Mã ICD-10 N85 — Rối loạn khác không do viêm của tử cung, trừ cổ tử cung
Mã N85 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn khác không do viêm của tử cung, trừ cổ tử cung, tiếng Anh là Other noninflammatory disorders of uterus, except cervix. Mã này nằm trong nhóm N80-N98 — Rối loạn không do viêm của đường sinh dục nữ, thuộc chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các biến đổi không do viêm khác của tử cung trừ cổ tử cung”.
10 mã chi tiết của N85
Từ N85.0 đến N85.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| N85.0 | Tăng sản tuyến nội mạc | Endometrial glandular hyperplasia |
| N85.1 | Tăng sản u tuyến nội mạc tử cung | Endometrial adenomatous hyperplasia |
| N85.2 | Phì đại tử cung | Hypertrophy of uterus |
| N85.3 | Bán co tử cung | Subinvolution of uterus |
| N85.4 | Vị trí bất thường của tử cung · tên cũ: Tư thế lệch của tử cung | Malposition of uterus |
| N85.5 | Lộn tử cung | Inversion of uterus |
| N85.6 | Dính buồng tử cung | Intrauterine synechiae |
| N85.7 | Ứ máu tử cung | Haematometra |
| N85.8 | Rối loạn xác định khác không do viêm của tử cung · tên cũ: Biến đổi khác xác định của tử cung không do viêm | Other specified noninflammatory disorders of uterus |
| N85.9 | Rối loạn không do viêm của tử cung, không xác định · tên cũ: Biến đổi của tử cung không do viêm, không đặc hiệu | Noninflammatory disorder of uterus, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã N85
Hướng dẫn mã hóa: Tăng sản nội mạc: không xác định khác u nang u nang tuyến dạng polyp
Coding Guidance: Hyperplasia of endometrium: NOS cystic glandular- cystic polypoid
Hướng dẫn mã hóa: Tăng sản của nội mạc tử cung, không điển hình (u tuyến)
Coding Guidance: Hyperplasia of endometrium, atypical (adenomatous)
Hướng dẫn mã hóa: Tử cung to hoặc phì đại Loại trừ: phì đại tử cung sau sinh (O90.8)
Coding Guidance: Bulky or enlarged uterus Excl.: puerperal hypertrophy of uterus (O90.8)
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: bán co tử cung sau đẻ (O90.8)
Coding Guidance: Excl.: puerperal subinvolution of uterus (O90.8)
Hướng dẫn mã hóa: Tử cung ngả trước Tử cung quặt ra sau Tử cung ngả sau Loại trừ: vị trí bất thường gây biến chứng trong thai kỳ, chuyển dạ hoặc sinh đẻ (O34.5, O65.5)
Coding Guidance: Anteversion of uterus Retroflexion of uterus Retroversion of uterus Excl.: that complicating pregnancy, labour or delivery (O34.5, O65.5)
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: chấn thương sản khoa đang xảy ra (O71.2) lộn tử cung sau sinh (O71.2)
Coding Guidance: Excl.: current obstetric trauma (O71.2) postpartum inversion of uterus (O71.2)
Hướng dẫn mã hóa: Ứ máu vòi trứng kèm theo ứ máu tử cung Loại trừ: ứ máu tử cung kèm ứ máu âm đạo (N89.7)
Coding Guidance: Haematosalpinx with haematometra Excl.: haematometra with haematocolpos (N89.7)
Hướng dẫn mã hóa: Teo tử cung, mắc phải Xơ hoá tử cung không xác định khác
Coding Guidance: Atrophy of uterus, acquired Fibrosis of uterus NOS
Hướng dẫn mã hóa: Rối loạn tử cung không xác định khác
Coding Guidance: Disorder of uterus NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| N85 | Rối loạn khác không do viêm của tử cung, trừ cổ tử cung | Các biến đổi không do viêm khác của tử cung trừ cổ tử cung |
| N85.4 | Vị trí bất thường của tử cung | Tư thế lệch của tử cung |
| N85.8 | Rối loạn xác định khác không do viêm của tử cung | Biến đổi khác xác định của tử cung không do viêm |
| N85.9 | Rối loạn không do viêm của tử cung, không xác định | Biến đổi của tử cung không do viêm, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã N85
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh, bị bệnh | tử cung (không do viêm) (Disease, diseased | uterus (noninflammatory))
- Bệnh, bị bệnh | tử cung (không do viêm) | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | uterus (noninflammatory) | specified NEC)
- Căng phồng, chướng | tử cung (Distension | uterus)
- Chảy máu, xuất huyết | trong tử cung (Hemorrhage, hemorrhagic | intrauterine)
- Chít hẹp | tử cung, thuộc tử cung (Stricture | uterus, uterine (synechiae))
- Chứng bạch sản | tử cung (Leukoplakia | uterus)
- Chứng teo, (thuộc, do) teo | cơ tử cung (người già) (Atrophy, atrophic | myometrium (senile))
- Chứng teo, (thuộc, do) teo | nội mạc tử cung (người già) (Atrophy, atrophic | endometrium (senile))
- Chứng teo, (thuộc, do) teo | tử cung, thuộc tử cung (người già) (Atrophy, atrophic | uterus, uterine (senile))
- Chứng teo, (thuộc, do) teo | tử cung, thuộc tử cung (tuổi già) | do bức xạ (tác dụng có dụng ý) (Atrophy, atrophic | uterus, uterine (senile) | due to radiation (intended effect))
- Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | cổ tử cung (Displacement, displaced | cervix)
- Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | tử cung, thuộc tử cung (Displacement, displaced | uterus, uterine)
- Co rút | cổ tử cung (Retraction | cervix)
- Co rút | tử cung (Retraction | uterus)
- Co thắt, co cứng, tính co cứng | tử cung (Spasm (s), spastic, spasticity | uterus)
- Dãi, băng | tử cung | trong, bên trong (Band (s) | uterus | internal)
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | tử cung (bẩm sinh) | mắc phải (Deformity | uterus (congenital) | acquired)
- Dị sản | nội mạc tử cung (dạng vảy) (tử cung) (Metaplasia | endometrium (squamous) (uterus))
- Dính (trước) (mống mắt) (sau) (đồng tử) | trong tử cung (Synechia (anterior) (iris) (posterior) (pupil) | intra- uterine)
- Đổ ra sau, ngả ra sau | cổ tử cung (Retroversion, retroverted | cervix)
- Đổ ra sau, ngả ra sau | ở nữ KPLNK (Retroversion, retroverted | female NEC)
- Đổ ra sau, ngả ra sau | tử cung, thuộc tử cung (Retroversion, retroverted | uterus, uterine)
- Gấp, uốn | cổ tử cung (Flexion | cervix)
- Gấp, uốn | tử cung (Flexion | uterus)
- Giảm sản, (thuộc) giảm sản | nội mạc tử cung (Hypoplasia, hypoplastic | endometrium)
- Không điển hình | nội mạc tử cung (Atypical, atypism | endometrium)
- Không điển hình | nội mạc tử cung | tăng sản (dạng u tuyến) (Atypical, atypism | endometrium | hyperplasia (adenomatous))
- Lầy lội, mềm nhũn và ướt | tử cung (Boggy | uterus)
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | tử cung (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | uterus)
- Lớn, to, mở rộng | tử cung (Enlargement, enlarged | uterus)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | cơ tử cung (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | myometrium)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | nội mạc tử cung, (thuộc) nội mạc tử cung (tử cung) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | endometrium, endometrial (uterus))
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | tử cung (thân thể, thân) (thể) (tái phát) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | uterus (body) (corpus) (recurrent))
- Nghiêng sang bên | tử cung, thuộc tử cung (cổ tử cung) (sau nhiễm trùng) (sau sinh, cũ) (Lateroversion | uterus, uterine (cervix) (postinfectional) (postpartal, old))
- Người già, Lão suy | nội mạc tử cung (teo) (Senile, senility | endometrium (atrophic))
- Nhỏ | tử cung (Small (ness) | uterus)
- Phì đại | cơ tử cung (Hypertrophy, hypertrophic | myometrium)
- Phì đại | nội mạc tử cung (tuyến) (Hypertrophy, hypertrophic | endometrium (glandular))
- Phì đại | nội mạc tử cung (tuyến) | không điển hình (dạng u tuyến) (Hypertrophy, hypertrophic | endometrium (glandular) | atypical (adenomatous))
- Phì đại | tử cung (Hypertrophy, hypertrophic | uterus)
- Rách, xé rách | tử cung | cũ (sau sinh, sau đẻ) (Laceration | uterus | old (postpartal))
- Rách, xé rách | tử cung | không do sinh đẻ, không do chấn thương (Laceration | uterus | nonpuerperal, nontraumatic)
- Rối loạn | sự phân bố dây thần kinh ở tử cung (phó giao cảm) (giao cảm) (Disturbance | innervation uterus (parasympathetic) (sympathetic))
- Rối loạn chức năng | nội mạc tử cung (Dysfunction | endometrium)
- Rối loạn dày sừng | tử cung KPLNK (Dyskeratosis | uterus NEC)
- Sai tư thế, vị trí bất thường | tử cung (mắc phải) (cấp tính) (dính) (độ bất kỳ) (không có triệu chứng) (sau nhiễm trùng) (sau sinh, cũ) (Malposition | uterus (acquired) (acute) (adherent) (any degree) (asymptomatic) (postinfectional) (postpartal, old))
- Sai tư thế, vị trí bất thường | tử cung (mắc phải) (cấp tính) (dính) (độ bất kỳ) (không có triệu chứng) (sau nhiễm trùng) (sau sinh, cũ) | bên, mặt bên (gấp) (ngã, đổ) (Malposition | uterus (acquired) (acute) (adherent) (any degree) (asymptomatic) (postinfectional) (postpartal, old) | lateral (flexion) (version))
- Sai tư thế, vị trí bất thường | tử cung (mắc phải) (cấp tính) (dính) (độ bất kỳ) (không có triệu chứng) (sau nhiễm trùng) (sau sinh, cũ) | gấp sau hoặc ngã sau (Malposition | uterus (acquired) (acute) (adherent) (any degree) (asymptomatic) (postinfectional) (postpartal, old) | retroflexion or retroversion)
- Sai tư thế, vị trí bất thường | tử cung (mắc phải) (cấp tính) (dính) (độ bất kỳ) (không có triệu chứng) (sau nhiễm trùng) (sau sinh, cũ) | gấp trước hoặc ngã trước (Malposition | uterus (acquired) (acute) (adherent) (any degree) (asymptomatic) (postinfectional) (postpartal, old) | anteflexion or anteversion)
- Sai tư thế, vị trí bất thường | tử cung (mắc phải) (cấp tính) (dính) (độ bất kỳ) (không có triệu chứng) (sau nhiễm trùng) (sau sinh, cũ) | gấp, uốn (Malposition | uterus (acquired) (acute) (adherent) (any degree) (asymptomatic) (postinfectional) (postpartal, old) | flexion)
- Sai tư thế, vị trí bất thường | tử cung (mắc phải) (cấp tính) (dính) (độ bất kỳ) (không có triệu chứng) (sau nhiễm trùng) (sau sinh, cũ) | gấp, uốn | bên, mặt bên (Malposition | uterus (acquired) (acute) (adherent) (any degree) (asymptomatic) (postinfectional) (postpartal, old) | flexion | lateral)
- Sai tư thế, vị trí bất thường | tử cung (mắc phải) (cấp tính) (dính) (độ bất kỳ) (không có triệu chứng) (sau nhiễm trùng) (sau sinh, cũ) | lộn (Malposition | uterus (acquired) (acute) (adherent) (any degree) (asymptomatic) (postinfectional) (postpartal, old) | inversion)
- Sẹo (dính) (co rút) (đau đớn) (xấu) | tử cung (Cicatrix (adherent) (contracted) (painful) (vicious) | uterus)
- Sẹo, có sẹo | tử cung (Scar, scarring | uterus)
- Sự ăn mòn, sướt | tử cung (Erosion | uterus)
- Sự co, co rút, sự co cứng, co lại | tử cung (Contraction, contracture, contracted | uterus)
- Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | tử cung | trong, bên trong (Adhesions, adhesive (postinfective) | uterus | internal)
- Sự đảo ngược | tử cung (mạn tính) (Inversion | uterus (chronic))
- Sự nghiêng trước, ngả trước, đổ trước | cổ tử cung (Anteversion | cervix)
- Sự nghiêng trước, ngả trước, đổ trước | tử cung, (cổ) tử cung (sau nhiễm trùng) (sau sinh, cũ) (Anteversion | uterus, uterine (cervix) (postinfectional) (postpartal, old))
- Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | tử cung (Obstruction, obstructed, obstructive | uterus)
- Tắc, bít | tử cung (Occlusion, occluded | uterus)
- Tăng sản, do tăng sản | cơ tử cung (Hyperplasia, hyperplastic | myometrium, myometrial)
- Tăng sản, do tăng sản | nang tuyến tử cung (mô kẽ) (Hyperplasia, hyperplastic | glandularis cystica uteri (interstitialis))
- Tăng sản, do tăng sản | nội mạc tử cung (nang) (tuyến) (tuyến- nang) (dạng polyp) (Hyperplasia, hyperplastic | endometrium, endometrial (cystic) (glandular) (glandular- cystic) (polypoid))
- Tăng sản, do tăng sản | tử cung, thuộc tử cung (Hyperplasia, hyperplastic | uterus, uterine)
- Tăng sản, do tăng sản | tử cung, thuộc tử cung | nội mạc tử cung (tuyến) (Hyperplasia, hyperplastic | uterus, uterine | endometrium (glandular))
- Tăng sản, do tăng sản | tử cung, thuộc tử cung | nội mạc tử cung (tuyến) | dạng u tuyến (Hyperplasia, hyperplastic | uterus, uterine | endometrium (glandular) | adenomatous)
- Tăng sản, do tăng sản | tử cung, thuộc tử cung | nội mạc tử cung (tuyến) | không điển hình (dạng u tuyến) (Hyperplasia, hyperplastic | uterus, uterine | endometrium (glandular) | atypical (adenomatous))
- Teo, tịt; (thuộc, do) teo, tịt | tử cung | mắc phải (Atresia, atretic | uterus | acquired)
- Thoái biến không hoàn toàn | tử cung (Subinvolution | uterus (nonpuerperal))
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | tử cung ( (thuộc) nang) (Degeneration, degenerative | uterus (cystic))
- Thoái triển quá mức (tử cung) (Superinvolution (uterus))
- To lớn, quá nhiều | tử cung (Bulky | uterus)
- Tổn thương (không do chấn thương) | tử cung (Lesion (nontraumatic) | uterus)
- Tống giam, nghẽn, bị nghẹt | tử cung (Incarceration, incarcerated | uterus)
- Tử cung lớn (Uteromegaly)
- Tử cung mỏng (Membranaceous uterus)
- Ứ dịch tử cung (Hydrometra)
- Ứ máu tử cung (Hematometra)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm N80-N98 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| N80 | Bệnh lạc nội mạc tử cung |
| N81 | Sa sinh dục nữ |
| N82 | Rò đường sinh dục ở nữ giới |
| N83 | Rối loạn không do viêm của buồng trứng, vòi trứng và/ hoặc dây chằng rộng |
| N84 | Polyp đường sinh dục ở nữ giới |
| N87 | Loạn sản cổ tử cung |
| N88 | Rối loạn khác không do viêm của cổ tử cung |
| N89 | Rối loạn khác không do viêm của âm đạo |
| N90 | Rối loạn khác không do viêm của âm hộ và/ hoặc tầng sinh môn |
| N91 | Vô kinh, thiểu kinh và/ hoặc hiếm kinh |
| N92 | Kinh nguyệt quá nhiều, thường xuyên và/ hoặc thất thường |
| N93 | Chảy máu bất thường khác của tử cung và/ hoặc âm đạo |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm N80-N98, tra cứu mã bệnh ICD-10.
