Mã N81 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Sa sinh dục nữ, tiếng Anh là Female genital prolapse. Mã này nằm trong nhóm N80-N98 — Rối loạn không do viêm của đường sinh dục nữ, thuộc chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu.
Từ N81.0 đến N81.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| N81.0 | Sa niệu đạo vào thành trước của âm đạo ở nữ giới · tên cũ: Sa niệu đạo nữ | Female urethrocele |
| N81.1 | Sa bàng quang | Cystocele |
| N81.2 | Sa tử cung âm đạo không hoàn toàn | Incomplete uterovaginal prolapse |
| N81.3 | Sa tử cung âm đạo hoàn toàn · tên cũ: Sa hoàn toàn tử cung âm đạo | Complete uterovaginal prolapse |
| N81.4 | Sa tử cung âm đạo, không xác định · tên cũ: Sa tử cung âm đạo, không đặc hiệu | Uterovaginal prolapse, unspecified |
| N81.5 | Sa ruột âm đạo · tên cũ: Thoát vị ruột trong âm đạo | Vaginal enterocele |
| N81.6 | Sa trực tràng âm đạo hình túi · tên cũ: Thoát vị thành trực tràng | Rectocele |
| N81.8 | Sa sinh dục khác ở nữ giới · tên cũ: Sa sinh dục nữ khác | Other female genital prolapse |
| N81.9 | Sa sinh dục ở nữ giới, không xác định · tên cũ: Sa sinh dục nữ, không đặc hiệu | Female genital prolapse, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: bẩm sinh (Q64.7) sa niệu đạo vào thành trước của âm đạo kèm theo: sa bàng quang (N81.1) sa tử cung (N81.2- N81.4)
Coding Guidance: Excl.: congenital (Q64.7) urethrocele with: cystocele (N81.1) prolapse of uterus (N81.2- N81.4)
Hướng dẫn mã hóa: Sa bàng quang kèm theo sa niệu đạo Sa (thành) âm đạo (trước) không xác định khác Loại trừ: sa bàng quang kèm sa tử cung (N81.2- N81.4)
Coding Guidance: Cystocele with urethrocele Prolapse of (anterior) vaginal (wall) NOS Excl.: cystocele with prolapse of uterus (N81.2- N81.4)
Hướng dẫn mã hóa: Sa cổ tử cung không xác định khác Sa tử cung: độ I độ II
Coding Guidance: Prolapse of cervix NOS Uterine prolapse: first degree second degree
Hướng dẫn mã hóa: Sa (tử cung) không xác định khác Sa tử cung độ III
Coding Guidance: Procidentia (uteri) NOS Third degree uterine prolapse
Hướng dẫn mã hóa: Sa tử cung không xác định khác
Coding Guidance: Prolapse of uterus NOS
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: thoát vị ruột có sa tử cung (N81.2- N81.4)
Coding Guidance: Excl.: enterocele with prolapse of uterus (N81.2- N81.4)
Hướng dẫn mã hóa: Sa thành trước trực tràng vào thành sao âm đạo Loại trừ: sa trực tràng qua hậu môn (K62.3) sa trực tràng kèm theo sa tử cung (N81.2- N81.4)
Coding Guidance: Prolapse of posterior vaginal wall Excl.: rectal prolapse (K62.3) rectocele with prolapse of uterus (N81.2- N81.4)
Hướng dẫn mã hóa: Tầng sinh môn yếu Sẹo rách cũ của cơ đáy chậu
Coding Guidance: Deficient perineum Old laceration of muscles of pelvic floor
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| N81.0 | Sa niệu đạo vào thành trước của âm đạo ở nữ giới | Sa niệu đạo nữ |
| N81.3 | Sa tử cung âm đạo hoàn toàn | Sa hoàn toàn tử cung âm đạo |
| N81.4 | Sa tử cung âm đạo, không xác định | Sa tử cung âm đạo, không đặc hiệu |
| N81.5 | Sa ruột âm đạo | Thoát vị ruột trong âm đạo |
| N81.6 | Sa trực tràng âm đạo hình túi | Thoát vị thành trực tràng |
| N81.8 | Sa sinh dục khác ở nữ giới | Sa sinh dục nữ khác |
| N81.9 | Sa sinh dục ở nữ giới, không xác định | Sa sinh dục nữ, không đặc hiệu |
48 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm N80-N98 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| N80 | Bệnh lạc nội mạc tử cung |
| N82 | Rò đường sinh dục ở nữ giới |
| N83 | Rối loạn không do viêm của buồng trứng, vòi trứng và/ hoặc dây chằng rộng |
| N84 | Polyp đường sinh dục ở nữ giới |
| N85 | Rối loạn khác không do viêm của tử cung, trừ cổ tử cung |
| N87 | Loạn sản cổ tử cung |
| N88 | Rối loạn khác không do viêm của cổ tử cung |
| N89 | Rối loạn khác không do viêm của âm đạo |
| N90 | Rối loạn khác không do viêm của âm hộ và/ hoặc tầng sinh môn |
| N91 | Vô kinh, thiểu kinh và/ hoặc hiếm kinh |
| N92 | Kinh nguyệt quá nhiều, thường xuyên và/ hoặc thất thường |
| N93 | Chảy máu bất thường khác của tử cung và/ hoặc âm đạo |