Mã N84 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Polyp đường sinh dục ở nữ giới, tiếng Anh là Polyp of female genital tract. Mã này nằm trong nhóm N80-N98 — Rối loạn không do viêm của đường sinh dục nữ, thuộc chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Polyp đường sinh dục nữ”.
Từ N84.0 đến N84.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| N84.0 | Polyp thân tử cung | Polyp of corpus uteri |
| N84.1 | Polyp cổ tử cung | Polyp of cervix uteri |
| N84.2 | Polyp âm đạo | Polyp of vagina |
| N84.3 | Polyp âm hộ | Polyp of vulva |
| N84.8 | Polyp các phần khác của đường sinh dục ở nữ giới · tên cũ: Polyp các phần khác đường sinh dục nữ | Polyp of other parts of female genital tract |
| N84.9 | Polyp đường sinh dục ở nữ giới, không xác định · tên cũ: Polyp đường sinh dục nữ, không đặc hiệu | Polyp of female genital tract, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Polyp của: nội mạc tử cung tử cung không xác định khác Loại trừ: tăng sản nội mạc tử cung dạng polyp (N85.0)
Coding Guidance: Polyp of: endometrium uterus NOS Excl.: polypoid endometrial hyperplasia (N85.0)
Hướng dẫn mã hóa: Polyp nhầy cổ tử cung
Coding Guidance: Mucous polyp of cervix
Hướng dẫn mã hóa: Polyp môi âm hộ
Coding Guidance: Polyp of labia
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| N84 | Polyp đường sinh dục ở nữ giới | Polyp đường sinh dục nữ |
| N84.8 | Polyp các phần khác của đường sinh dục ở nữ giới | Polyp các phần khác đường sinh dục nữ |
| N84.9 | Polyp đường sinh dục ở nữ giới, không xác định | Polyp đường sinh dục nữ, không đặc hiệu |
14 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm N80-N98 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| N80 | Bệnh lạc nội mạc tử cung |
| N81 | Sa sinh dục nữ |
| N82 | Rò đường sinh dục ở nữ giới |
| N83 | Rối loạn không do viêm của buồng trứng, vòi trứng và/ hoặc dây chằng rộng |
| N85 | Rối loạn khác không do viêm của tử cung, trừ cổ tử cung |
| N87 | Loạn sản cổ tử cung |
| N88 | Rối loạn khác không do viêm của cổ tử cung |
| N89 | Rối loạn khác không do viêm của âm đạo |
| N90 | Rối loạn khác không do viêm của âm hộ và/ hoặc tầng sinh môn |
| N91 | Vô kinh, thiểu kinh và/ hoặc hiếm kinh |
| N92 | Kinh nguyệt quá nhiều, thường xuyên và/ hoặc thất thường |
| N93 | Chảy máu bất thường khác của tử cung và/ hoặc âm đạo |