Mã ICD-10 N98 — Biến chứng liên quan đến thụ tinh nhân tạo
Mã N98 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Biến chứng liên quan đến thụ tinh nhân tạo, tiếng Anh là Complications associated with artificial fertilization. Mã này nằm trong nhóm N80-N98 — Rối loạn không do viêm của đường sinh dục nữ, thuộc chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Biến chứng liên quan đến thụ thai nhân tạo”.
6 mã chi tiết của N98
Từ N98.0 đến N98.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| N98.0 | Nhiễm trùng liên quan đến thụ tinh nhân tạo · tên cũ: Nhiễm khuẩn liên quan đến thụ tinh nhân tạo | Infection associated with artificial insemination |
| N98.1 | Quá kích buồng trứng · tên cũ: Cường kích thích các buồng trứng | Hyperstimulation of ovaries |
| N98.2 | Biến chứng liên quan đưa trứng đã thụ tinh [hợp tử] vào tử cung sau khi thụ tinh trong ống nghiệm · tên cũ: Biến chứng do đưa vào trứng đã thụ tinh trong quá trình thụ tinh trong ống nghiệm | Complications of attempted introduction of fertilized ovum following in vitro fertilization |
| N98.3 | Biến chứng liên quan đưa phôi vào tử cung trong quá trình chuyển phôi · tên cũ: Biến chứng do đưa phôi vào trong quá trình chuyển phôi | Complications of attempted introduction of embryo in embryo transfer |
| N98.8 | Biến chứng khác liên quan đến thụ tinh nhân tạo · tên cũ: Biến chứng khác liên quan đến thụ thai nhân tạo | Other complications associated with artificial fertilization |
| N98.9 | Biến chứng liên quan đến thụ thai nhân tạo, không xác định · tên cũ: Biến chứng liên quan đến thụ thai nhân tạo, không đặc hiệu | Complication associated with artificial fertilization, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã N98
Hướng dẫn mã hóa: Quá kích buồng trứng: không xác định khác liên quan đến việc gây ra rụng trứng
Coding Guidance: Hyperstimulation of ovaries: NOS associated with induced ovulation
Hướng dẫn mã hóa: Biến chứng của thụ tinh nhân tạo bởi: người hiến chồng
Coding Guidance: Complications of artificial insemination by: donor husband
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| N98 | Biến chứng liên quan đến thụ tinh nhân tạo | Biến chứng liên quan đến thụ thai nhân tạo |
| N98.0 | Nhiễm trùng liên quan đến thụ tinh nhân tạo | Nhiễm khuẩn liên quan đến thụ tinh nhân tạo |
| N98.1 | Quá kích buồng trứng | Cường kích thích các buồng trứng |
| N98.2 | Biến chứng liên quan đưa trứng đã thụ tinh [hợp tử] vào tử cung sau khi thụ tinh trong ống nghiệm | Biến chứng do đưa vào trứng đã thụ tinh trong quá trình thụ tinh trong ống nghiệm |
| N98.3 | Biến chứng liên quan đưa phôi vào tử cung trong quá trình chuyển phôi | Biến chứng do đưa phôi vào trong quá trình chuyển phôi |
| N98.8 | Biến chứng khác liên quan đến thụ tinh nhân tạo | Biến chứng khác liên quan đến thụ thai nhân tạo |
| N98.9 | Biến chứng liên quan đến thụ thai nhân tạo, không xác định | Biến chứng liên quan đến thụ thai nhân tạo, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã N98
10 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Các biến chứng (do) (của) | nhân tạo, giả | thụ tinh (Complications (from) (of) | artificial | fertilization or insemination)
- Các biến chứng (do) (của) | nhân tạo, giả | thụ tinh | cố gắng đưa vào (của) | noãn sau thụ tinh trong ống nghiệm (Complications (from) (of) | artificial | fertilization or insemination | attempted introduction (of) | ovum following in vitro fertilization)
- Các biến chứng (do) (của) | nhân tạo, giả | thụ tinh | cố gắng đưa vào (của) | phôi trong quá trình chuyển phôi (Complications (from) (of) | artificial | fertilization or insemination | attempted introduction (of) | embryo in embryo transfer)
- Các biến chứng (do) (của) | nhân tạo, giả | thụ tinh | cường kích thích các buồng trứng (Complications (from) (of) | artificial | fertilization or insemination | hyperstimulation of ovaries)
- Các biến chứng (do) (của) | nhân tạo, giả | thụ tinh | đặc hiệu KPLNK (Complications (from) (of) | artificial | fertilization or insemination | specified NEC)
- Các biến chứng (do) (của) | nhân tạo, giả | thụ tinh | nhiễm trùng (Complications (from) (of) | artificial | fertilization or insemination | infection)
- Nhân tạo | thụ tinh | biến chứng (Artificial | insemination | complication)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | do hoặc gây ra từ | thụ tinh nhân tạo (Infection, infected (opportunistic) | due to or resulting from | artificial insemination)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | thụ tinh nhân tạo (Infection, infected (opportunistic) | artificial insemination)
- Tăng kích thích, buồng trứng (liên quan đến rụng trứng gây ra) (Hyperstimulation, ovaries (associated with induced ovulation))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm N80-N98 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| N80 | Bệnh lạc nội mạc tử cung |
| N81 | Sa sinh dục nữ |
| N82 | Rò đường sinh dục ở nữ giới |
| N83 | Rối loạn không do viêm của buồng trứng, vòi trứng và/ hoặc dây chằng rộng |
| N84 | Polyp đường sinh dục ở nữ giới |
| N85 | Rối loạn khác không do viêm của tử cung, trừ cổ tử cung |
| N87 | Loạn sản cổ tử cung |
| N88 | Rối loạn khác không do viêm của cổ tử cung |
| N89 | Rối loạn khác không do viêm của âm đạo |
| N90 | Rối loạn khác không do viêm của âm hộ và/ hoặc tầng sinh môn |
| N91 | Vô kinh, thiểu kinh và/ hoặc hiếm kinh |
| N92 | Kinh nguyệt quá nhiều, thường xuyên và/ hoặc thất thường |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm N80-N98, tra cứu mã bệnh ICD-10.
