Mã ICD-10 N87 — Loạn sản cổ tử cung
Mã N87 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Loạn sản cổ tử cung, tiếng Anh là Dysplasia of cervix uteri. Mã này nằm trong nhóm N80-N98 — Rối loạn không do viêm của đường sinh dục nữ, thuộc chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu.
4 mã chi tiết của N87
Từ N87.0 đến N87.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| N87.0 | Loạn sản cổ tử cung mức độ nhẹ · tên cũ: Loạn sản nhẹ cổ tử cung | Mild cervical dysplasia |
| N87.1 | Loạn sản cổ tử cung mức độ trung bình · tên cũ: Loạn sản vừa cổ tử cung | Moderate cervical dysplasia |
| N87.2 | Loạn sản cổ tử cung mức độ nặng, không phân loại mục khác · tên cũ: Loạn sản nặng cổ tử cung, không phân loại nơi khác | Severe cervical dysplasia, not elsewhere classified |
| N87.9 | Loạn sản cổ tử cung, không xác định · tên cũ: Loạn sản cổ tử cung, không đặc hiệu | Dysplasia of cervix uteri, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã N87
Hướng dẫn mã hóa: Ung thư biểu mô nội mạc tử cung [CIN], độ I Tổn thương nội biểu mô vảy mức độ thấp (LSIL)
Coding Guidance: Cervical intraepithelial neoplasia [CIN], grade I Low grade squamous intraepithelial lesion (LSIL)
Hướng dẫn mã hóa: Ung thư nội biểu mô cổ tử cung [CIN] độ II
Coding Guidance: Cervical intraepithelial neoplasia [CIN], grade II
Hướng dẫn mã hóa: Loạn sản cổ tử cung mức độ nặng không xác định khác Loại trừ: ung thư nội biểu mô cổ tử cung [CIN], độ III, có hay không đề cập đến loạn sản nặng (D06.-)
Coding Guidance: Severe cervical dysplasia NOS Excl.: cervical intraepithelial neoplasia [CIN], grade III, with or without mention of severe dysplasia (D06.-)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| N87.0 | Loạn sản cổ tử cung mức độ nhẹ | Loạn sản nhẹ cổ tử cung |
| N87.1 | Loạn sản cổ tử cung mức độ trung bình | Loạn sản vừa cổ tử cung |
| N87.2 | Loạn sản cổ tử cung mức độ nặng, không phân loại mục khác | Loạn sản nặng cổ tử cung, không phân loại nơi khác |
| N87.9 | Loạn sản cổ tử cung, không xác định | Loạn sản cổ tử cung, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã N87
18 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Biểu bì hoá, cổ tử cung (Epidermidalization, cervix)
- Chứng tăng sừng | cổ tử cung (Hyperkeratosis | cervix)
- Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | biểu mô | trụ, của cổ tử cung (Displacement, displaced | epithelium | columnar, of cervix)
- Loạn sản | (thuộc) biểu mô, cổ tử cung (Dysplasia | epithelial, uterine cervix)
- Loạn sản | cổ tử cung (tử cung) (Dysplasia | cervix (uteri))
- Loạn sản | cổ tử cung (tử cung) | nặng KPLNK (Dysplasia | cervix (uteri) | severe NEC)
- Loạn sản | cổ tử cung (tử cung) | nhẹ (Dysplasia | cervix (uteri) | mild)
- Loạn sản | cổ tử cung (tử cung) | trung bình, vừa (Dysplasia | cervix (uteri) | moderate)
- Rối loạn dày sừng | cổ tử cung (Dyskeratosis | cervix)
- Sự tân sinh, sự tạo u | trong biểu mô | cổ tử cung (tử cung) (CIN) (Neoplasia | intraepithelial | cervix (uteri) (CIN))
- Sự tân sinh, sự tạo u | trong biểu mô | cổ tử cung (tử cung) (CIN) | cấp độ I (Neoplasia | intraepithelial | cervix (uteri) (CIN) | grade I)
- Sự tân sinh, sự tạo u | trong biểu mô | cổ tử cung (tử cung) (CIN) | cấp độ II (Neoplasia | intraepithelial | cervix (uteri) (CIN) | grade II)
- Sự tân sinh, sự tạo u | trong biểu mô | cổ tử cung (tử cung) (CIN) | vảy (tế bào) | cấp độ thấp (HSIL) (Neoplasia | intraepithelial | cervix (uteri) (CIN) | squamous (cell) | low grade (LSIL))
- Tăng động, tăng hoạt | biểu mô cổ tử cung (đáy) (Hyperactive, hyperactivity | cervix epithelial (basal))
- Tăng động, tăng hoạt | tế bào đáy, cổ tử cung (Hyperactive, hyperactivity | basal cell, uterine cervix)
- Tăng sản, do tăng sản | cổ tử cung (tử cung) (tế bào đáy) (nội mạc) (dạng polyp) (Hyperplasia, hyperplastic | cervix (uteri) (basal cell) (endometrium) (polypoid))
- Thoái triển của cổ tử cung (Anaplasia cervix)
- Tổn thương (không do chấn thương) | cổ tử cung (tử cung) | trong biểu mô, vảy (tế bào) | độ thấp (LSIL) (Lesion (nontraumatic) | cervix (uteri) | intraepithelial, squamous (cell) | low grade (LSIL))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm N80-N98 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| N80 | Bệnh lạc nội mạc tử cung |
| N81 | Sa sinh dục nữ |
| N82 | Rò đường sinh dục ở nữ giới |
| N83 | Rối loạn không do viêm của buồng trứng, vòi trứng và/ hoặc dây chằng rộng |
| N84 | Polyp đường sinh dục ở nữ giới |
| N85 | Rối loạn khác không do viêm của tử cung, trừ cổ tử cung |
| N88 | Rối loạn khác không do viêm của cổ tử cung |
| N89 | Rối loạn khác không do viêm của âm đạo |
| N90 | Rối loạn khác không do viêm của âm hộ và/ hoặc tầng sinh môn |
| N91 | Vô kinh, thiểu kinh và/ hoặc hiếm kinh |
| N92 | Kinh nguyệt quá nhiều, thường xuyên và/ hoặc thất thường |
| N93 | Chảy máu bất thường khác của tử cung và/ hoặc âm đạo |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm N80-N98, tra cứu mã bệnh ICD-10.
