Mã ICD-10 N89 — Rối loạn khác không do viêm của âm đạo
Mã N89 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn khác không do viêm của âm đạo, tiếng Anh là Other noninflammatory disorders of vagina. Mã này nằm trong nhóm N80-N98 — Rối loạn không do viêm của đường sinh dục nữ, thuộc chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Biến đổi không do viêm khác của âm đạo”.
10 mã chi tiết của N89
Từ N89.0 đến N89.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| N89.0 | Loạn sản âm đạo nhẹ | Mild vaginal dysplasia |
| N89.1 | Loạn sản âm đạo mức độ trung bình · tên cũ: Loạn sản âm đạo vừa | Moderate vaginal dysplasia |
| N89.2 | Loạn sản âm đạo mức độ nặng, không phân loại mục khác · tên cũ: Loạn sản âm đạo nặng, không phân loại nơi khác | Severe vaginal dysplasia, not elsewhere classified |
| N89.3 | Loạn sản âm đạo, không xác định · tên cũ: Loạn sản âm đạo, không đặc hiệu | Dysplasia of vagina, unspecified |
| N89.4 | Bạch sản âm đạo | Leukoplakia of vagina |
| N89.5 | Co hẹp và/ hoặc teo âm đạo · tên cũ: Hẹp và tịt âm đạo | Stricture and atresia of vagina |
| N89.6 | Vòng màng trinh hẹp | Tight hymenal ring |
| N89.7 | Ứ máu âm đạo | Haematocolpos |
| N89.8 | Rối loạn xác định khác không do viêm của âm đạo · tên cũ: Các rối loạn không viêm xác định khác của âm đạo | Other specified noninflammatory disorders of vagina |
| N89.9 | Rối loạn không do viêm của âm đạo, không xác định · tên cũ: Biến đổi không do viêm của âm đạo, không đặc hiệu | Noninflammatory disorder of vagina, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã N89
Hướng dẫn mã hóa: Ung thư nội biểu mô âm đạo [VAIN], độ I
Coding Guidance: Vaginal intraepithelial neoplasia [VAIN], grade I
Hướng dẫn mã hóa: Ung thư nội biểu mô âm đạo [VAIN], độ II
Coding Guidance: Vaginal intraepithelial neoplasia [VAIN], grade II
Hướng dẫn mã hóa: Loạn sản âm đạo mức độ nặng không xác định khác Loại trừ: ung thư nội biểu mô âm đạo [VAIN], độ III, có hay không đề cập đến loạn sản nặng (D07.2)
Coding Guidance: Severe vaginal dysplasia NOS Excl.: vaginal intraepithelial neoplasia [VAIN], grade III, with or without mention of severe dysplasia (D07.2)
Hướng dẫn mã hóa: Âm đạo: dính hẹp Loại trừ: dính âm đạo sau mổ (N99.2)
Coding Guidance: Vaginal: adhesions stenosis Excl.: postoperative adhesions of vagina (N99.2)
Hướng dẫn mã hóa: Màng trinh cứng Giao hợp khó Loại trừ: màng trinh không thủng (Q52.3)
Coding Guidance: Rigid hymen Tight introitus Excl.: imperforate hymen (Q52.3)
Hướng dẫn mã hóa: Ứ máu âm đạo kèm theo ứ máu tử cung hay ứ máu vòi trứng
Coding Guidance: Haematocolpos with haematometra or haematosalpinx
Hướng dẫn mã hóa: Khí hư không xác định khác Vết rách âm đạo cũ Loét âm đạo do vòng đỡ tử cung Loại trừ: chấn thương sản khoa hiện mắc (O70.-, O71.4, O71.7- O71.8) vết rách cũ của cơ đáy chậu (N81.8)
Coding Guidance: Leukorrhoea NOS Old vaginal laceration Pessary ulcer of vagina Excl.: current obstetric trauma (O70.-, O71.4, O71.7- O71.8) old laceration involving muscles of pelvic floor (N81.8)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| N89 | Rối loạn khác không do viêm của âm đạo | Biến đổi không do viêm khác của âm đạo |
| N89.1 | Loạn sản âm đạo mức độ trung bình | Loạn sản âm đạo vừa |
| N89.2 | Loạn sản âm đạo mức độ nặng, không phân loại mục khác | Loạn sản âm đạo nặng, không phân loại nơi khác |
| N89.3 | Loạn sản âm đạo, không xác định | Loạn sản âm đạo, không đặc hiệu |
| N89.5 | Co hẹp và/ hoặc teo âm đạo | Hẹp và tịt âm đạo |
| N89.8 | Rối loạn xác định khác không do viêm của âm đạo | Các rối loạn không viêm xác định khác của âm đạo |
| N89.9 | Rối loạn không do viêm của âm đạo, không xác định | Biến đổi không do viêm của âm đạo, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã N89
65 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh, bị bệnh | âm đạo, (thuộc) âm đạo (không do viêm) (Disease, diseased | vagina, vaginal (noninflammatory))
- Bệnh, bị bệnh | âm đạo, (thuộc) âm đạo (không do viêm) | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | vagina, vaginal (noninflammatory) | specified NEC)
- Cắm vào, bám, cấy ghép | nang | âm đạo (Implantation | cyst | vagina)
- Căng, bó sát | lối vào (Tightness | introitus)
- Căng, bó sát | màng trinh, vòng màng trinh (Tightness | hymen, hymenal ring)
- Chít hẹp | âm đạo (lối ra, chỗ ra) (Stricture | vagina (outlet))
- Chít hẹp | màng trinh (Stricture | hymen)
- Chứng bạch sản | âm đạo (Leukoplakia | vagina)
- Chứng xơ teo | âm đạo (Kraurosis | vagina)
- Cứng, cứng rắn | màng trinh (mắc phải) (bẩm sinh) (Rigid, rigidity | hymen (acquired) (congenital))
- Dãi, băng | âm đạo (Band (s) | vagina)
- Dày đặc | màng trinh (Thickening | hymen)
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | âm đạo (mắc phải) (Deformity | vagina (acquired))
- Fluor (âm đạo) (Fluor (vaginalis))
- Hẹp (do sẹo) | âm đạo (Stenosis (cicatricial) | vagina)
- Hẹp (do sẹo) | màng trinh (Stenosis (cicatricial) | hymen)
- Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | âm đạo (Necrosis, necrotic (ischemic) | vagina)
- Hơi (trong ruột) | âm đạo (Flatus | vaginalis)
- Khí hư (Leukorrhea)
- Khối tụ kinh nguyệt âm đạo (kèm tụ máu trong tử cung hoặc tụ máu trong vòi trứng) (Hematocolpos (with hematometra or hematosalpinx))
- Kích thích | âm đạo (Irritation | vagina)
- Loạn sản | âm đạo (Dysplasia | vagina)
- Loạn sản | âm đạo | nặng KPLNK (Dysplasia | vagina | severe NEC)
- Loạn sản | âm đạo | nhẹ (Dysplasia | vagina | mild)
- Loạn sản | âm đạo | trung bình, vừa (Dysplasia | vagina | moderate)
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | âm đạo | vòng đỡ (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | vagina | pessary)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | âm đạo, (thuộc) âm đạo (cấy, vùi) (chất vùi, sự vùi) (tế bào vảy) (thành) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | vagina, vaginal (implantation) (inclusion) (squamous cell) (wall))
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | cấy ghép, vùi (dạng da) | âm đạo (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | implantation (dermoid) | vagina)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | dạng da | cấy ghép, vùi | âm đạo (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | dermoid | implantation | vagina)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | màng trinh (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | hymen)
- Nhỏ | lỗ vào, âm đạo (Small (ness) | introitus, vagina)
- Núm (bị viêm, sưng đỏ) | dạng quả sim (Caruncle (inflamed) | myrtiform)
- Phì đại | âm đạo (Hypertrophy, hypertrophic | vagina)
- Rách, xé rách | âm đạo, thành âm đạo (thấp) | cũ (sau sinh, sau đẻ) (Laceration | vagina, vaginal wall (low) | old (postpartal))
- Rách, xé rách | âm đạo, thành âm đạo (thấp) | không do sinh đẻ, không do chấn thương (Laceration | vagina, vaginal wall (low) | nonpuerperal, nontraumatic)
- Rách, xé rách | trực tràng- âm đạo (vách) | cũ (sau sinh, sau đẻ) (Laceration | rectovaginal (septum) | old (postpartal))
- Rách, xé rách | trực tràng- âm đạo (vách) | không do sinh đẻ, không do chấn thương (Laceration | rectovaginal (septum) | nonpuerperal, nontraumatic)
- Sẹo (dính) (co rút) (đau đớn) (xấu) | âm đạo (Cicatrix (adherent) (contracted) (painful) (vicious) | vagina)
- Sẹo, có sẹo | âm đạo (Scar, scarring | vagina)
- Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | âm đạo (Calculus, calculi, calculous | vagina)
- Sự co, co rút, sự co cứng, co lại | âm đạo (lối ra, chỗ ra) (Contraction, contracture, contracted | vagina (outlet))
- Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | âm đạo (mạn tính) (Adhesions, adhesive (postinfective) | vagina (chronic))
- Sự đóng | âm đạo (Closure | vagina)
- Sự đóng | màng trinh (Closure | hymen)
- Sự tân sinh, sự tạo u | trong biểu mô | âm đạo VAIN (Neoplasia | intraepithelial | vagina (VAIN))
- Sự tân sinh, sự tạo u | trong biểu mô | âm đạo VAIN | cấp độ I (Neoplasia | intraepithelial | vagina (VAIN) | grade I)
- Sự tân sinh, sự tạo u | trong biểu mô | âm đạo VAIN | cấp độ II (Neoplasia | intraepithelial | vagina (VAIN) | grade II)
- Sự tiết dịch, phóng điện (từ) | (thuộc) âm đạo (Discharge (from) | vaginal)
- Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | âm đạo (Obstruction, obstructed, obstructive | vagina)
- Tắc, bít | âm đạo (Occlusion, occluded | vagina)
- Tắc, bít | màng trinh (Occlusion, occluded | hymen)
- Tăng sản, do tăng sản | biểu mô | thành âm đạo (Hyperplasia, hyperplastic | epithelial | vaginal wall)
- Teo, tịt; (thuộc, do) teo, tịt | âm đạo (bẩm sinh) | mắc phải (sau nhiễm trùng) (người già) (Atresia, atretic | vagina (congenital) | acquired (postinfectional) (senile))
- Teo, tịt; (thuộc, do) teo, tịt | màng trinh | mắc phải (sau nhiễm trùng) (Atresia, atretic | hymen | acquired (postinfective))
- Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | âm đạo (không do chấn thương) (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | vagina (nontraumatic))
- Túm lông (da phì đại) (nhiễn trùng | màng trinh (Tag (hypertrophied skin) (infected) | hymen)
- Ứ dịch âm đạo (bẩm sinh) (Hydrocolpos (congenital))
- Ứ dịch tử cung- âm đạo (Hydrometrocolpos)
- Ứ máu tử cung | kèm tụ máu âm đạo (Hematometra | with hematocolpos)
- Ứ máu vòi trứng | kèm | tụ máu âm đạo (Hematosalpinx | with | hematocolpos)
- Ứ máu vòi trứng | kèm | ứ máu tử cung | kèm tụ máu âm đạo (Hemosalpinx | with | hematometra | with hematocolpos)
- Ứ máu vòi trứng | kèm | ứ máu tử cung | và tụ máu âm đạo (Hematosalpinx | with | hematometra | with hematocolpos)
- Vỡ, bị vỡ | màng trinh (không cố ý) (không do chấn thương) (Rupture, ruptured | hymen (nonintentional) (nontraumatic))
- Vòng | màng trinh, kín (Ring (s) | hymenal, tight)
- Xơ hoá, (thuộc) xơ hoá | âm đạo (Fibrosis, fibrotic | vagina)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm N80-N98 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| N80 | Bệnh lạc nội mạc tử cung |
| N81 | Sa sinh dục nữ |
| N82 | Rò đường sinh dục ở nữ giới |
| N83 | Rối loạn không do viêm của buồng trứng, vòi trứng và/ hoặc dây chằng rộng |
| N84 | Polyp đường sinh dục ở nữ giới |
| N85 | Rối loạn khác không do viêm của tử cung, trừ cổ tử cung |
| N87 | Loạn sản cổ tử cung |
| N88 | Rối loạn khác không do viêm của cổ tử cung |
| N90 | Rối loạn khác không do viêm của âm hộ và/ hoặc tầng sinh môn |
| N91 | Vô kinh, thiểu kinh và/ hoặc hiếm kinh |
| N92 | Kinh nguyệt quá nhiều, thường xuyên và/ hoặc thất thường |
| N93 | Chảy máu bất thường khác của tử cung và/ hoặc âm đạo |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm N80-N98, tra cứu mã bệnh ICD-10.
