Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 N93 — Chảy máu bất thường khác của tử cung và/ hoặc âm đạo
Mã N93 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Chảy máu bất thường khác của tử cung và/ hoặc âm đạo, tiếng Anh là Other abnormal uterine and vaginal bleeding. Mã này nằm trong nhóm N80-N98 — Rối loạn không do viêm của đường sinh dục nữ, thuộc chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Chảy máu bất thường khác của tử cung và âm đạo”.
N93mã ICD-10
3mã chi tiết 4 ký tự
N80-N98nhóm bệnh
XIVchương ICD-10
3 mã chi tiết của N93
Từ N93.0 đến N93.9.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
N93.0
Chảy máu sau tiếp xúc và/ hoặc giao hợp · tên cũ: Chảy máu sau tiếp xúc và giao hợp
Postcoital and contact bleeding
N93.8
Chảy máu bất thường xác định khác của tử cung và/ hoặc âm đạo · tên cũ: Chảy máu bất thường xác định khác của tử cung và âm đạo
Other specified abnormal uterine and vaginal bleeding
N93.9
Chảy máu bất thường của tử cung và/ hoặc âm đạo, không xác định · tên cũ: Chảy máu bất thường của tử cung và âm đạo, không đặc hiệu
Abnormal uterine and vaginal bleeding, unspecified
Ghi chú phân loại của mã N93
Hướng dẫn mã hóa: Rối loạn chức năng hoặc chảy máu tử cung hoặc chảy máu âm đạo do rối loạn cơ năng không xác định khác
Coding Guidance: Dysfunctional or functional uterine or vaginal bleeding NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
N93
Chảy máu bất thường khác của tử cung và/ hoặc âm đạo
Chảy máu bất thường khác của tử cung và âm đạo
N93.0
Chảy máu sau tiếp xúc và/ hoặc giao hợp
Chảy máu sau tiếp xúc và giao hợp
N93.8
Chảy máu bất thường xác định khác của tử cung và/ hoặc âm đạo
Chảy máu bất thường xác định khác của tử cung và âm đạo
N93.9
Chảy máu bất thường của tử cung và/ hoặc âm đạo, không xác định
Chảy máu bất thường của tử cung và âm đạo, không đặc hiệu
Từ khoá dẫn tới mã N93
15 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Bệnh tử cung xuất huyết (Metropathia hemorrhagica)
Chảy máu, xuất huyết | âm đạo (bất thường) (Hemorrhage, hemorrhagic | vagina (abnormal))
Chảy máu, Xuất huyết | âm đạo, thuộc âm đạo (bất thường) (Bleeding | vagina, vaginal (abnormal))
Chảy máu, Xuất huyết | âm đạo, thuộc âm đạo (bất thường) | rối loạn chức năng hoặc sinh lý (Bleeding | vagina, vaginal (abnormal) | dysfunctional or functional)
Chảy máu, Xuất huyết | sau giao hợp (Bleeding | following intercourse)
Chảy máu, Xuất huyết | tiếp xúc (sau giao hợp) (Bleeding | contact (postcoital))
Chảy máu, xuất huyết | tử cung, thuộc tử cung (bất thường) (Hemorrhage, hemorrhagic | uterus, uterine (abnormal))
Chảy máu, xuất huyết | tử cung, thuộc tử cung (bất thường) | rối loạn chức năng hoặc sinh lý (Hemorrhage, hemorrhagic | uterus, uterine (abnormal) | dysfunctional or functional)
Chảy máu, xuất huyết | tử cung, thuộc tử cung (bất thường) | trước dậy thì (Hemorrhage, hemorrhagic | uterus, uterine (abnormal) | prepubertal)
Chảy máu, Xuất huyết | tử cung, thuộc tử cung KPLNK (Bleeding | uterus, uterine NEC)
Chảy máu, Xuất huyết | tử cung, thuộc tử cung KPLNK | không liên quan với chu kỳ kinh nguyệt (Bleeding | uterus, uterine NEC | unrelated to menstrual cycle)
Chảy máu, Xuất huyết | tử cung, thuộc tử cung KPLNK | rối loạn chức năng hoặc sinh lý (Bleeding | uterus, uterine NEC | dysfunctional or functional)
Chức năng | chảy máu (tử cung) (Functional | bleeding (uterus))
Rối loạn chức năng | chảy máu, tử cung (Dysfunction | bleeding, uterus)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã N93 là "Chảy máu bất thường khác của tử cung và/ hoặc âm đạo", tên tiếng Anh là "Other abnormal uterine and vaginal bleeding", thuộc nhóm N80-N98 — Rối loạn không do viêm của đường sinh dục nữ của chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu.
Mã N93 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã N93 được chi tiết thành 3 mã 4 ký tự: N93.0 (Chảy máu sau tiếp xúc và/ hoặc giao hợp); N93.8 (Chảy máu bất thường xác định khác của tử cung và/ hoặc âm đạo); N93.9 (Chảy máu bất thường của tử cung và/ hoặc âm đạo, không xác định).
Tên bệnh của mã N93 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã N93 là "Chảy máu bất thường khác của tử cung và/ hoặc âm đạo", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Chảy máu bất thường khác của tử cung và âm đạo". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.