Mã ICD-10 N82 — Rò đường sinh dục ở nữ giới

N82 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rò đường sinh dục ở nữ giới, tiếng Anh là Fistulae involving female genital tract. Mã này nằm trong nhóm N80-N98 — Rối loạn không do viêm của đường sinh dục nữ, thuộc chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Rò đường sinh dục nữ”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

N82mã ICD-10
8mã chi tiết 4 ký tự
N80-N98nhóm bệnh
XIVchương ICD-10

8 mã chi tiết của N82

Từ N82.0 đến N82.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
N82.0 Rò bàng quang âm đạo Vesicovaginal fistula
N82.1 Rò khác của đường tiết niệu sinh dục ở nữ giới · tên cũ: Các rò tiết niệu- sinh dục nữ khácOther female urinary- genital tract fistulae
N82.2 Rò âm đạo vào ruột non Fistula of vagina to small intestine
N82.3 Rò âm đạo vào đại tràng · tên cũ: Rò âm đạo vào ruột giàFistula of vagina to large intestine
N82.4 Rò khác của đường sinh dục- ruột ở nữ giới · tên cũ: Các rò đường sinh dục nữ- ruột khácOther female intestinal- genital tract fistulae
N82.5 Rò đường sinh dục ra da ở nữ giới · tên cũ: Rò đường sinh dục nữ ra daFemale genital tract- skin fistulae
N82.8 Rò khác của đường sinh dục ở nữ giới · tên cũ: Các rò đường sinh dục nữ khácOther female genital tract fistulae
N82.9 Rò đường sinh dục ở nữ giới, không xác định · tên cũ: Rò đường sinh dục nữ, không đặc hiệuFemale genital tract fistula, unspecified

Ghi chú phân loại của mã N82

Hướng dẫn mã hóa: Rò: cổ tử cung- bàng quang niệu quản- âm đạo niệu đạo- âm đạo niệu quản- tử cung bàng quang- tử cung

Coding Guidance: Fistula: cervicovesical ureterovaginal urethrovaginal uteroureteric uterovesical

Hướng dẫn mã hóa: Rò trực tràng- âm đạo

Coding Guidance: Rectovaginal fistula

Hướng dẫn mã hóa: Rò ruột- tử cung

Coding Guidance: Intestinouterine fistula

Hướng dẫn mã hóa: Rò: tử cung ra thành bụng âm đạo tầng sinh môn

Coding Guidance: Fistula: uterus to abdominal wall vaginoperineal

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
N82Rò đường sinh dục ở nữ giớiRò đường sinh dục nữ
N82.1Rò khác của đường tiết niệu sinh dục ở nữ giớiCác rò tiết niệu- sinh dục nữ khác
N82.3Rò âm đạo vào đại tràngRò âm đạo vào ruột già
N82.4Rò khác của đường sinh dục- ruột ở nữ giớiCác rò đường sinh dục nữ- ruột khác
N82.5Rò đường sinh dục ra da ở nữ giớiRò đường sinh dục nữ ra da
N82.8Rò khác của đường sinh dục ở nữ giớiCác rò đường sinh dục nữ khác
N82.9Rò đường sinh dục ở nữ giới, không xác địnhRò đường sinh dục nữ, không đặc hiệu

Danh mục pháp lý liên quan đến mã N82

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.N82 — Rò bàng quang - sinh dục nữ46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã N82

48 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Lỗ rò, dò | (thành) âm đạo (Fistula | vagina (wall))
  • Lỗ rò, dò | âm đạo ra da (sau đẻ) (Fistula | vaginocutaneous (postpartal))
  • Lỗ rò, dò | âm đạo- ruột KPLNK (Fistula | vaginointestinal NEC)
  • Lỗ rò, dò | âm đạo- ruột KPLNK | ruột già (Fistula | vaginointestinal NEC | large intestine)
  • Lỗ rò, dò | âm đạo- ruột KPLNK | ruột non (Fistula | vaginointestinal NEC | small intestine)
  • Lỗ rò, dò | âm đạo- tầng sinh môn (Fistula | vaginoperineal)
  • Lỗ rò, dò | âm hộ- trực tràng (Fistula | vulvorectal)
  • Lỗ rò, dò | bàng quang- âm đạo (Fistula | vesicovaginal)
  • Lỗ rò, dò | bàng quang- cổ tử cung- âm đạo (Fistula | vesicocervicovaginal)
  • Lỗ rò, dò | bàng quang- đại tràng sigma- âm đạo (Fistula | vesicosigmoidovaginal)
  • Lỗ rò, dò | bàng quang- niệu quản- âm đạo (Fistula | vesicoureterovaginal)
  • Lỗ rò, dò | bàng quang- tử cung (Fistula | vesicouterine)
  • Lỗ rò, dò | bàng quang- tử cung- trực tràng (Fistula | vesicometrorectal)
  • Lỗ rò, dò | bụng (thành) | tử cung (Fistula | abdomen (wall) | uterus)
  • Lỗ rò, dò | cổ tử cung (Fistula | cervix)
  • Lỗ rò, dò | cổ tử cung- bàng quang (Fistula | cervicovesical)
  • Lỗ rò, dò | cổ tử cung- đại tràng sigma (Fistula | cervicosigmoidal)
  • Lỗ rò, dò | da | vào đường sinh dục (nữ) (Fistula | skin | to genital tract (female))
  • Lỗ rò, dò | đường sinh dục (nữ) (Fistula | genital tract (female))
  • Lỗ rò, dò | đường sinh dục (nữ) | đặc hiệu KPLNK (Fistula | genital tract (female) | specified NEC)
  • Lỗ rò, dò | đường sinh dục (nữ) | đến | da (Fistula | genital tract (female) | to | skin)
  • Lỗ rò, dò | đường sinh dục (nữ) | đến | ruột KPLNK (Fistula | genital tract (female) | to | intestine NEC)
  • Lỗ rò, dò | hồi tràng- âm đạo (Fistula | ileovaginal)
  • Lỗ rò, dò | môi (lớn) (bé) (Fistula | labium (majus) (minus))
  • Lỗ rò, dò | niệu đạo- âm đạo (Fistula | urethrovaginal)
  • Lỗ rò, dò | niệu quản- âm đạo (Fistula | ureterovaginal)
  • Lỗ rò, dò | ruột- âm đạo (Fistula | enterovaginal)
  • Lỗ rò, dò | ruột- âm đạo | ruột già (Fistula | enterovaginal | large intestine)
  • Lỗ rò, dò | ruột- âm đạo | ruột non (Fistula | enterovaginal | small intestine)
  • Lỗ rò, dò | ruột- tử cung (Fistula | enterouterine)
  • Lỗ rò, dò | trực tràng- âm đạo (Fistula | rectovaginal)
  • Lỗ rò, dò | trực tràng- âm hộ (Fistula | rectovulval)
  • Lỗ rò, dò | trực tràng- bàng quang- âm đạo (Fistula | rectovesicovaginal)
  • Lỗ rò, dò | trực tràng- môi (Fistula | rectolabial)
  • Lỗ rò, dò | trực tràng- tử cung (Fistula | rectouterine)
  • Lỗ rò, dò | tử cung (Fistula | uterus)
  • Lỗ rò, dò | tử cung- âm đạo (Fistula | uterovaginal)
  • Lỗ rò, dò | tử cung- bàng quang (Fistula | uterovesical)
  • Lỗ rò, dò | tử cung- bụng (Fistula | abdominouterine)
  • Lỗ rò, dò | tử cung- niệu quản (Fistula | uteroureteric)
  • Lỗ rò, dò | tử cung- ổ bụng (Fistula | uteroabdominal)
  • Lỗ rò, dò | tử cung- ruột (Fistula | uteroenteric, uterointestinal)
  • Lỗ rò, dò | tử cung- trực tràng (Fistula | uterorectal)
  • Lỗ rò, dò | túi cùng, Douglas (Fistula | cul- de- sac, Douglas ')
  • Lỗ rò, dò | tuyến Bartholin (Fistula | Bartholin 's gland)
  • Lỗ rò, dò | vòi trứng, ống dẫn trứng, ngoài (Fistula | oviduct, external)
  • Lỗ rò, dò | vòi trứng, ra ngoài (Fistula | fallopian tube, external)
  • Xoang | trực tràng- âm đạo (Sinus | rectovaginal)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm N80-N98 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
N80Bệnh lạc nội mạc tử cung
N81Sa sinh dục nữ
N83Rối loạn không do viêm của buồng trứng, vòi trứng và/ hoặc dây chằng rộng
N84Polyp đường sinh dục ở nữ giới
N85Rối loạn khác không do viêm của tử cung, trừ cổ tử cung
N87Loạn sản cổ tử cung
N88Rối loạn khác không do viêm của cổ tử cung
N89Rối loạn khác không do viêm của âm đạo
N90Rối loạn khác không do viêm của âm hộ và/ hoặc tầng sinh môn
N91Vô kinh, thiểu kinh và/ hoặc hiếm kinh
N92Kinh nguyệt quá nhiều, thường xuyên và/ hoặc thất thường
N93Chảy máu bất thường khác của tử cung và/ hoặc âm đạo

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã N82 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã N82 là "Rò đường sinh dục ở nữ giới", tên tiếng Anh là "Fistulae involving female genital tract", thuộc nhóm N80-N98 — Rối loạn không do viêm của đường sinh dục nữ của chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu.

Mã N82 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã N82 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: N82.0 (Rò bàng quang âm đạo); N82.1 (Rò khác của đường tiết niệu sinh dục ở nữ giới); N82.2 (Rò âm đạo vào ruột non); N82.3 (Rò âm đạo vào đại tràng); N82.4 (Rò khác của đường sinh dục- ruột ở nữ giới); N82.5 (Rò đường sinh dục ra da ở nữ giới)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã N82 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã N82 là "Rò đường sinh dục ở nữ giới", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Rò đường sinh dục nữ". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã N82 có được hưởng chế độ gì không?

Mã N82 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ