm hộ | Atrophy of vulva |
| N90.6 | Phì đại âm hộ | Hypertrophy of vulva |
| N90.7 | U nang âm hộ · tên cũ: Nang âm hộ | Vulvar cyst |
| N90.8 | Rối loạn xác định khác không do viêm của âm hộ và/ hoặc tầng sinh môn · tên cũ: Biến đổi không do viêm xác định khác của âm hộ và tầng sinh môn | Other specified noninflammatory disorders of vulva and perineum |
| N90.9 | Rối loạn không do viêm của âm hộ và/ hoặc tầng sinh môn, không xác định · tên cũ: Biến đổi không do viêm của âm hộ và tầng sinh môn, không đặc hiệu | Noninflammatory disorder of vulva and perineum, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Ung thư nội biểu mô âm hộ [VIN], độ I
Coding Guidance: Vulvar intraepithelial neoplasia [VIN], grade I
Hướng dẫn mã hóa: Ung thư nội biểu mô âm hộ [VIN], độ II
Coding Guidance: Vulvar intraepithelial neoplasia [VIN], grade II
Hướng dẫn mã hóa: Loạn sản âm hộ mức độ nặng không xác định khác Loại trừ: ung thư nội biểu mô âm hộ [VIN], độ III, có hay không đề cập đến loạn sản nặng (D07.1)
Coding Guidance: Severe vulvar dysplasia NOS Excl.: vulvar intraepithelial neoplasia grade III, [VIN] with or without mention of severe dysplasia (D07.1)
Hướng dẫn mã hóa: Loạn dưỡng âm hộ Teo xơ âm hộ
Coding Guidance: Dystrophy of vulva Kraurosis of vulva
Hướng dẫn mã hóa: Hẹp âm hộ
Coding Guidance: Stenosis of vulva
Hướng dẫn mã hóa: Phì đại môi âm hộ
Coding Guidance: Hypertrophy of labia
Hướng dẫn mã hóa: Dính âm hộ Phì đại âm vật
Coding Guidance: Adhesions of vulva Hypertrophy of clitoris
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| N90 | Rối loạn khác không do viêm của âm hộ và/ hoặc tầng sinh môn | Biến đổi không do viêm khác của âm hộ và tầng sinh môn |
| N90.0 | Loạn sản âm hộ mức độ nhẹ | Loạn sản nhẹ âm hộ |
| N90.1 | Loạn sản âm hộ mức độ trung bình | Loạn sản vừa âm hộ |
| N90.2 | Loạn sản âm hộ mức độ nặng, không phân loại mục khác | Loạn sản nặng âm hộ, không phân loại nơi khác |
| N90.3 | Loạn sản âm hộ, không xác định | Loạn sản âm hộ, không đặc hiệu |
| N90.7 | U nang âm hộ | Nang âm hộ |
| N90.8 | Rối loạn xác định khác không do viêm của âm hộ và/ hoặc tầng sinh môn | Biến đổi không do viêm xác định khác của âm hộ và tầng sinh môn |
| N90.9 | Rối loạn không do viêm của âm hộ và/ hoặc tầng sinh môn, không xác định | Biến đổi không do viêm của âm hộ và tầng sinh môn, không đặc hiệu |
74 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm N80-N98 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| N80 | Bệnh lạc nội mạc tử cung |
| N81 | Sa sinh dục nữ |
| N82 | Rò đường sinh dục ở nữ giới |
| N83 | Rối loạn không do viêm của buồng trứng, vòi trứng và/ hoặc dây chằng rộng |
| N84 | Polyp đường sinh dục ở nữ giới |
| N85 | Rối loạn khác không do viêm của tử cung, trừ cổ tử cung |
| N87 | Loạn sản cổ tử cung |
| N88 | Rối loạn khác không do viêm của cổ tử cung |
| N89 | Rối loạn khác không do viêm của âm đạo |
| N91 | Vô kinh, thiểu kinh và/ hoặc hiếm kinh |
| N92 | Kinh nguyệt quá nhiều, thường xuyên và/ hoặc thất thường |
| N93 | Chảy máu bất thường khác của tử cung và/ hoặc âm đạo |